
Môn Toán - trang 1/2
_________________________________________________
Bài 1: (5,0 điểm)
a) Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 1 2 3 3 2 1 3 2 y x m x m m x = − + + + + + , trong đó m là tham
số thực. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số ( ) 2023;2023 m∈− sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 .
b) Cho hàm số 2 1 x y x + = − có đồ thị ( ) C . Tìm trên ( ) C hai điểm ( ) ; A A A x y ,
( ) ; B B B x y sao cho 1 B A x x < < và khoảng cách giữa hai điểm , A B là ngắn nhất.
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
4cos 2sin 2 1 6 6 0 cos
x x
x
π π − + − − = .
b) Giải hệ phương trình ( ) 3
2 2 3 2 1
4 9 19
y y x x
y x x x
+ = − −
− + = + +
, trong đó ,x y∈.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho tập { } 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 X = . Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau, các chữ số thuộc tập X và không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ?
Bài 4: (4,0 điểm)
a) Cho hai số thực , 1 x y ≥ thay đổi thỏa mãn 2 2 4 x y + = . Tìm giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) ( ) 3 3 2 M x y x y = + − + .
b) Cho dãy số ( ) n u xác định bởi
1
1
* 2 1,
2
n n
u
n u u n +
= = + + ∀∈
. Tính giới hạn
lim 2
n n u .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TIỀN GIANG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 03/3/2023
(Đề thi có 2 trang, gồm 6 bài)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn Toán - trang 2/2
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC
bằng 6 6 . Gọi M là điểm di động trên đoạn CB và N là điểm di động trên đoạn CD
sao cho 60 MAN = °. Tính độ dài cạnh SA và tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp .S AMN .
Bài 6: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I . Biết
rằng điểm 1 1 ; 2 2 E
là trung điểm cạnh AB, 4 22 ; 5 5 H −
là hình chiếu vuông góc của
điểm A trên đường thẳng CI và đường thẳng BC có phương trình là 4 0 x y + − = . Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC .
------------------------------------------------- HẾT -----------------------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ........................................ Số báo danh:…………………………….
Trang 1/6
Bài Nội dung Điểm 1 (5đ) a) Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 1 2 3 3 2 1, 3 2 y x m x m m x = − + + + + + trong đó m là tham số thực. Tìm tất
cả các giá trị nguyên của tham số ( ) 2023;2023 m∈− sao cho hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng ( ) 0;2 .
2,5
Ta có ( ) 2 2 2 3 3 2 y x m x m m ′ = − + + + + ; 1 0 2
x m y x m
= + = ⇔= + ′ . 0,5
Bảng biến thiên:
0,5
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2 1 0;2 2 0
m
m
≤ + ⇔ + ≤
0,5
1 2 m m ≥ ⇔ ≤−
. 0,5
Vậy { } { } 2022; 2021; ; 2 1;2; ;2022 m∈− − … − ∪ … 0,5
b) Cho hàm số 2 1 x y x + = − có đồ thị ( ) C . Tìm trên ( ) C hai điểm ( ) ( ) ; , ; A A B B A x y B x y sao cho
1 B A x x < < và khoảng cách giữa hai điểm , A B là ngắn nhất.
2,5
Đặt 1, 1 A B a x b x = − = − . Ta có , 0 a b > và 3 3 1;1 , 1 ;1 A a B b a b + + − −
. 0,5
( )
2 2 2 3 3 36 4 AB a b ab a b ab = + + + ≥ +
0,5
36 2. 4 . 24 ab ab ≥ = ⇒ 2 6. AB ≥ 0,5
Dấu “=” xảy ra ⇔
0 3 36 4
a b a b ab ab
= > ⇔ = = =
. 0,5
Vậy min 2 6 AB = khi và chỉ khi ( ) ( ) 1 3;1 3 , 1 3;1 3 . A B + + − − 0,5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH TIỀN GIANG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Năm học 2022-2023
Môn: TOÁN
Ngày thi: 03/3/2023
(Đáp án gồm có 06 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.