Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 06 tháng 03 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 14 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O, bán kính R thành hai hình tròn cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. Khoảng cách h giữa hai mặt phẳng (P), (Q) khi diện tích xung quanh của hình nón lớn nhất là? + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 6cm, BC = BB’ = 2cm. Gọi E là trung điểm cạnh BC. Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC’, hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng đi qua điểm B và cắt đường thẳng AD tại điểm F. Độ dài đoạn thẳng A’F bằng? + Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(m2 – 1)x – m3 – m (với m là tham số) và điểm I(2;-2). Gọi S là tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị A, B sao cho tam giác IAB nội tiếp đường tròn có bán kính bằng √5. Tích các phần tử của tập S là?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN - LỚP 12

Ngày thi: 06 tháng 03 năm 2021

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

MÃ ĐỀ THI: 104

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm)

Câu 1. Cho hàm số 3 2 2 3 3 3( 1) y x mx m x m m       (với m là tham số) và điểm   2; 2 I  . Gọi S là

tập hợp các giá trịcủa m đểđồthịhàm sốđã cho có hai điểm cực trị , A B sao cho tam giác

IAB nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 . Tích các phần tửcủa tập S là

A. 14 7 . B. 4 17 . C. 20 17 . D. 3 17 .

Câu 2. Cho hàm số ln x y x  , mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. 2 1 2y xy x     . B. 2 1 2y xy x     . C. 2 4 2y xy x     . D. 2 2 2y xy x     .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục và không âm trên thỏa mãn    2 2 1 f x f x x f x     và

 0 0 f  . Gọi , M m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm số  y f x  trên

đoạn   1;3 . Biết rằng giá trịcủa biểu thức 2 P M m   có dạng 11 3 a b c     , , a b c .

Giá trịcủa a b c  là A. 7 . B. 5 . C. 4. D. 6 .

Câu 4. Tìm tất cảtham sốm đểhàm số     3 2 1 2 1 1 y m x m x x       đồng biến trên .

A. 1 1 m  . B. 5 2 m  . C. 1 2 4 m    . D. 1 2 4 m    .

Câu 5. Trong không gian với hệtọa độOxyz , cho hai mặt cầu 2 2 2 1 ( ) : 1 S x y z    và mặt cầu

2 2 2 2 ( ) : ( 4) 4 S x y z     ; các điểm       1 4;0;0 ; ;0;0 ; 1;4;0 ; 4;4;0 . 4 A B C D      

Gọi M thay

đổi trên   1 , S N thay đổi trên trên   2 S . Giá trịnhỏnhất của 2 4 4 Q MA ND MN BC     là

A. 5 265 2 . B. 3 265 . C. 7 265 2 . D. 2 265 .

Câu 6. Hàm số   4 2 2 1 1 y x m x     ( m là tham số) đạt cực tiểu tại 0 x  khi

A. 1 m . B. 0 m  . C. 1 0 m   . D. 0 m  . Câu 7. Cho tập hợp A gồm 6 phần tử, lấy ngẫu nhiên một tập con của A . Xác suất đểchọn được tập con có đúng 3 phần tửcủa tập A là

A. 5 16 . B. 11 16 . C. 2 3 . D. 3 16 .

Câu 8. Tính

3

0 2 8 lim x x x    .

A. 13 12 I  . B. 1 12 I  . C. 11 12 I  . D. 25 12 I  .

NHÓM TOÁN VD – VDC

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

Câu 9. Cho  

2

2

2

5 1 f x x dx

    ,  5

2 1

3 f x dx x   . Giá trịcủa 

5

1

f x dx  bằng

A. 13  . B. 12. C. 16. D. 17  .

Câu 10. Bất phương trình     3 3 log 3 1 log 7 x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 .

Câu 11. Cho hàm số

3 3 2 y x x    có đồthịởhình dưới đây.

Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểphương trình 3 3 0 x x m    có ba nghiệm thực phân biệt. A. 0 4 m   . B. 2 2 m   . C. 2 2 m   . D. 1 1 m  . Câu 12. Một hộp đựng 50 chiếc thẻđược đánh sốtừ1 đến 50 . Chọn ngẫu nhiên từmột hộp hai thẻ. Tính xác suất đểhiệu bình phương sốghi trên hai thẻlấy được là sốchia hết cho 3.

A. 409

1225 . B. 681

1225 . C. 8

25 . D. 801

1225 .

Câu 13. Tập xác định của hàm số 2

2 log x y x   là

A.   0;2 . B.   0;2 . C.     ;0 2;   . D.     ;0 2;   .

Câu 14. Cho ;a b là hai sốthực dương thoảmãn 5

4 2 5 log 3 4 a b a b a b       . Tìm min T là giá trịnhỏ

nhất của biểu thức 2 2 T a b   .

A. min

9 2 T  . B. min

1 2 T  . C. min

5 2 T  . D. min

3 2 T  .

Câu 15. Cho   3 2 , 2 x f dx x x C C            . Họcác nguyên hàm của hàm số   cos f x là

A.   cos d 3cos2 8 f x x x x C     . B.   cos d 8sin 3 f x x x x C     .

C.   cos d 3sin 2 8 f x x x x C     . D.   cos d 3sin 2 8 f x x x x C     .

Câu 16. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểhàm số 2

2

log 2 log 1 m x y x m

   nghịch biến trên khoảng

  4;

A. 2 m  hoặc 1 m . B. 2 m  hoặc 1 m . C. 2 m . D. 2 m  hoặc 1 m .

Câu 17. Cho hai sốthực dương ,a b thỏa mãn  

2 2 8   a b ab. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A.     2 2 2 1 log 2 2 log log 2     a b a b . B.     2 2 2 1 log 2 2 log log 2     a b a b .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo