
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2016-2017
Môn : Toán Thời gian làm bài: 90 phút Đề thi gồm: 08 trang – 50 câu
Mã đề thi 306
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .........................................
C©u 1 : Cho log3 ;log5 . m n Khi đó 9 log 45 tính theo m, n là:
A. 1 2
n
m B. 1 2
n
m C. 2 2
n
m D. 1 n m
C©u 2 :
Tập nghiệm của phương trình
2 3 1 ( ) 27 3
x x . Là
A. 2 21 2 21 ; 2 2 S
B. 2 21 2 21 ; 2 2 S
C. 3 21 3 21 ; 2 2 S
D. 3 21 3 21 ; 2 2 S
C©u 3 : Cho khối chóp có thể tích bằng V, khi giảm diện tích đa giác đáy 3 lần và tăng chiều cao lên
2 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:
A. 3
2
V B. 3
V C. 5
V D. 2
3
V
C©u 4 : Cho (H) là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:
A. a3
2 B. a3 3
2 C. a3 2
3 D. a3 3
4
C©u 5 :
Tập nghiệm của phương trình 2 3 8.3 15 0
x x . Là
A. 3 3 log 5;log 25 S
B. 3 3;log 25 S C. 3 2;log 25 S D. 2;3 S
C©u 6 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị hàm số x y a với 0 1 a luôn đi qua điểm (a;1)
B. Đồ thị các hàm số x y a và 1 ( )x y a với 0 1 a , đối xứng với nhau qua trục Oy.
C.
x y a với 0 1 a là hàm số đồng biến trên ;
D.
x y a với 1 a là hàm số nghịch biến trên ;
C©u 7 : Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 2 4 5 y x x
trên đoạn 1;3 . Khi đó M + N bằng :
A. 134 B. 0 C. 135 D. 136
C©u 8 : Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 1 log (2 ) 0 x x là:
A. 3 1;0 1; 2
B. 1 1; 1;2 2
C. 1;0 1;2 D. 1;0 1;2
C©u 9 : Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là:
A. 1 2 V Bh B. 1 3 V Bh C. 4 3 V Bh D. V Bh
C©u 10 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=a 3 . Đường thẳng SA
vuông góc với đáy. Đường thẳng SB tạo với mp(SAC) góc 300. Tính thể tích khối chóp
SABCD?
A. 3 6 a B.
3 6
2 a C.
3 6
6 a D.
3 6
3 a
C©u 11 : Hàm số 2 ln( 2) y x x có tập xác định :
A. 2;1 B. ; 2 1; C. 2;1 D. ; 2 1;
C©u 12 : Khối mười hai mặt đều thuộc loại:
A. {3, 4} B. {3, 5} C. {5, 3} D. {4, 3}
C©u 13 :
Cho 0 a ; 0 b và biểu thức
1 1 2 1 2 2 1 2( ) .( ) . 1 ( ) 4
a b T a b ab b a
. Khi đó:
A. 1 2 T B. 1 T C. 1 3 T D. 2 3 T
C©u 14 : Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống ta được mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn …………..…… số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng B. nhỏ hơn hoặc bằng C. lớn hơn D. nhỏ hơn
C©u 15 : Vào năm 1626, ông Michle bán gia tài của mình được 24 đô la và gửi vào 1 ngân hàng X với
lãi suất 6% / năm. Đến năm 2007, trong một lần tìm lại các giấy tờ của gia đình mình, cháu ông
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.