Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Đồng Tháp
QR

Đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2020 - 2021 sở GDĐT Đồng Tháp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm học 2020 – 2021 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp; đề thi được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, đề thi có đáp án và tóm tắt lời giải (lưu ý: đây là mã đề GỐC nên toàn bộ đáp án đều là A). Trích dẫn đề thi học sinh giỏi Toán 12 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Đồng Tháp : + Từ một tấm tôn hình quạt OAB có 2 120 o OA AOB người ta xác định hai điểm M N lần lượt là trung điểm của OA OB rồi cắt tấm tôn theo hình chữ nhật MNPQ (như hình vẽ). Dùng hình chữ nhật đó tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ với đường sinh MQ NP trùng khít nhau. Khối trụ tương ứng được tạo thành có thể tích là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a(1;-1;0) và hai điểm A(−4;7;3), B(4;4;5). Hai điểm M N thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN cùng hướng a và MN = 5√2. Giá trị lớn nhất của |AM – BN| bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;2), B(-1;0;4), C(0;-1;3) và điểm M thuộc mặt cầu (S): x2 + y2 + (z – 1)2 = 1. Nếu biểu thức MA2 + MB2 + MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thì độ đài đoạn AM bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

________________

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN

Câu 1. Hệ phương trình

2

2 2 1

2 1

x y

y x

 + = −  + = − 

có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. Một nghiệm. B. Hai nghiệm. C. Vô nghiệm. D. Vô số nghiệm.

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 3 1 1 2 + + − = + − − x x m x x có nghiệm thực. A. [6;7]. m∈ B. ( ;7]. m∈−∞ C. [2; ). ∈ +∞ m D. [0;7]. m∈

Câu 3. Biết 1 sin cos . 3 x x + = Giá trị của sin 2x bằng

A. 8 9 − ⋅

B. 8 9 ⋅

C. 4 9 ⋅

D. 4 9 − ⋅

Câu 4. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 ( ) 3 4 1 . P x x x = + − Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. 2. M m + = B. 0. M m + =

C. 32 5 M m + = ⋅

D. 5. M m + = Câu 5. Cho ba số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 3 0. bc ca ab abc + + − = Giá trị nhỏ nhất của P abc = bằng A. 162. B. 54. C. 6. D. 27.

2

Câu 6. Cho tam giác ABC . Gọi , , a b c m m m tương ứng là độ dài các đường trung tuyến hạ từ các

đỉnh , , A B C . Biết 2 2 2 5 a b c m m m = + , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. ABC ∆ là tam giác vuông. B. ABC ∆ là tam giác đều. C. ABC ∆ có ba góc nhọn. D. ABC ∆ có một góc tù. Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho hình thoi MNPQ có tâm (3;1) I , đỉnh M thuộc đường thẳng 4 1 0 x y − + = , đỉnh N thuộc đường thẳng 8 0. x y − + = Xác định tọa độ đỉnh . Q A. (5; 7). Q − B. ( 5;7). Q − C. ( 11; 3). Q − − D. (16;4). Q

Câu 8. Phương trình 2cos3 1 0 x + = có tất cả bao nhiêu nghiệm trong đoạn 0; 2

π      

?

A. Hai nghiệm. B. Một nghiệm. C. Ba nghiệm. D. Vô nghiệm. Câu 9. Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc [ ] 0;π của phương trình

1 tan 2 2 sin 4 x x π   + = +    

. Tổng các phần tử của S bằng

A. 13 12 π ⋅

B. 12 π ⋅

C. 3 4 π ⋅

D. 7 4 π ⋅

Câu 10. Cho đa giác đều có 12 đỉnh được đặt tên bằng 12 chữ cái khác nhau, chọn ngẫu nhiên 4 chữ cái trong 12 chữ cái đó. Xác suất của biến cố “bốn chữ cái được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật” bằng

A. 1 33 ⋅

B. 2 33 ⋅

C. 1 3 ⋅

D. 1 15 ⋅

Câu 11. Biết ( )

10 3 3 3 0 1 2 1 2 2 4. a a a + = + + Tính 2. a

3

A. 2 729. a = B. 2 342. a = C. 2 45. a = D. 2 210. a =

Câu 12. Cấp số nhân ( ) n u là một dãy số tăng và thỏa mãn

1 4

3 6

28

252

u u

u u

+ =   + = 

. Công bội q của ( ) n u là

A. 3. q = B. 3. q = − C. 3. q = ± D. 2. q =

Câu 13. Cho dãy số ( ) na có số hạng tổng quát ( ) * 1 ( 1) na n N n n = ∀∈ + . Gọi 1 2 ... n n S a a a = + + + ,

tính lim . n S A. lim 1. n S = B. lim 0. n S = C. lim . n S = +∞ D. lim 2. n S = Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi,  60 , o BAD = tam giác SBD là tam

giác đều, 2 SA SC = . Tính cô-sin của góc hợp bởi đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABCD .

A. 13 5 ⋅

B. 1 2 ⋅

C. 3 3 ⋅

D. 2 3 5 ⋅

Câu 15. Cho hình hộp đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ , đáy ABCD là một hình bình hành có diện tích bằng 18 5 , 2, AB = 3, AD =  BAD là góc nhọn, 1 AA′ = . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) A BD ′ ,

( ) CB D ′ ′ bằng

A. 18 409 ⋅

B. 6 7 ⋅

C. 3 2 7 ⋅

D. 3 2 ⋅

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo