Quảng cáo
Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Thừa Thiên Huế
QR

Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Thừa Thiên Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 19 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán lớp 12 hệ THPT năm học 2020 – 2021. Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 180 phút (không kể thời gian cán bộ coi thi phát đề). Trích dẫn đề thi chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế : + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn. + Cho phương trình: (2m + 3).16^x – (4m – 2).4^x + 3m – 8 = 0 (1) với m là tham số thực. a) Giải phương trình khi m = 3. b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu. + Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA = x, tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 1. Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy ABCD. a) Chứng minh rằng SA vuông góc với SC. b) Tính diện tích đáy ABCD theo x của hình chóp S.ABCD. c) Xác định x để khối chóp S.ABCD có thể tích lớn nhất. Tính giá trị thể tích lớn nhất đó.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 2020 - 2021

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI – THỪA THIÊN HUẾ

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán 12

HỌC HỎI - CHIA SẺ KIẾN THỨC Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian phát đề) LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/1916660125164699 Câu 1. (4,0 điểm) Cho hàm số 3 2 ( ) 3 3 y f x x x mx = = + + − (1) có đồ thị ( ) m C , m là tham số. a) Tìm giá trị của m để hàm số ( ) y f x = (1) có hai điểm cực trị âm.

b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng : d y x m = − cắt đồ thị ( ) m C tại ba điểm

phân biệt có hoành độ lần lượt là 1x , 2x , 3x sao cho biểu thức

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 4 7 T x x x x x x = + + + − đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 2. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình lượng giác

( )

2 2

2 sin cos 2sin 2 sin sin 3 1 cot 2 4 4 π π + −       = − − −       +      

x x x x x x

2. Giải phương trình ( ) 2

2 4 1 1 4 1 . 1 3 2 1

x x x x x x x

+ +   − =     + + + + +  

Câu 3. (4,0 điểm)

1. Giải hệ phương trình: ( )

( )

3

2 9 3 1 1

9 7 3 6 8 2

y y x x

y x

 + = −  + + + = 

.

2. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số

0,1,2,3,4,5 . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn. Câu 4. (3,0 điểm)

Cho phương trình ( ) ( ) 2 3 16 4 2 4 3 8 0 x x m m m + − − + − = ( ) 1 , m là tham số thực.

a) Giải phương trình khi 3 m = . b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 1 có hai nghiệm trái dấu.

Câu 5. (3,0 điểm)

Cho hình chóp . S ABCD có cạnh SA x = , tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 1. Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy ABCD .

a) Chứng minh rằng SA SC ⊥ . b) Tính diện tích đáy ABCD theo x của hình chóp . S ABCD . c) Xác định x để khối chóp . S ABCD có thể tích lớn nhất. Tính giá trị thể tích lớn nhất đó.

Câu 6. (3,0 điểm)

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 2020 - 2021

Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THU THPT QUỐC GIA

Cho 2 2 2 2 1 x y xy + − = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) 4 4 2 2 , 4 2 2018 f x y x y x y = + − + .

------------------------HẾT------------------------

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 2020 - 2021

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (4,0 điểm) Cho hàm số ( ) 3 2 3 3 y f x x mx x = = + + − ( ) 1 có đồ thị ( ) m C , m là tham số.

a) Tìm giá trị của m để hàm số ( ) y f x = ( ) 1 có hai điểm cực trị âm.

b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng : d y x m = − cắt đồ thị ( ) m C tại ba điểm

phân biệt có hoành độ lần lượt là 1x , 2x , 3x sao cho biểu thức

2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 4 7 T x x x x x x = + + + − đạt giá trị nhỏ nhất.

Lời giải a)  Ta có: ( ) 2 3 6 f x x m x ′ = + +

 Để hàm số ( ) y f x = có hai điểm cực trị âm thì phương trình ( ) 0 f x ′ = có hai nghiệm âm

phân biệt 2 3 6 0 x x m ⇔ + + = có hai nghiệm âm phân biệt

' 0 9 3 0

0 2 0 0 3.

0 0

m

S m

P m

∆> − >

⇔ < ⇔ −< ⇔ < <

> >

         

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm:

( ) 3 2 3 2 3 3 3 1 3 0 x x mx x m x x x m m + + −= − ⇔ + − − −+ = .

( ) 2 1

2 3 0 *

x

x x m

= −  ⇔ + − + = 

.

 Để đường thẳng : d y x m = − cắt đồ thị ( ) m C tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là

1x , 2x , 3x thì phương trình ( ) * có hai nghiệm phân biệt khác 1 −. Điều này tương đương với:

1 3 4 0 4 4 1 2 3 0 4

m m m m m m

′ ∆= + − = − > <   ⇔ ⇔ <   − − + ≠ ≠  

.

 Khi đó: 1 1 x = −; 2 3 2 x x + = −; 2 3 3 x x m = −+ .

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 2 3 2 3 2 3 4 7 1 2 4 7 T x x x x x x x x x x x x = + + + − = + + − + −

( ) ( ) ( )

2 2 2 2 13 9 9 1 2 2 3 4 3 7 4 26 40 4 4 4 4 m m m m m   = + − − − + − − = − + = − − ≥−    

.

 Vậy min 9 4 T = − khi 13 4 m = ( thỏa mãn điều kiện của m ).

Câu 2. (4,0 điểm)

1. Giải phương trình lượng giác

( )

2 2

2 sin cos 2sin 2 sin sin 3 1 cot 2 4 4 π π + −       = − − −       +      

x x x x x x

2. Giải phương trình ( ) 2

2 4 1 1 4 1 . 1 3 2 1

x x x x x x x

+ +   − =     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo