
Trang 1/7 - Mã đề 101
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH CỤM TRƯỜNG THPT GIA BÌNH,
THUẬN THÀNH, LƯƠNG TÀI
ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI THPT
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 12 Ngày thi: 8 tháng 01 năm 2023 ( Đề thi gồm 7 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
101
Câu 1. Cho 2 5 log 3; log 2; a b và
12
9 . log 125 . . m ab n pab q b ( , m n là các số nguyên tố). Giá trị của
m n p q bằng A. 4 B. 8 C. 2 D. 6
Câu 2. Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2 1 ( ) 1 x x f x x .
A. 2 1 1 . ( 1)
C x
B. 2 ln( 1) . x x C
C. 2 ln 1 . x x C D.
2
ln 1 . 2 x x C
Câu 3. Cho hình chóp S. ABC có 3, 4, 5 AB AC BC và góc giữa các cạnh bên với đáy bằng 60 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 15 3 B. 5 3 C. 5 3
6 D. 5
3
Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 log 1 .log 2 7 0 x x là
A. 2 1 log 7 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5. Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc 4, có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình 1 1 f x là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 6. Gọi , m n lần lượt là số đường tiệm cận đứng và số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3
1 x x y
x x
. Giá trị của m n bằng
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 7. Cho hàm y f x có 2 3 ' 1 ; m f x x x x x x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
1;99 m để hàm số y f x nghịch biến trên ; 2 ?
A. 44 B. 50 C. 99 D. 49
Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác vuông và AB BC a , 2 AA a , M là trung điểm của BC . Tính khoảng cách d của hai đường thẳng AM và B C .
Trang 2/7 - Mã đề 101
A. 7 7 a d . B. 2 2 a d . C. 3 3 a d . D. 2 2 a d .
Câu 9. Cho dãy số n a thỏa mãn 1 1 a và 1 10 1 n n a a , 2 n . Tìm giá trị nhỏ nhất của n để
log 100 n a A. 102 . B. 103 . C. 100 . D. 101.
Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để tập nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x x x m chứa
không quá 8 giá trị nguyên? A. 15 B. 16 C. 8 D. 17 Câu 11. Cho hai khối trụ có cùng thể tích; bán kính đáy và chiều cao của hai khối trụ lần lượt là 1 1 , R h và
2 2 , R h . Biết rằng 1
2
3 2
R
R . Tỉ số 1
2
h
h bằng
A. 9
4 . B. 2
3 . C. 4
9 . D. 3
2 .
Câu 12. Cho phương trình 2 2cos 3 3 2 cos 3 2 0. x m x m Số giá trị nguyên của tham số m để
phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ; . 6 3 là
A. 1 B. 4 C. 3. D. 2
Câu 13. Cho hàm số
1 ( ) 2 x y C x và : 2 1 d y x m (m là tham số thực). Gọi 1k , 2k là hệ số góc
của tiếp tuyến của C tại giao điểm của d và C . Tính 1 2 . k k .
A. 1 2 . 4 k k . B. 1 2 . 2 k k . C. 1 2 . 3 k k . D. 1 2
1 . 4 k k .
Câu 14. Xét các số thực dương , , , a b x y thỏa mãn 1, 1 a b và x y a b ab . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 P x y bằng
A. 3 2 2 . B. 2 2 . C.
3 3 6
2 . D. 3 2 2 2 .
Câu 15. Cho khối chóp . S ABC có SA SB SC a và 20 , 30 , 40 ASB BSC CSA . Mặt
phẳng bất kì qua A cắt SB , SC tại B , C . Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi AB C .
A. 3 a . B. 2 a . C. a . D. 2a . Câu 16. Trong không gian, cho hình chóp . S ABC cóSA, AB , BC đôi một vuông góc với nhau và SA a , AB b , BC c . Mặt cầu đi qua S , A , B , C có bán kính bằng
A. 2 2 2 1 2 a b c . B. 2 2 2 a b c . C. 2 2 2 2 a b c . D. 2
3
a b c
.
Câu 17. Cho đồ thị hàm số 2 y f x có đồ thị như hình vẽ
Hàm số 2 3 g x f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 1 B. 1;0 C. 0;1 D. 1;3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.