Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba ngày 03 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi chọn HSG tỉnh lớp 12 THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Tĩnh gồm có 01 trang với 09 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 180 phút. Trích dẫn đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Cho hàm số y = x^4/2 – 3x^2 + 3/2 (C). Tìm tọa độ tất cả các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt P, Q khác M thỏa mãn MP = 3MQ với Q nằm giữa M và P. + Gọi S là tập nghiệm của phương trình (x – 2log_2 x)√(9^x – (m – 1)3^x – m) = 0 (với m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập hợp S có hai phần tử. [ads] + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA = x và các cạnh còn lại bằng 1. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo x và tìm x để thể tích đó lớn nhất. + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15. + Cho tứ diện ABCD có AB = CD = √5, AC = BD = √10, AD = BC = √13. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

(Đề thi có 1 trang gồm 9 câu)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,5 điểm). Cho hàm số  2 3 2 x y C x x    

.

Tìm tọa độ tất cả các điểm thuộc đồ thị  C của hàm số và có tung độ nguyên.

Câu 2 (2,5 điểm). Cho hàm số 

4 2 3 3 2 2 x y x C    .

Tìm tọa độ tất cả các điểm M thuộc đồ thị  C sao cho tiếp tuyến của đồ thị  C tại M cắt  C tại

hai điểm phân biệt P, Q khác M thỏa mãn 3 MP MQ  với P nằm giữa Q và M.

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có nghiệm:

   2 2 2 1 1 1 2 6 0 x x x x x x m x m             .

Câu 4 (2,0 điểm). Gọi S là tập nghiệm của phương trình     2 2log 9 1 3 0 x x x x m m      (với

m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để tập hợp S có hai phần tử?

Câu 5 (2,0 điểm). Cho tứ diện ABCD có 5, 10, 13 AB CD AC BD AD BC       . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).

Câu 6 (3,0 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA x = và tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo x và tìm x để thể tích đó lớn nhất.

Câu 7 (2,0 điểm). Cho hàm số  4 3 2 g x ax bx cx dx c     

có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực tiểu của hàm số     f x g g x  .

Câu 8 (2,0 điểm). Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi nột khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số chọn được chia hết cho 15.

Câu 9 (2,0 điểm). Cho hàm số  2 2 2 2 1 9 3 2 2 2 2 1

x x x

x x x f x p q

         

. Tìm tất cả các giá trị của ,p q

để giá trị lớn nhất của hàm số  y f x  trên đoạn 1;1        là nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó.

---------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (2,5 điểm). Cho hàm số  2 3 2 x y C x x    

.

Tìm tọa độ tất cả các điểm thuộc đồ thị  C của hàm số và có tung độ nguyên.

Hướng dẫn

+ Dễ thấy hàm số xác định với mọi x . Xem y là tham số, xét phương trình ẩn x sau:

  2 1 2 3 0 yx y x y      (*). Ta có 0 3. y x    Xét 0 y  thì phương trình (*) có nghiệm

khi và chỉ khi:   

2 2 7 2 14 7 2 14 1 4 2 3 0 7 14 1 0 7 7 y y y y y y              .

+ Yêu cầu   2; 1;0 y y     . Khi đó tọa độ các điểm cần tìm là   1 1; 2 , ; 2 2

            

,

   1 2; 1 , 1 2; 1     ,   3;0 .

Câu 2 (2,5 điểm). Cho hàm số 

4 2 3 3 2 2 x y x C    .

Tìm tọa độ tất cả các điểm M thuộc đồ thị  C sao cho tiếp tuyến của đồ thị  C tại M cắt  C

tại hai điểm phân biệt P, Q khác M thỏa mãn 3 MP MQ  với P nằm giữa Q và M.

Hướng dẫn

+ Giả sử tồn tại điểm

4 2 3 ; 3 2 2 m M m m            

thuộc đồ thị  C thỏa mãn bài toán. Tiếp tuyến của đồ

thị  C tại M là   

4 3 2 3 2 6 3 2 2 m y m m x m m       cắt  C tại P, Q khác M thỏa mãn

3 MP MQ  với P nằm giữa Q và M.

+ Từ đó suy ra  1 2 3 3 2 3 2 * MP MQ OP OQ OM x x m            

.

+ Mặt khác 1 2 , x x khác m là các nghiệm của phương trình:

    

4 4 2 2 3 2 4 3 4 3 3 3 2 6 3 4 3 6 2 2 2 2 x m x m m x m m x m x m x m             

 

2 2 6 2 , 3 x m m m     

2 1,2 6 2 x m m     . Thay vào (*) ta được 2 m  (thỏa

mãn). Vậy ta có hai điểm M cần tìm là 5 2; 2 M            

và 5 2; 2 M           

.

Lời bình:

Bài này giải tương tự đề thi học sinh giỏi tỉnh Khánh Hòa ngày 31/10 năm 2019.

Câu 3 (2,0 điểm). Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có nghiệm:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo