Quảng cáo
Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Lâm Đồng
QR

Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 12 THPT & GDTX năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; kỳ thi được diễn ra vào sáng thứ Sáu ngày 26 tháng 01 năm 2024. Trích dẫn Đề học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Lâm Đồng : + Cho tập hợp A = {1; 2; 3; …; 20}. Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của A. Tính xác suất để 3 phần tử được chọn lập thành cấp số cộng. + Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a (a > 0). Người ta chia mỗi cạnh hình vuông H1 thành ba phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Từ hình vuông H2 tiếp tục làm như trên ta nhận được hình vuông H3. Lặp lại cách chia như trên ta được dãy các hình vuông H1, H2, H3, …, Hn, … (tham khảo hình vẽ ở bên). Gọi S là diện tích của hình vuông Hk (k thuộc {1; 2; 3; …; n; …}). Đặt T = S1 + S2 + S3 + … + Sn + …. Tìm a biết T = 16. + Từ một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng 12(dm) người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ ở bên. Sau đó người ta gập lại và hàn thành hình hộp chữ nhật (H) không nắp. Tính thể tích nước tối đa mà khối hộp chữ nhật (H) có thể chứa được.

Xem trước nội dung

Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM ĐỒNG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 NĂM HỌC 2023 - 2024

(Hướng dẫn chấm gồm có 07 trang)

Môn thi: TOÁN Ngày thi: 26/01/2024

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(4.5 điểm)

1.1 (2.5 điểm)

Cho hàm số ( ) 4 5 . mx m f x x m − − = − Tìm tất cả giá trị thực của tham số m

để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3; + ∞.

TXĐ: { } \ D R m = . Ta có: ( ) ( )

2

2 4 5 ' . m m f x x m

− + + = −

( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 3; + ∞ ( )

2 4 5 0

3;

m m

m

− + + >  ⇔ ∉ +∞ 

1 5

3

m

m

−< <  ⇔ ≤ 

1 3 m ⇔−< ≤

1.2 (2.0 điểm)

Cho hàm số ( ) 3 2 2 3 3 1 1 y x mx m x = − + − −. Tìm tất cả giá trị thực của tham

số m để hàm số có hai điểm cực trị 1 2 , x x thỏa 2 2 1 2 1 2 12 . x x x x + = +

Đạo hàm: ( ) 2 2 3 6 3 1 . y x mx m ′ = − + −

Ta có: 2 2 9 9 9 9 0, m m m ′ ∆= − + = > ∀ ∈ nên hàm số luôn có hai điểm cực trị 1 2 , . x x

Theo định lí Viet, ta có

1 2

2 1 2

2

1

x x m

x x m

+ =   = − 

YCBT ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 1 2 3 12 4 3 1 12 9 x x x x m m m ⇔ + − = ⇔ − − = ⇔ =

3 m ⇔ = ± .

2.1 (2.5 điểm)

Cho 2 2 log 3; log 5. a b = = Tính 15 log 900 theo ,a b.

Ta có: 2 15 2

log 900 log 900 log 15 = .

( ) ( )

2 2 2 2

2

log 2 .3 .5

log 3.5 = .

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2

2 2

log 2 log 3 log 5

log 3 log 5

+ + = +

2 2 2 a b a b + + = + .

Trang 2/7

Câu 2

(4.5 điểm)

2.2 (2.0 điểm)

Cho tập hợp { } 1;2;3;...;20 A = . Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của A. Tính xác suất để 3 phần tử được chọn lập thành cấp số cộng.

( ) 3 20 n C Ω=

Giả sử 3 phần tử đó là ; ; a b c với , , a b c A ∈ và a b c < < Trong tập A có 10 số lẻ, 10 số chẵn. Do , , a b c lập thành một CSC nên 2 a c b + = là một số chẵn Do đó hai số ,a c cùng chẵn hoặc cùng lẻ. Ứng với 1 cách chọn hai số ,a c thì xác định được duy nhất 1 số b . X là biến cố “ 3 phần tử được chọn lập thành cấp số cộng”.

2 2 10 10 ( ) 90 n X C C = + = .

Vậy xác suất của biến cố X là ( ) 3 20

90 90 3 1140 38 P X C = = = .

Câu 3

(4.0 điểm)

3.1 (2.0 điểm)

Cho hình vuông 1 H có cạnh bằng ( ) 0 a a > . Người ta chia mỗi cạnh hình vuông 1 H thành ba phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông 2 H . Từ hình vuông

2 H tiếp tục làm như trên ta nhận được hình vuông 3. H Lặp lại cách chia như trên ta được dãy các hình vuông 1 H , 2 H , 3 H ,…, n H ,…. (tham khảo hình vẽ ở bên). Gọi k S là diện tích của hình vuông { } ( ) 1;2;3;...; ;... k H k n ∈ . Đặt 1 2 3 ... ... n T S S S S = + + + + + . Tìm a biết

16 T = . Gọi cạnh của các hình vuông 1 H , 2 H , 3 H ,…, n H là 1a , 2a , 3a ,…, na

Ta có: 2 2 1 1 S a a = = .

2 2 2

2 2 2 5 5 3 3 3 9 a a a a a S     = + = ⇒ =        

2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 2 5 5 5 3 3 3 9 9 a a a a a a S     = + = ⇒ = =        

Từ đó, ta thấy diện tích các hình vuông giảm dần và lập thành cấp số

nhân có công bội 5 9 q = .

Khi đó:

2 2 1 2 3 2 5 5 ... ... 1 ... 9 9 n T S S S S a   = + + + + + = + + +    

2 2 1 9 5 4 1 9

a a = = −

.

Theo đề: 2 9 8 16 4 3 a a = ⇒ = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo