Quảng cáo
Đề học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Thái Bình
QR

Đề học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2022 - 2023 sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 12 cấp tỉnh năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình; đề thi mã đề 357 được biên soạn theo cấu trúc 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Thái Bình : + Cho hàm số f(x) và g(x) (với m là tham số). Số giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x) cắt nhau tại đúng hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc khoảng (0;10) là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD); AB = 2a, AD = CD = a. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 60°. Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N. Thể tích V của khối chóp S.CDMN theo a là? + Cho hàm số f(x) = x3 − 3×2 + 2 có đồ thị (C). Gọi M, N là hai điểm phân biệt trên (C) sao cho hai tiếp tuyến tại M và N song song với nhau và đường thẳng MN cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A, B khác gốc tọa độ O sao cho AB = 10. Khi đó tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M hoặc N có hệ số góc là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. (Đề gồm 07 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Xác suất để 3 viên lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh là

A. 25 42 . B. 5 42 . C. 10 21 . D. 5 14 .

Câu 2: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

3 2 3 3 2 f x x x = − + trên đoạn

[ ] 0;2 . Khi đó M m − bằng

A. 1 2 . B. 1. C. 5 2 . D. 2 .

Câu 3: Hàm số 33x y x = có đạo hàm là

A. 23 (3 ln3) x y x x ′ = + . B. 23 (1 ln3) x y x x ′ = + . C. 2 3 3 ln3 x y x ′ = . D. 23 (3 ln3) x x y x x ′ = + .

Câu 4: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Diện tích xung quanh của hình nón là

A.

2 2 4 a π . B.

2 2 2 a π . C. 2 2 a π . D.

2 2 2 3 a π .

Câu 5: Giả sử x , y , z thỏa mãn hệ phương trình

2 .4 .16 1

4 .16 .2 2

16 .2 .4 4

x y z

x y z

x y z

 =  =   = 

. Khi đó x y z + + bằng

A. 7 3 . B. 3 7 . C. 7 4 . D. 4 7 .

Câu 6: Cho hàm số bậc ba ( )

3 2 1 3 y f x mx nx x q = = + + + có đồ thị (C) cắt đường thẳng d: ( ) y g x = như

hình vẽ . Biết 5 AB = , tổng tất cả các nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 3 2 f x g x x − − = là

A. 4 . B. 5. C. 3. D. 2 .

Câu 7: Cho hàm số đa thức bậc bốn ( ), y f x = đồ thị của hàm số (1 ) y f x ′ = − là đường cong ở hình vẽ.

d

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Hàm số

2 3 ( ) ( ) 2 h x f x x = − đạt giá trị nhỏ nhất trên [ ] 0;2 tại

A. 1 x = . B. 0 x = . C. 2 x = . D. 1 2 x = .

Câu 8: Cho hàm số 4 2 ( ) = = + + y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ .

Giá trị ( 1) f a b c + + + bằng

A. 1. B. 2. − C. 1. − D. 2.

Câu 9: Cho 2 2 1 ; ; 2 x y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của biểu thức 2 3 P xy y = + . Khi đó S M m = + bằng

A. 3 1 2 −. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a = , 3 BC a = . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 30°. Thể tích của khối chóp

.S ABC là

A.

3 6 3 a . B. 3 3a . C.

3 2 6 3 a . D.

3 2 3 a .

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và SC ; I là giao điểm của BM và AC . Tỉ số thể tích của hai khối chóp ANIB và .S ABCD là

A. 1 24 . B. 1 . 16 C. 1 8 . D. 1 12 .

Câu 12: Cho tập hợp   1;2;3;4;5;6;7;8;9 A  . Từ các số của tập A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho trong mỗi số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ? A. 1200. B. 480 . C. 720 . D. 1224.

Câu 13: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số = − + + 3 2 6 1 y x x mx đồng biến trên

khoảng ( ) +∞ 0; là

A. ≤0 m . B. ≥0 m . C. ≤12 m . D. ≥12 m .

Câu 14: Cho hàm số ( ) 3 2 3 (3 2) f x mx mx m x m = − + − − . Số giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 ∈− m để

hàm số ( ) ( ) 2 g x f x = +

có 5 điểm cực trị là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo