Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo dạng đề 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 146. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz cho điểm A 1 2 0 và mặt phẳng P x y z 2 2 3 0. Mặt phẳng 2x by cz d 0 (với b c d) đi qua điểm A, song song với trục Oy và vuông góc với P. Khi đó giá trị b c d bằng? + Cho hàm số y f x là hàm số có đạo hàm cấp hai liên tục trên. Gọi C là đồ thị của hàm số đã cho. Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ x x 1 0 lần lượt tạo với trục hoành góc 0 0 30 45. Tiếp tuyến với đồ thị C tại các điểm có hoành độ x x 1 2 lần lượt song song với đường thẳng 1 d y x 2 1 và vuông góc với đường thẳng 2 d y x 5. + Ban đầu ta có một tam giác đều cạnh bằng 3 (hình 1). Tiếp đó ta chia mỗi cạnh của tam giác thành ba đoạn bằng nhau và thay mỗi đoạn ở giữa bằng hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía bên ngoài để được hình như hình 2. Quay hình 2 xung quanh trục d ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 2;0 A  và mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z     . Mặt phẳng

: 2 0 x by cz d      (với , , b c d ) đi qua điểm A, song song với trục Oy và vuông góc

với  P . Khi đó, giá trị b c d  bằng

A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 8.

Lời giải Chọn A

Ta có mặt phẳng  P có 1 vectơ pháp tuyến   2; 2;1 P n   

.

Trục Oy có 1 vectơ chỉ phương   0;1;0 j  

.

Suy ra     , 1;0;2 / / 1;0; 2 P n j n        

.

Mặt phẳng   vuông góc với mặt phẳng  P và song song với trục Oy nên nhận vectơ

  1;0; 2 n   

là vectơ pháp tuyến, mặt phẳng   đi qua điểm A nên có phương trình

      1. 1 0. 2 2. 0 0 2 1 0 2 4 2 0 x y z x z x z              .

Do đó 0; 4; 2 b c d   . Vậy 2 b c d    .

Câu 2. Thiết diện qua trục của hình nón   N là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Tính

diện tích toàn phần của hình nón   N .

A.   2 1 2 2

2 xq a S    . B.   2 2 2

2 xq a S    . C.   2 2 1 xq S a    . D.   2 2 1

2 xq a S    .

Lời giải Chọn D

Ta có tam giác SAB vuông cân tại S có SA SB a   .

Suy ra 2 2 2 2 2 a AB SA SB a R      .

Diện tích xung quanh hình nón   N là

2 2 2 . . 2 2 xq a a S Rl a       .

Diện tích mặt đáy hình nón   N là

2 2

2 d

a S R     .

Vậy diện tích toàn phần của hình nón là   2 2 1

2 d xq a S S S      .

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đề thi gồm có 08 trang

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   2 log 2 4 y x mx    có tập xác định là .

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2

2

m

m

    

. D. 2 2 m   .

Lời giải Chọn D

Điều kiện 2

2 1 0 0 2 4 0, 2 2 0 4 0

a x mx x m m

                     .

Vậy 2 2 m   .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  là hàm số có đạo hàm cấp hai liên tục trên . Gọi  C là đồ thị của hàm

số đã cho. Tiếp tuyến với đồ thị  C tại các điểm có hoành độ 1; 0 x x   lần lượt tạo với trục

hoành góc 0 0 30 ;45 . Tiếp tuyến với đồ thị  C tại các điểm có hoành độ 1; 2 x x   lần lượt song

song với đường thẳng 1 : 2 1   d y x và vuông góc với đường thẳng 2 : +5  d y x .

Tính      

0 2

3

1 1 3 . d 4 . d

        I f x f x x f x f x x

A. 1

2 . B. 37 12  . C. 58  . D. 14  .

Lời giải Chọn D

 Từ giả thiết, ta có:      0 0 3 1 tan30 ; 0 tan 45 1; 1 2; 2 1 3 f f f f           .

 Đặt  x t f x dt f x d      .

 TH1:      3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f         , ta có

     

0 2 1 1 3 3

1 1 2 3 3

3 . d 4 . d 3 d 4 d 14

             I f x f x x f x f x x t t t t

 TH2:      3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f         , ta có

     

0 2 1 1 3 3

1 1 2 3 3

3 . d 4 . d 3 d 4 d 14

 

             I f x f x x f x f x x t t t t

 TH3:      3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f         , ta có

     

0 2 1 1 3 3

1 1 2 3 3

3 . d 4 . d 3 d 4 d 14

 

             I f x f x x f x f x x t t t t

 TH4:      3 1 ; 0 1; 1 2; 2 1 3 f f f f         , ta có

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo