Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 12 THPT năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Nam Định : + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), BAC = 90◦ và SA = BC. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC; M là trung điểm của SA và G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính tỉ số V1 V2 với V1, V2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện MAEF và AEF G. + Cho hình tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau và có độ dài cùng bằng 2a. Gọi E và F lần lượt là trung điểm BC, BD. Tính thể tích của khối chóp A.EF DC. + Cho đa giác đều (H) có 24 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình (H). Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình chữ nhật không phải là hình vuông.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀTHI: 101

ĐỀTHI CHỌN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán - Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút

(Đềthi gồm: 7 trang)

Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án và ghi vào tờgiấy thi)

Câu 1.

Đường cong trong hình bên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm số

sau?

A. y = 2x 3x −3. B. y = x + 1

2x −2. C. y = 2x −4

x −1 . D. y = x + 1

x −1.

x

y

O −1 1 −1

2

1

Câu 2. Hình bát diện đều là loại khối đa diện đều nào sau đây?

A. {3; 4}. B. {4; 3}. C. {3; 3}. D. {5; 3}.

Câu 3. Tính thểtích của khối nón có chiều cao bằng 8 và độdài đường sinh bằng 10.

A. 256π. B. 288π. C. 96π. D. 384π.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −4; 3) và B(2; 2; 9). Trung điểm của đoạn AB có

tọa độlà

A. (1; 3; 2). B. (4; −2; 12). C. (2; 6; 4). D. (2; −1; 6).

Câu 5. Với mọi a, b, x là các sốthực dương thỏa mãn log2 x = 3 log2 a + 3 log8 b, mệnh đềnào dưới

đây đúng?

A. x = a3b. B. x = 3a + b. C. x = a3 + b3. D. x = 3a + 3b.

Câu 6. Hàm sốnào dưới đây đồng biến trên R?

A. y = x3 + x −4. B. y = x −3

x + 2. C. y = x4 + x2. D. y = −x3 + 3x.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −2x + 2y −7 = 0. Bán kính của mặt

cầu đã cho bằng

A. √

15. B. √

7. C. 3. D. 9.

Câu 8. Cho cấp sốcộng (un) có sốhạng đầu u1 = 11 và công sai d = 4. Giá trịcủa u5 bằng

A. −26. B. 2816. C. 27. D. 15.

Câu 9. Cho hàm sốf(x) = 4x3 −3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Z f(x) dx = x4 −3x + C. B. Z f(x) dx = x4 + C.

C. Z f(x) dx = 12x2 + C. D. Z f(x) dx = 4x3 −3x + C.

Trang 1/7 - Mã đềthi 101

Câu 10. Một khối trụcó thểtích bằng π. Nếu giữnguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối

trụđó gấp 3 lần thì thểtích của khối trụmới bằng bao nhiêu?

A. V = 9π. B. V = 27π. C. V = 3π. D. V = 162π.

Câu 11. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từthời điểm đó, ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −6t + 12 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây,

kểtừlúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từlúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu

mét?

A. 12 m. B. 10 m. C. 20 m. D. 2 m.

Câu 12.

Cho hàm sốbậc ba y = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Sốnghiệm

thực của phương trình |f(x3 −3x)| = ln 2 là

A. 3. B. 10. C. 12. D. 6.

x

y

O 2

−2

2

−1

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết tam giác SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từđiểm D đến mặt phẳng (SAC).

A. a √

21 14 . B. a √

21 7 . C. a √

15 7 . D. a √

15 3 .

Câu 14. Cho lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC = a √

2, mặt

phẳng (A′BC) tạo với mặt phẳng (ABC) góc 60◦. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng

A. a3

2 . B.

√

6a3

4 . C. a3

6 . D.

√

6a3

12 .

Câu 15. Trong không gian, cho 2024 điểm phân biệt. Có tối đa bao nhiêu mặt phẳng phân biệt tạo

bởi 3 trong số2024 điểm đó?

A. 2024. B. C3 2024. C. 2024!. D. A3 2024.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y −z + 5 = 0 và hai điểm A(2; 0; −1),

B(1; −1; 3). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). Tính khoảng

cách từgốc tọa độO đến mặt phẳng (α).

A. 9. B. 2 √

19 19 . C. 5 √

19 19 . D. 3 √

19.

Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm sốy = ln (9 −x2) + (2x −3)π.

A. D = ï −3; 3

2

ã ∪ Å3

2; 3 ò . B. D = (−3; 3).

C. D = Å3

2; 3 ã . D. D = Å −3; 3

2

ã ∪ Å3

2; 3 ã .

Câu 18. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = 3x −1

(x −1)2 trên khoảng (1; +∞) là

A. 3 ln(x −1) − 2 x −1 + C. B. 3 ln(x −1) + 2 x −1 + C.

C. 3 ln(x −1) − 1 x −1 + C. D. 3 ln(x −1) + 1 x −1 + C.

Trang 2/7 - Mã đềthi 101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo