Quảng cáo
Đề giao lưu học sinh giỏi Toán 12 năm 2022 - 2023 cụm trường THPT - Bắc Ninh
QR

Đề giao lưu học sinh giỏi Toán 12 năm 2022 - 2023 cụm trường THPT - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi giao lưu học sinh giỏi THPT môn Toán 12 năm học 2022 – 2023 cụm trường THPT Gia Bình, Thuận Thành, Lương Tài, trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề giao lưu học sinh giỏi Toán 12 năm 2022 – 2023 cụm trường THPT – Bắc Ninh : + Cho hình tứ diện đều ABCD. Trên mỗi cạnh của tứ diện, ta đánh dấu 3 điểm chia đều cạnh tương ứng thành các phần bằng nhau. Gọi S là tập hợp các tam giác có ba đỉnh lấy từ 18 điểm đã đánh dấu. Lấy ra từ S một tam giác, xác suất để mặt phẳng chứa tam giác đó song song với đúng một cạnh của tứ diện đã cho bằng? + Cho hai hàm số 3 2 f x ax x bx d 3 1 2 và 2 g x cx x d 2 có bảng biến thiên như hình vẽ. Biết rằng đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 x x x thỏa mãn 2 2 2 1 2 3 x x x 30. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y g x x x 3 6 bằng? + Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng R. Trên đường tròn đáy có tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt a là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH CỤM TRƯỜNG THPT GIA BÌNH,

THUẬN THÀNH, LƯƠNG TÀI

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán - Lớp 12 Ngày thi: 8 tháng 01 năm 2023 ( Đề thi gồm 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101

Câu 1. Cho   2 5 log 3; log 2; a b và

              12

9 . log 125 . . m ab n pab q b ( , m n là các số nguyên tố). Giá trị của

   m n p q bằng A. 4 B. 8 C. 2 D. 6

Câu 2. Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số    

2 1 ( ) 1 x x f x x .

A.    2 1 1 . ( 1)

C x

B.    2 ln( 1) . x x C

C.    2 ln 1 . x x C D.   

2

ln 1 . 2 x x C

Câu 3. Cho hình chóp S. ABC có    3, 4, 5 AB AC BC và góc giữa các cạnh bên với đáy bằng  60 .

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 15 3 B. 5 3 C. 5 3

6 D. 5

3

Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình        2 2 log 1 .log 2 7 0 x x là

A.  2 1 log 7 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 5. Cho hàm số   y f x là hàm đa thức bậc 4, có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình   1 1 f x là

A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 6. Gọi , m n lần lượt là số đường tiệm cận đứng và số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

   

 3

1 x x y

x x

. Giá trị của  m n bằng

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 7. Cho hàm   y f x có          2 3 ' 1 ; m f x x x x x x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

      1;99 m để hàm số   y f x nghịch biến trên    ; 2 ?

A. 44 B. 50 C. 99 D. 49

Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng    . ABC A B C có đáy là tam giác vuông và   AB BC a ,  2 AA a , M là trung điểm của BC . Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và  B C .

Trang 2/7 - Mã đề 101

A.  7 7 a d . B.  2 2 a d . C.  3 3 a d . D.  2 2 a d .

Câu 9. Cho dãy số  n a thỏa mãn  1 1 a và    1 10 1 n n a a ,  2 n . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để

 log 100 n a A. 102 . B. 103 . C. 100 . D. 101.

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để tập nghiệm của bất phương trình       3 2 0 x x x m chứa

không quá 8 giá trị nguyên? A. 15 B. 16 C. 8 D. 17 Câu 11. Cho hai khối trụ có cùng thể tích; bán kính đáy và chiều cao của hai khối trụ lần lượt là 1 1 , R h và

2 2 , R h . Biết rằng  1

2

3 2

R

R . Tỉ số 1

2

h

h bằng

A. 9

4 . B. 2

3 . C. 4

9 . D. 3

2 .

Câu 12. Cho phương trình        2 2cos 3 3 2 cos 3 2 0. x m x m Số giá trị nguyên của tham số m để

phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng             ; . 6 3 là

A. 1 B. 4 C. 3. D. 2

Câu 13. Cho hàm số   

1 ( ) 2 x y C x và    : 2 1 d y x m (m là tham số thực). Gọi 1k , 2k là hệ số góc

của tiếp tuyến của  C tại giao điểm của d và  C . Tính 1 2 . k k .

A.  1 2 . 4 k k . B.  1 2 . 2 k k . C.  1 2 . 3 k k . D.  1 2

1 . 4 k k .

Câu 14. Xét các số thực dương , , , a b x y thỏa mãn 1, 1 a b   và x y a b ab   . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 P x y   bằng

A. 3 2 2  . B. 2 2 . C.

3 3 6

2 . D. 3 2 2 2  .

Câu 15. Cho khối chóp . S ABC có    SA SB SC a và          20 , 30 , 40 ASB BSC CSA . Mặt

phẳng   bất kì qua A cắt SB , SC tại  B ,  C . Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi   AB C .

A. 3 a . B. 2 a . C. a . D. 2a . Câu 16. Trong không gian, cho hình chóp . S ABC cóSA, AB , BC đôi một vuông góc với nhau và  SA a ,  AB b ,  BC c . Mặt cầu đi qua S , A , B , C có bán kính bằng

A.   2 2 2 1 2 a b c . B.   2 2 2 a b c . C.   2 2 2 2 a b c . D.     2

3

a b c

.

Câu 17. Cho đồ thị hàm số     2 y f x có đồ thị như hình vẽ

Hàm số      2 3 g x f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.    ; 1 B.   1;0 C.   0;1 D.   1;3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo