
1/6 - Mã đề 045
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tập xác định của hàm số 2
2 log x y x − = là
A. ( ) ( ) ;0 2; − +. B. ( ) 0;2 . C. ( 0;2 . D. ( ) ) ;0 2; − +.
Câu 2. Trong không gian cho hình vuông ( ) H . Hỏi hình ( ) H có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 3. B. 5. C. 4 . D. 2
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ( ) 1;1; 2 u = − , ( ) 1;0; v m = . Tìm tất cả các
giá trị của m để góc giữa hai vectơ u , v bằng 45 .
A. 2 6 m = − . B. 2 6 m = + . C. 2 6 m = . D. 2 m = .
Câu 4. Cho x , y là hai số thực dương khác 1 và , là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . x x x + = . B. x x y y
=
. C. x x y y
− =
. D. ( ) .y x xy
= .
Câu 5. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. 3 log y x = . B. log y x = . C. ln y x = . D. e log y x
= .
Câu 6. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 y x x = − + song song với trục hoành là:
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 7. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau? A. 720 . B. 240. C. 600 . D. 625.
Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 1 2 7 4 y x x = − + là:
A. 0 . B. 7 . C. 3. D. 2 .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( )
4 4 log 1 log 2 5 x x + − là
A. 5 ;6 2
. B. ( ) 6;+. C. ( ) 1;6 − . D. ( ) ;6 − .
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 3;2; 5 − − M . Gọi H là hình chiếu vuông góc
của M trên mặt phẳng ( ) Oxz . Tọa độ điểm H là:
A. ( ) 0;2; 5 − H . B. ( ) 3;0; 5 − − H . C. ( ) 3;2;0 − H . D. ( ) 0;2;0 H .
Câu 11. Cho ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mã đề 045
2/6 - Mã đề 045
Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây:
A. ( ) ; 0 − . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) ; 2 −− . D. ( ) 0;+ .
Câu 12. Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2 2
1
x m y
x
+ =
+
đồng biến trên ( ) 0;+ là:
A. 1 m . B. 0 m . C. 2 m . D. 1 m . Câu 13. Cho hình hộp . ' ABCD A B C D . Gọi ' O là giao điểm của AC và BD . Tính tỷ số giữa thể tích khối chóp . ' O A B C D và thể tích khối hộp . ' ABCD A B C D .
A. 1
3 . B. 1
2 . C. 1
4 . D. 1
6 .
Câu 14. Cho hàm số ( ) x f y = liên tục trên và thỏa mãn ( ) ( ) ( ) 1 d , 3 d , 7 d
6
3
10
3
6
0
= = = x x f x x f x x f .
Tính giá trị của ( ) =
10
0
dx x f I
A. 8. B. 4 . C. 10. D. 9.
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2 2 (2 1) 0 x mx m − + − = có4 nghiệm thực phân biệt là:
A. . B. 1 ; 2 +
. C. ( ) 1;+. D. 1 ; \ 1 2 +
.
Câu 16. Một cấp số nhân với công bội bằng 2 −, có số hạng thứ ba bằng 8 và số hạng cuối bằng 1024 − . Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng? A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.
Câu 17. Hàm số ( ) 4 2 2 2021 y mx m m x = + + − có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi
A. ) 1; m−+. B. ( ) ( ) 1;0 0; m− +.
C. ( ) ; 1 m−− . D. ) ( ) 1;0 0; m− +.
Câu 18. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( )
1 1
1 0 dx 2 dx. f x f x
−
= B. ( ) ( )
1 1
0 0
1 dx. f x dx f x = −
C. ( )
1
1
dx 0. f x
−
= D. ( ) ( )
1 2
0 0
1 dx dx. 2 f x f x =
Câu 19. Biết đường thẳng 2 y x = − cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
+ = − tại hai điểm phân biệt A và B có
hoành độ A x , Bx . Giá trị của biểu thức A B x x + bằng:
A. 3. B. 1. C. 5. D. 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.