Quảng cáo
Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 đợt 2 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Nam
QR

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 đợt 2 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 12 THPT (không chuyên) đợt 2 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; kỳ thi được diễn ra vào ngày 15 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 001. Trích dẫn Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 đợt 2 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho khối lăng trụ ABC A B C có hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh B C góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60°. Biết khoảng cách giữa BB’ và CC’ bằng 2a khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB’ và CC’ lần lượt bằng a và a 3. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. + Cho hàm số y fx là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị hàm số y fx như hình vẽ bên dưới. Biết bất phương trình 2 8 fx m fx m luôn nghiệm đúng với mọi x thuộc (-1;4). Khi đó mệnh đề nào dưới đây đúng? + Cho hình trụ (T) và tứ diện ABCD đều cạnh a thỏa điều kiện AB là một đường sinh của (T) và hai đỉnh C D nằm trên mặt xung quanh của (T) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính bán kính đáy R của hình trụ (T) theo a.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 06 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THPT

NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỢT 2

Môn thi: TOÁN 12 (KHÔNG CHUYÊN) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 15/3/2024

Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 2 2 log 2 7log 3 0 x x − + ≥ .

A. (0;2] [16; ) S = ∪ +∞. B. [2;16] S = . C. ( ;2] [16; ) S = −∞ ∪ +∞. D. ( ;1] [4; ) S = −∞ ∪ +∞.

Câu 2. Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 8

x f x x = −

thoả mãn ( ) 2 0 F = . Khi đó phương

trình ( ) F x x = có nghiệm là

A. 1 x = −. B. 1 x = . C. 1 3 x = − . D. 0 x = . Câu 3. Hàm số 4 2 8 2024 y x x = − + + đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;2 − . B. ( ) ;2 −∞ . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) ; 2 −∞− .

Câu 4. Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số

3 2 3 9 18 y x x x = − − + bằng A. 32. B. 14. C. 207 − . D. 2 . Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ) 1;2;3 A và mặt phẳng ( ): 2 2 8 0 P x y z − + + = . Gọi

( ) ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ) P . Tính giá trị của biểu thức

2 T a b c = + − . A. 7 T = . B. 1 T = −. C. 5 T = −. D. 11 T = .

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 1 x y z d − + − = = − và điểm ( ) 2;1;3 A − . Phương

trình mặt phẳng (Q) qua A và chứa đường thẳng d là A. 2 3 9 0 x y z + + − = . B. 2 2 0 x y z − + + = . C. 6 0 x y z + − − = . D. 4 0 x y z + − + = .

Câu 7. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2 2 1 1 + + = + x x f x x trên

đoạn [ ] 0;1 . Tính M m − .

A. 1. M m − = B. 2 1. M m − = − C. 2. M m − = D. 2 2. M m − = −

Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 1 ( ) 9 2 x f x x x − = − − + có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 9. Cho hình nón có chu vi đáy là 8π và thể tích khối nón tương ứng là 16π. Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng A. 2 3 . B. 5. C. 3 2 . D. 7 . Câu 10. Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2;3;4 nội tiếp một mặt cầu. Tính diện tích S của mặt cầu đó. A. π = 232 . S B. π =116 . S C. π = 58 . S D. π = 29 . S Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn ( ) ( ) 0 ln 2, 1 ln5 f f = = . Tính

( ) ( ) 1

0 d f x I f x e x ′ = ∫ .

A. 3. I = B. 5. 2 I = C. 0. I = D. 10. I =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 001

Trang 2/6 – Mã đề 001

Câu 12. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) ( ) ( ) 8 9 3 3 1 1 log 3 log 1 log 4 2 4 x x x + + − = bằng

A. 3 −. B. 2 3 . C. 3. D. 2 . Câu 13. Biết ( ) 1 1 (2 1) ( ) x x F x x e dx e Ax B C − − = − = + + ∫ . Giá trị của biểu thức A B + bằng

A. 5. B. 3. C. 0 . D. 3 −. Câu 14. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông tại , , 2 A AB a BC a = = , A B ′ vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC

và góc giữa A C ′ và mặt phẳng ( ) ABC bằng 30° (tham khảo

hình vẽ bên). Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′bằng A. 3 a . B. 3 3a .

C.

3

3 a . D.

3

6 a .

Câu 15. Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng a . Cắt mặt xung quanh của hình trụ đó theo đường sinh và trải dài ta được một hình chữ nhật có hai kích thước là a và 2a (tham khảo hình bên dưới). Bán kính đáy của hình trụ đó bằng

A. 2 a π . B. a . C. a π . D. 2 a π .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu

3

0 ( ) 2 f x dx = ∫ thì [ ]

3

0 2 ( ) x f x dx − ∫ bằng

A. 1 2 . B. 5 2 . C. 5. D. 7 .

Câu 17. Cho hàm số 2 2 1 x y x + = − có đồ thị ( ) C . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C biết tiếp tuyến song

song với đường thẳng : 4 1 d y x = − + và tiếp điểm có hoành độ dương. A. 4 2 y x = − − . B. 4 2 y x = − + . C. 4 21 y x = − + . D. 4 14 y x = − + . Câu 18. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi I là trung điểm của ' A B (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hỏi đường thẳng ' C I song song với mặt phẳng nào sau đây?

D' A'

C' B'

C B

A D

I

A. ( ' ) D AC . B. ( ) DAC . C. ( ') DAA . D. ( ' ) A AC .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo