Quảng cáo
Đề HSG cấp trường Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề HSG cấp trường Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 10 tháng 03 năm 2021, trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề HSG cấp trường Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 339, 527, 238, 058, 045, 356. Trích dẫn đề HSG cấp trường Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 12cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết rằng khi nghiêng cốc nước vừa lúc nước chạm miệng cốc thì ở đáy cốc, mực nước trùng với đường kính đáy. + Người ta xây một sân khấu với sân có dạng của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai hình tròn là 20m và 15m. Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30m. Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao nhau của hai hình tròn là 300 nghìn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là 100 nghìn đồng. Hỏi số tiền làm mặt sân khấu gần với số nào nhất trong các số dưới đây? + Một cấp số nhân với công bội bằng −2, có số hạng thứ ba bằng 8 và số hạng cuối bằng −1024. Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 045

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tập xác định của hàm số 2

2 log x y x − = là

A. ( ) ( ) ;0 2; −  +. B. ( ) 0;2 . C. (  0;2 . D. ( )  ) ;0 2; −  +.

Câu 2. Trong không gian cho hình vuông ( ) H . Hỏi hình ( ) H có bao nhiêu trục đối xứng?

A. 3. B. 5. C. 4 . D. 2

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ( ) 1;1; 2 u = − , ( ) 1;0; v m = . Tìm tất cả các

giá trị của m để góc giữa hai vectơ u , v bằng 45 .

A. 2 6 m = − . B. 2 6 m = + . C. 2 6 m =  . D. 2 m = .

Câu 4. Cho x , y là hai số thực dương khác 1 và ,  là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . x x x    + = . B. x x y y

 

  =    

. C. x x y y

 

−   =    

. D. ( ) .y x xy

  = .

Câu 5. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. 3 log y x = . B. log y x  = . C. ln y x = . D. e log y x

 = .

Câu 6. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 y x x = − + song song với trục hoành là:

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 7. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau? A. 720 . B. 240. C. 600 . D. 625.

Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 1 2 7 4 y x x = − + là:

A. 0 . B. 7 . C. 3. D. 2 .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( )

4 4 log 1 log 2 5 x x   +  − là

A. 5 ;6 2      

. B. ( ) 6;+. C. ( ) 1;6 − . D. ( ) ;6 − .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 3;2; 5 − − M . Gọi H là hình chiếu vuông góc

của M trên mặt phẳng ( ) Oxz . Tọa độ điểm H là:

A. ( ) 0;2; 5 − H . B. ( ) 3;0; 5 − − H . C. ( ) 3;2;0 − H . D. ( ) 0;2;0 H .

Câu 11. Cho ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Mã đề 045

2/6 - Mã đề 045

Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây:

A. ( ) ; 0 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) ; 2 −− . D. ( ) 0;+ .

Câu 12. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2 2

1

x m y

x

+ =

+

đồng biến trên ( ) 0;+ là:

A. 1 m . B. 0 m  . C. 2 m  . D. 1 m . Câu 13. Cho hình hộp . ' ABCD A B C D  . Gọi ' O là giao điểm của AC và BD . Tính tỷ số giữa thể tích khối chóp . ' O A B C D   và thể tích khối hộp . ' ABCD A B C D  .

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 1

4 . D. 1

6 .

Câu 14. Cho hàm số ( ) x f y = liên tục trên và thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 1 d , 3 d , 7 d

6

3

10

3

6

0

= = =    x x f x x f x x f .

Tính giá trị của ( )  =

10

0

dx x f I

A. 8. B. 4 . C. 10. D. 9.

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2 2 (2 1) 0 x mx m − + − = có4 nghiệm thực phân biệt là:

A. . B. 1 ; 2   +    

. C. ( ) 1;+. D.  1 ; \ 1 2   +    

.

Câu 16. Một cấp số nhân với công bội bằng 2 −, có số hạng thứ ba bằng 8 và số hạng cuối bằng 1024 − . Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng? A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.

Câu 17. Hàm số ( ) 4 2 2 2021 y mx m m x = + + − có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi

A.  ) 1; m−+. B. ( ) ( ) 1;0 0; m−  +.

C. ( ) ; 1 m−− . D.  ) ( ) 1;0 0; m−  +.

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( )

1 1

1 0 dx 2 dx. f x f x

−

=   B. ( ) ( )

1 1

0 0

1 dx. f x dx f x = −  

C. ( )

1

1

dx 0. f x

−

=  D. ( ) ( )

1 2

0 0

1 dx dx. 2 f x f x =  

Câu 19. Biết đường thẳng 2 y x = − cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

+ = − tại hai điểm phân biệt A và B có

hoành độ A x , Bx . Giá trị của biểu thức A B x x + bằng:

A. 3. B. 1. C. 5. D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo