
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THPT NĂM 2020
Môn thi : TOÁN – Bảng A
Ngày thi : 01/12/2020 Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi này có 01 trang)
Câu 1. (5 điểm)
a) Cho hàm số
2x y x m = + (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
đồng biến trên khoảng ( ; 2). −∞−
b) Cho hàm số
3 2 2 2 4 (1) 3 x y x x x x + = + + + . Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số (1) . Câu 2. (3 điểm) Lớp 12B lập Kế hoạch tiết kiệm 5 triệu đồng tiền tiêu vặt trong 5 tháng để ủng hộ đồng bào bị thiên tai như sau: Vào các ngày mùng 1 của các tháng 1, 2, 3, 4, 5 của năm 2021 mỗi học sinh trong lớp tiết kiệm số tiền giống nhau là A đồng và nộp lại cho lớp trưởng để lớp trưởng gửi vào ngân hàng theo hình thức lãi kép (lãi nhập vào gốc để tính lãi ở tháng tiếp theo) với lãi suất ( 0) r r > trên một tháng (lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi). Hãy
xây dựng công thức tính A theo r biết rằng lớp có 40 học sinh và ngày rút tiền ủng hộ là ngày 01/6/2021 (chỉ rút duy nhất một lần). Câu 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn sin 2sin 3sin A B C + = và 2 cos AC BC C = . Tính tỷ số R
r với R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam
giác IAB với I là trung điểm AC . Câu 4. (5 điểm)
a) Cho lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C , biết hình chóp '. A ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a , ( ' ) ( ' ') A BC AB C ⊥ . Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C theo a . b) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với 2 , AB a BC a = = , tam giác SAB
vuông đỉnh A , tam giác SBC vuông đỉnh C , ( ;( )) 2 d A SBC a = . Tính khoảng cách giữa SB và AC theo a .
Câu 5. (2 điểm) Cho hệ phương trình
3 3
2 2
( 2) 8 2 2 0
log ( 1) log 1 0
x y y x
m x y
− + + + − = + − + =
(m là tham số; ,x y ∈).
Tìm giá trị thực lớn nhất của m để hệ phương trình có nghiệm ( ; ) x y với 0, 0 x y > > .
Câu 6. (2 điểm). Tìm số nghiệm thực của bất phương trình 3 2 2 ( 2) 2 log 1 0. x x x x x + − + − ≥
------------------------- Hết --------------------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay. - Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . Chữ ký của giám 1:…… . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữ ký của giám thị 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NINH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THPT NĂM 2020
Môn thi: Toán - Bảng A
Ngày thi: 01/12/2020 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
(Hướng dẫn chấm này có 05 trang)
Câu Ý Nội dung Điểm
1
a
Cho hàm số
2x y x m = + (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị thực của m để
hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2). −∞−
2,5
TXĐ: { } \ D R m = − nên để hàm số xác định trên
( ; 2) m 2 m 2 (1) −∞− ⇔− ≥− ⇔ ≤ ;
0,5
2
2 2 ' ( ) x mx y x m + = + 0,5
2
2 2 ' ( ) x mx y x m + = + Để hs đồng biến trên ( ; 2) −∞− ⇔ ' 0, 2 y x ≥ ∀< − 0,5
2 2 0, 2 2 , 2 x mx x x m x ⇔ + ≥ ∀< −⇔ ≤− ∀< − 0,5
2 2 1 m m ⇔−≤− ⇔ ≤ kết hợp (1) suy ra 1 m ≤ 0,5
b
Cho hàm số
3 2 2 2 4 3 x y x x x x + = + + + . Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số đó.
2,5
Tập xác định: ] D ( ; 4 (0; ) = −∞− ∪ +∞ 0,5
lim x y →+∞ = +∞ ( học sinh không cần lý giải) 0,5
3 2 2 2 2 2 2 4 3 2 lim lim ( 4 ) ( ) lim 3 3 4 x x x x x x y x x x x x x x x x x x →−∞ →−∞ →−∞ + − + = + + + − = + + + + −
0,5
2 2 3 4 lim 5 3 4 1 1 1
x x
x x
→−∞
−+ = + = − + − + −
suy ra 5 y = − là tiệm cận ngang 0,5
0 lim x y + → = +∞( học sinh không cần lý giải) suy ra 0 x = là tiệm cận đứng
Vậy ĐTHS có tiệm cận ngang là 5 y = −và tiệm cận đứng là 0 x = .
0,5
2
Lớp 12B tiết kiệm 5 triệu đồng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.