Quảng cáo
Đề thi HSG cấp tỉnh Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Bến Tre
QR

Đề thi HSG cấp tỉnh Toán 12 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 30 tháng 05 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo Bến Tre tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi HSG cấp tỉnh Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bến Tre gồm 05 bài toán dạng tự luận: phương trình lượng giác, hệ phương trình đại số, bài toán thường gặp về đồ thị, nhị thức Niu-tơn, GTNN của biểu thức, tính thể tích và khoảng cách. Trích dẫn đề thi HSG cấp tỉnh Toán 12 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bến Tre : + Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại C, AB = AA’ = a. Góc tạo bởi đường thẳng BC’ với mặt phẳng (ABB’A’) bằng 60°. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BB’, CC’ và BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và NP theo a. [ads] + Cho hàm số: y = (x – 1)/(1 – 2x) có đồ thị (C). a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(1;0). b) Chứng minh đường thẳng d: x – y + m = 0 luôn cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m. Tìm m sao cho: AB = |OA + OB| với O là gốc tọa độ. + Cho khai triển: (1 + 2x)^10.(3 + 4x + 4x^2)^2 = a0 + a1x + x2x^2 + … + a14x^14. Tìm giá trị của a6.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12

BẾN TRE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN

Ngày thi: 30/05/2020

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (6 điểm)

a) Giải phương trình: 2 2 1 sin 2 .cos6 sin 3 .sin 2 .sin8 . 2 x x x x x  

b) Giải hệ phương trình:

3 3 2

2 2 2 12 6 16 0

4 2 4 5 4 6 0

x x y y

x x y y

             

với , . x y

Câu 2. (4 điểm)

Cho hàm số: 1 1 2 x y x   có đồ thị . C

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm   1;0 . M

b) Chứng minh đường thẳng : 0 d x y m    luôn cắt đồ thị hàm số  C tại hai điểm phân biệt A, B

với mọi m. Tìm m sao cho: AB OA OB    

với O là gốc tọa độ.

Câu 3. (3 điểm)

Cho khai triển:  

2 10 2 2 14 0 1 2 14 . (1 2 ) 3 4 4 x x x a a x a x a x        Tìm giá trị của 6. a

Câu 4. (3 điểm)

Cho ba số thực dương a, b, c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

24 3 . 13 12 16 P

a ab bc a b c      

Câu 5. (4 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại C, ' . AB AA a   Góc tạo bởi đường thẳng BC' với mặt phẳng   ' ' ABB A bằng 60°. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BB’, CC’

và BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và NP theo a.

--------------- HẾT ---------------

https://toanmath.com/

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo