Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm 2021 - 2022 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm 2021 - 2022 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 25 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 12 THPT năm học 2021 – 2022. Đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc gồm 01 trang với 10 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính AC. Gọi hai điểm M, N tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm A lên hai đường thẳng SB và SD. Biết SA = a, BD = a3 và BAD = 60°. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABCD). + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AC = a và ABC = 30°. Tứ giác BCC’B’ là hình thoi có B’BC nhọn, mặt phẳng (BCC’B’) vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa mặt phẳng (ABB’A’) và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng BC, B’C’, A’B và A’C. Tính theo a thể tích của khối tứ diện MNPQ. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có góc BAC tù. Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình (C): (x + 2)2 + (y – 2)2 = 25. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC cắt đường tròn (C) tại điểm K(1;-2) (K không trùng với A). Trọng tâm của tam giác ABC là G. Tính diện tích tam giác ABC.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022

ĐỀ THI MÔN: TOÁN – THPT Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 25 mx y x m    đồng biến trên khoảng   0;10 .

Lời giải Tập xác định:   \ D m    .

Ta có:

 

2

2 25 m y

x m

 

.

Để hàm số đồng biến trên khoảng   0;10 thì

     

2

5 0, 0;10 5 25 0 10

5 0;10 0;10 0

10

m y x m m m

m m m m

m

                                         

Vậy     ; 10 5; m   là các giá trị cần tìm.

Câu 2. Cho hàm số   3 2 2 1 1 3 y x mx m x     , với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị , A B sao cho , A B cách đều đường thẳng

: 5 9 d y x   .

Lời giải  Tập xác định D .

 Ta có 2 2 2 1 y x mx m     có   2 2 1 0

1 1 0

y

y

a

m m m

        

suy ra hàm số đã cho luôn có

hai điểm cực trị với mọi m. Cách 1.

 Lấy y chia y ta được   2 1 1 2 1 1 3 3 3 3 y x m y x m m           

.

 Đặt     1 1 2 2 ; , ; A x y B x y là tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho, ta có:

    2 2 1 1 2 2 2 1 2 1 1 , 1 3 3 3 3 y x m m y x m m       . Do đó, đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

, A B là   2 2 1 : 1 3 3 y x m m     .

 Vì đường thẳng   2 2 1 : 1 3 3 y x m m     không song song với đường thẳng : 5 9 d y x  

nên , A B cách đều đường thẳng : 5 9 d y x   khi và chỉ khi trung điểm I của đoạn thẳng AB

thuộc đường thẳng : 5x 9 d y  .

 Ta có   2 3 3 1 2 2 1 1 1 , 1 ; 2 3 3 3 3 I I I x x x m y x m m m m I m m m                

.

3 3 3 1 1 ; : 5x 9 5 9 18 27 0 3 3 I m m m d y m m m m m                  

ĐỀCHÍNH THỨC

   2

3 3 3 9 0 3 3 5 2

m m m m

m

            

.

 Vậy

3

3 3 5 2

m

m

      

thỏa yêu cầu bài toán.

Cách 2.

Đồ thị hàm số có điểm uốn 3 1 ; 3 I m m m       

. Để hai điểm cực trị cách đều đường thẳng

: 5 9 d y x   thì I d  hay 3 3 1 5 9 18 27 0 3 m m m m m       

3

3 3 5 2

m

m

       

.

Vậy

3

3 3 5 2

m

m

      

thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 3. Giải phương trình     3 1 cos2 sin 2 4cos 8 4 3 1 sin x x x x       .

Lời giải

Ta có     3 1 cos2 sin 2 4cos 8 4 3 1 sin x x x x      

2 2 3sin 2sin cos 4cos 4 3sin 4sin 8 0 x x x x x x            2sin 3 sin cos 2 4 3sin cos 2 0 x x x x x       

2(sin 2)( 3 sin cos 2) 0 x x x     

3sin cos 2 0 x x    

sin( ) 1 2 , 6 3 x x k k         .

Vậy phương trình có nghiệm: 2 , 3 x k k     .

Câu 4. Cho  2 log 1

x f x x        

. Tính 1 2 2019 2020 ... 2021 2021 2021 2021 S f f f f                             

.

Lời giải ĐK: 0 1 x  .

 Ta có    2 2 2 log log log 1 1

x f x x x x           

.

 Xét:

2 2 1 1 2020 log log 2021 2021 2021 f       

.

2 2 2 2 2019 log log 2021 2021 2021 f       

.

2 2 3 3 2018 log log 2021 2021 2021 f       

.

……….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo