Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2021 - 2022 sở GDĐT Lào Cai
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2021 - 2022 sở GDĐT Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán bậc THPT cấp tỉnh năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai; kỳ thi được diễn ra vào ngày 15 tháng 01 năm 2022; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết (lời giải chi tiết được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Diễn Đàn Giáo Viên Toán). Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán THPT cấp tỉnh năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Lào Cai : + Cho hàm số 1 3 x y x có đồ thị C. Gọi I là giao điểm của của hai đường tiệm cận của C. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y x m cắt C tại hai điểm phân biệt M N sao cho tam giác MNI có trọng tâm nằm trên C. +  Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a đường chéo AC a. Tam giác SAD là tam giác cân tại S và SAD ABCD. Biết SA tạo với đáy một góc bằng 45. a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AB và SC. b) Gọi M là trung điểm SD, lấy điểm N thuộc cạnh SC sao cho SN NC 2, gọi P là giao điểm của AMN với BC. Tính thể tích khối đa diện AMNPCD. + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để lấy được số có dạng abcdef sao cho a b c d e f 1400.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. a/ Cho hàm số 1 3 x y x    có đồ thị  C . Gọi I là giao điểm của của hai đường tiệm cận của  C .

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng : d y x m   cắt  C tại hai điểm phân biệt

, M N sao cho tam giác MNI có trọng tâm nằm trên  C .

Lời giải Chọn C Tập xác định  \ 3 D  .

1 1 1 lim lim lim 1 1 3 3 1 x x x x x y y x x

  

        là tiệm cận ngang của đồ thị  C .

3 lim 3 x y x     là tiệm cận đứng của đồ thị  C .

  3; 1 I   là giao điểm của của hai đường tiệm cận của  C .

Phương trình hoành độ giao điểm:    2 1 2 3 1 0 * 3 x x m x m x m x          .

Đường thẳng : d y x m   cắt  C tại hai điểm phân biệt  *  có hai nghiệm phân biệt và khác 3

    2 16 0 ; 8 0; 8 0 m m m

            Đường thẳng : d y x m   cắt  C tại hai điểm phân biệt     1 1 2 2 ; , ; M x x m N x x m   với 1 2 , x x là

nghiệm phương trình  * . , , M N I tạo thành tam giác khi 4 m 

Tam giác MNI có trọng tâm 1 2 1 2 3 2 1 1 ; ; 1 3 3 3 x x x x m m G m                    



2 2 4 1 8 12 0 6 8

m m G C m m m m m

              .

Vậy 2; 6 m m   .

b/ Cho hàm số  y f x  liên tục trên , biết     3 6 2 2 2 8 3 4 , f x x x x x m m x         .

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số   y f x  có 5 điểm cực trị.

   2 2

0

0 2

8 3 4 0 *

x

f x x

g x x x m m

              

Hàm số   y f x  có 5 điểm cực trị đồ thị hàm số  y f x  có hai điểm cực trị nằm bên phải

trục Oy  0 f x    có hai nghiệm bội lẻ

 * PT  có hai nghiệm trái dấu và khác 2 hoặc  * PT có một nghiệm bằng 0 và nghiệm còn lại

dương khác 2 .

Trang 2/6 – Diễn đàn giáo viên Toán

  * PT có hai nghiệm trái dấu và khác 2

   

2

2

3 73 3 16 0 1;4 2 3 4 0 1;4

m m m m m m m

                     

.

  * PT có một nghiệm bằng 0 2 1 3 4 0 4

m m m m

        

Với 2 0 1 8 0 8 0

x m x x x

        . Vậy 1 m .

Với 2 0 4 8 0 8 0

x m x x x

         . Vậy 4 m  .

Vậy   1;4 m .

Câu 2 ( 4,0 điểm )

a) Giải bất phương trình 2.9 3.6 2 6 4

x x

x x    .

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 3 2 2 1 log 3 8 1 27 54 9 x x x m x x m        có 2

nghiệm phân biệt thuộc 1 ; 2       

.

Lời giải a) Điều kiện: 6 4 0 x x x    .

Ta có:

3 2. 3 2.9 3.6 2 2 2 6 4 2 1 3

x

x x

x x x

                

. Đặt 3 2

x t      

, điều kiện 0 t  và 1 t .

Bất phương trình đã cho trở thành:

2 2 3 2 5 2 2 0 1 1 1

t t t t t

       

3 2

3 2

1 1 log 0 2 2

0 log 2 1 2

x t

x t

            

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 3 3 2 2

1 ;log 0;log 2 2 S              

.

b) Điều kiện:

2

1 2 3 6 0

x

x x m

      

2 3 2

2 2 3 3

2 1 log 3 8 1 27 54 9 log (2 1) log (3 6 ) 3 8 1 (*)

x x x m x x m x x x m x x m

               

Đặt   2 3 6 , 2 1 0, 0 u x x m v x u v        .

Khi đó phương trình (*) tương đương: 3 3 log log u u v v   .

Vì hàm số 3 ( ) log y f t t t    đồng biến trên khoảng (0; )  nên

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo