Quảng cáo
Đề KSCL đầu năm 2018 - 2019 môn Toán 12 trường THPT Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh
QR

Đề KSCL đầu năm 2018 - 2019 môn Toán 12 trường THPT Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL đầu năm 2018 – 2019 môn Toán 12 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh mã đề 132 được biên soạn theo hình thức tương tự như đề thi THPT Quốc gia với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào ngày 16/09/2018. Nội dung kiểm tra hướng đến gồm: nội dung chương trình Toán 11, chủ đề khảo sát và đồ thị hàm số, khối đa diện và thể tích. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL đầu năm 2018 – 2019 môn Toán 12 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh : + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên đoạn [a;b]. Ta xét các khẳng định sau: (1) Nếu hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm x0 ∈ (a;b) thì f(x0) là giá trị lớn nhất của f(x) trên [a;b]. (2) Nếu hàm số y = f(x) đạt cực đại tại điểm x0 ∈ (a;b) thì f(x0) là giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [a;b]. (3) Nếu hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm x0 và đạt cực tiểu tại điểm x1 (x0, x1 ∈ (a;b)) thì ta luôn có f(x0) > f(x1). Số khẳng định đúng là? [ads] + Cho hai đường thẳng cố định a và b chéo nhau. Gọi AB là đoạn vuông góc chung của a và b (A thuộc a, B thuộc b). Trên a lấy điểm M (khác A), trên b lấy điểm N (khác B ) sao cho AM = x, BN = y, x + y = 8. Biết AB = 6, góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 60 độ. Khi thể tích khối tứ diện ABNM đạt giá trị lớn nhất hãy tính độ dài đoạn MN (trong trường hợp MN = 8). + Cho hàm số y = (x + 1)/(2 – x). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (-∞;2) ∪ (2;+∞). C. Hàm số đã cho đồng biến trên R. D. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH

(Đề thi gồm 06 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12 Ngày thi: 16 tháng 9 năm 2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:................................................ Số báo danh: ...................... Mã đề thi 132

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x    trên đoạn 2;4     là:

A.

2; 4 min 3 y      

 . B.

2; 4 min 7 y      

 .

C.

2; 4 min 5. y      

 D.

2; 4 min 0. y      

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên đoạn ; a b      . Ta xét các khẳng định sau:

 1 Nếu hàm số  f x đạt cực đại tại điểm   0 ; x a b  thì  0 f x là giá trị lớn nhất của  f x trên ; a b      .

 2 Nếu hàm số  f x đạt cực đại tại điểm   0 ; x a b  thì  0 f x là giá trị nhỏ nhất của  f x trên ; a b      .

 3 Nếu hàm số  f x đạt cực đại tại điểm 0 x và đạt cực tiểu tại điểm     1 0 1 , ; x x x a b  thì ta luôn có

  0 1 f x f x  .

Số khẳng định đúng là? A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 3: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình?

A. 5 y  . B. 0 y  . C. 1 x  . D. 1 y  .

Câu 4: Cho cấp số cộng   n u có số hạng tổng quát là 3 2 n u n   . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 2 d  . B. 2 d . C. 3 d  . D. 3 d .

Câu 5:

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 1 1 x y x

   . B. 1 2

1

x y x

   .

C. 2 1 1 x y x

   . D. 2 1 1 x y x

   . Câu 6: Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm

của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ số thể tích MIJK

MNPQ

V

V bằng

A. 1

4 . B. 1

3 .

C. 1

8 . D. 1

6 .

K

J

I

N Q

P

M

Câu 7: Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A. \ , 2 k k                    . B.   \ , k k    . C. . D.  \ 0  .

O x

y

1  1 

2

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng  P , trong đó  a P  . Chọn mệnh đề sai.

A. Nếu // b a thì  // b P . B. Nếu  // b P thì b a  .

C. Nếu // b a thì  b P  . D. Nếu  b P  thì // b a .

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 cos 4 2 x             

là

A.   2 2

x k

k x k

 

       

. B.   2

2

x k

k x k

  

       

.

C.   2

2 2

x k

k x k

  

       

. D.  

2

x k

k x k

 

       

.

Câu 10: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A.

3 3

1 n

n n u n

   . B. 6 5

n

n u

    

. C. 2 4 n u n n   . D. 2 3

n

n u

          

.

Câu 11: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

A. 3 . B. 6. C. 4 . D. 2 . Câu 12: Khối đa diện đều có 12 mặt thì có số cạnh là:

A. 30 . B. 60. C. 12 . D. 24.

Câu 13: Cho tập   0;2;4;6;8 A  ;   3;4;5;6;7 B  . Tập \ A B là

A.   0;6;8 . B.   0;2;8 . C.   3;6;7 . D.   0;2 .

Câu 14: Cho hàm số 3 3 . y x x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và nghịch biến trên khoảng   1;.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ). 

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và đồng biến trên khoảng   1;

Câu 15: Hàm số 3 2 3 3 4 y x x x     có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 16: Tìm hệ số của 6 x trong khai triển thành đa thức của  

10 2 3x  .

A.  

4 4 6 10.2 . 3 C   . B.  

6 6 4 10.2 . 3 C  . C. 6 4 6 10.2 .3 C  . D.  

4 6 6 10.2 . 3 C  .

Câu 17: Cho hình lăng trụ . ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh

a , 3

2

a AA . Biết rằng hình chiếu vuông góc của A lên   ABC

là trung điểm BC . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

A.

3 2

3 a V  . B.

3 3

4 2

a V  .

C. 3 3 2 V a  . D. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo