Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán 12 THPT năm 2021 - 2022 sở GDĐT Thái Bình
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán 12 THPT năm 2021 - 2022 sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 12 THPT cấp tỉnh năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán 12 THPT năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Thái Bình : + Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD b và cạnh bên SA c vuông góc với mặt phằng (ABCD). Gọi M là một điếm trên cạnh SA sao cho AM x 0 x c. Tìm x để mặt phằng (MBC) chia khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau. + Cho 3 số abc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết cũng theo thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là d. Tính a d.

Xem trước nội dung

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) 1;0 − và ( ) 0;+.

C. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận. D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0 .

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( ) 2 log 4 1 x m x − = + có

đúng 2 nghiệm thực phân biệt? A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , biết AB a = , 2 AC a = , 2 CC a = . Gọi M , I lần lượt là trung điểm A B  và BC. Tính góc giữa hai đường thẳng IM và AC. A. 90. B. 60. C. 45. D. 30.

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm cos 3 cos x y x m − = − nghịch biến trên

; 2       

.

A. 3 m  . B. 3 m  . C. 0 3 1 m m     − 

. D. 0 3 1 m m     − 

.

Câu 5. Cho hình lăng trụ ABC A B C   có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc

của điểm A lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC . Biết khoảng cách

giữa đường AA và BC bằng 3 4 a . Tính theo a thể tích của lăng trụ ABC A B C   .

A.

3 3 6 a . B.

3 3 24 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3 3 a .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại

điểm ( ) 2;m có phương trình là 4 6 y x = −. Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số ( ) y f f x =    và

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

MÃ ĐỀ 101

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . .

( ) 2 3 10 y f x = − tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y ax b = + và

y cx d = + . Tính giá trị của biều thức 4 3 2 S a c b d = + − + .

A. 176 S = . B. 174 S = . C. 178 S = . D. 26 S = − .

Câu 7. Tập xác định của hàm số ( )

2021 2 4 3 y x x

− = − − là

A. . B. ( ) 4;1 − . C.   \ 4;1 − . D.   4;1 − .

Câu 8. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 5 2 1 x y x

− − = −

là A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 0 .

Câu 9. Hàm số ( )

3 2 2 f x x ax bx = + + + đạt cực tiểu tại điểm 1 x = và ( )1 3 f = −. Tính 2 b a + A. 3. B. 3 −. C. 15. D. 15 − .

Câu 10. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x m y x

+ = + trên   1;2 bằng 8 (m

là tham số thực). Khẳng định nào sau đây đúng? A. 8 10 m   . B. 4 8 m   . C. 0 4 m   . D. 10 m  . Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) ( ) 8 5 2 4 1 1 1 y x m x m x = + + − − + đạt cực tiểu tại 0 x = ?

A. 2 . B. Vô số. C. 4 . D. 3. Câu 12. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4 . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD

A. 3 . B. 6 . C. 2 3 . D. 2 .

Câu 13. Cho đa thức ( ) f x có hệ số thực thỏa mãn điều kiện ( ) ( )

2 2 1 f x f x x + − = , x  .

Số điểm cực trị của hàm số ( )

2 3 4 1 y xf x x x = + + + là

A. 3 B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 14. Cho hình lập phương . ABCD A B C D có cạnh bằng 2 a . Tính theo a thể tích khối tứ

diện ACB D .

A.

3 2 2

3

a . B.

3

3 a . C.

3 2

2

a . D.

3 2

6

a .

Câu 15. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx = − + − có

hai điểm cực trị, đồng thời nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 − . Số phần tử của tập S là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên , hàm số ( ) y f x  = liên tục và có đồ thị như

hình vẽ dưới đây.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo