
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀTHI: 101
ĐỀTHI CHỌN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 12 THPT
Thời gian làm bài: 120 phút
(Đềthi gồm: 7 trang)
Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án và ghi vào tờgiấy thi)
Câu 1.
Đường cong trong hình bên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm số
sau?
A. y = 2x 3x −3. B. y = x + 1
2x −2. C. y = 2x −4
x −1 . D. y = x + 1
x −1.
x
y
O −1 1 −1
2
1
Câu 2. Hình bát diện đều là loại khối đa diện đều nào sau đây?
A. {3; 4}. B. {4; 3}. C. {3; 3}. D. {5; 3}.
Câu 3. Tính thểtích của khối nón có chiều cao bằng 8 và độdài đường sinh bằng 10.
A. 256π. B. 288π. C. 96π. D. 384π.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −4; 3) và B(2; 2; 9). Trung điểm của đoạn AB có
tọa độlà
A. (1; 3; 2). B. (4; −2; 12). C. (2; 6; 4). D. (2; −1; 6).
Câu 5. Với mọi a, b, x là các sốthực dương thỏa mãn log2 x = 3 log2 a + 3 log8 b, mệnh đềnào dưới
đây đúng?
A. x = a3b. B. x = 3a + b. C. x = a3 + b3. D. x = 3a + 3b.
Câu 6. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?
A. y = x3 + x −4. B. y = x −3
x + 2. C. y = x4 + x2. D. y = −x3 + 3x.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −2x + 2y −7 = 0. Bán kính của mặt
cầu đã cho bằng
A. √
15. B. √
7. C. 3. D. 9.
Câu 8. Cho cấp sốcộng (un) có sốhạng đầu u1 = 11 và công sai d = 4. Giá trịcủa u5 bằng
A. −26. B. 2816. C. 27. D. 15.
Câu 9. Cho hàm sốf(x) = 4x3 −3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Z f(x) dx = x4 −3x + C. B. Z f(x) dx = x4 + C.
C. Z f(x) dx = 12x2 + C. D. Z f(x) dx = 4x3 −3x + C.
Trang 1/7 - Mã đềthi 101
Câu 10. Một khối trụcó thểtích bằng π. Nếu giữnguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối
trụđó gấp 3 lần thì thểtích của khối trụmới bằng bao nhiêu?
A. V = 9π. B. V = 27π. C. V = 3π. D. V = 162π.
Câu 11. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từthời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −6t + 12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây,
kểtừlúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từlúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu
mét?
A. 12 m. B. 10 m. C. 20 m. D. 2 m.
Câu 12.
Cho hàm sốbậc ba y = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Sốnghiệm
thực của phương trình |f(x3 −3x)| = ln 2 là
A. 3. B. 10. C. 12. D. 6.
x
y
O 2
−2
2
−1
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từđiểm D đến mặt phẳng (SAC).
A. a √
21 14 . B. a √
21 7 . C. a √
15 7 . D. a √
15 3 .
Câu 14. Cho lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = a √
2, mặt
phẳng (A′BC) tạo với mặt phẳng (ABC) góc 60◦. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng
A. a3
2 . B.
√
6a3
4 . C. a3
6 . D.
√
6a3
12 .
Câu 15. Trong không gian, cho 2024 điểm phân biệt. Có tối đa bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo
bởi 3 trong số2024 điểm đó?
A. 2024. B. C3 2024. C. 2024!. D. A3 2024.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y −z + 5 = 0 và hai điểm A(2; 0; −1),
B(1; −1; 3). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). Tính khoảng
cách từgốc tọa độO đến mặt phẳng (α).
A. 9. B. 2 √
19 19 . C. 5 √
19 19 . D. 3 √
19.
Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm sốy = ln (9 −x2) + (2x −3)π.
A. D = ï −3; 3
2
ã ∪ Å3
2; 3 ò . B. D = (−3; 3).
C. D = Å3
2; 3 ã . D. D = Å −3; 3
2
ã ∪ Å3
2; 3 ã .
Câu 18. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = 3x −1
(x −1)2 trên khoảng (1; +∞) là
A. 3 ln(x −1) − 2 x −1 + C. B. 3 ln(x −1) + 2 x −1 + C.
C. 3 ln(x −1) − 1 x −1 + C. D. 3 ln(x −1) + 1 x −1 + C.
Trang 2/7 - Mã đềthi 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.