Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc, đề thi gồm có 01 trang với 10 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 180 phút. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán 12 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm D là chân đường phân giác trong góc A. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB, AC. Đường tròn (x + 2)^2 + (y – 1)^2 = 9 ngoại tiếp tam giác DMN. Gọi H là giao điểm của BN và CM, đường thẳng AH có phương trình 3x + y – 10 = 0. Tìm tọa độ điểm B biết M có hoành độ dương, A có hoành độ nguyên. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, AA’ = a. Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh AB. Gọi I là trung điểm của A’C, điểm S thỏa mãn IB = 2SI. Tính theo a thể tích khối chóp S.AA’B’B. [ads] + Một hộp có 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu lấy được là một số chia hết cho 8. + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 – mx + 2  có đồ thị là (Cm). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (Cm) có điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng y = x – 1. + Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của AG và cắt các đoạn AB, AC, AD tại các điểm khác A. Gọi hA, hB, hC, hD lần lượt là khoảng cách từ các điểm A, B, C, D đến mặt phẳng (P). Chứng minh rằng: (hB^2 + hC^2 + hD^2)/3 ≥ hA^2.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 2     y x x mx có đồ thị là  . m C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để   m C có điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng 1.   y x

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số cot 2 cot    x y x m đồng biến trên khoảng

0; . 4       

Câu 3. Giải phương trình: 3 1 8sin . cos sin   x x x

Câu 4. Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát   2 ln 2   n u n n ,   * .  n Tính lim n S biết

1 2 . 1 1 1                     

n u

n

u u S e e e

Câu 5. Giải phương trình: 2 4 3 12 1 2 5.          x x x x x x

Câu 6. Một hộp có 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu lấy được là một số chia hết cho 8.

Câu 7. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, AA' = a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh AB. Gọi I là trung điểm của A'C, điểm S thỏa mãn 2 .    IB SI Tính theo a thể tích khối chóp S.AA'B'B.

Câu 8. Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của AG và cắt các đoạn AB, AC, AD tại các điểm khác A. Gọi A h , B h , C h , D h lần lượt là khoảng cách từ

các điểm A, B, C, D đến mặt phẳng (P). Chứng minh rằng:

2 2 2 2. 3    B C D A h h h h

Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm D là chân đường phân giác trong góc A. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB, AC. Đường tròn 2 2 ( ):( 2) ( 1) 9     C x y ngoại tiếp tam giác DMN. Gọi H là giao điểm của BN và CM, đường thẳng AH có phương trình 3 10 0.    x y Tìm tọa độ điểm B biết M có hoành độ dương, A có hoành độ nguyên.

Câu 10. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 1  abc và 3 3 1 2.     a b b a ab ab Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức 2 2 1 1 3 . 1 1 1 2       P a b c

---------- HẾT ----------

https://toanmath.com/

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: ……………….

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2019-2020 ĐỀ THI MÔN: TOÁN - THPT Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x mx     có đồ thị là   m C . Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để   m C có điểm cực đại và điểm cực tiểu cách đều đường thẳng  1 y x .

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 cotx y cotx m    đồng biến trên

khoảng 0; . 4       

Câu 3. Giải phương trình:   3 1 8sinx cosx sinx.

Câu 4. Cho dãy số   nu có số hạng tổng quát    2 ln 2 , * . n u n n n    Tính lim , n S biết

1 2 1 1 1 ... .

n u u u

n S e e e                      

Câu 5. Giải phương trình: 2 4 3 12 1 2 5 x x x x x x          .

Câu 6. Một hộp có 50 quả cầu được đánh số từ 1 đến 50. Lẫy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu lấy được là một số chia hết cho 8.

Câu 7. Cho hình lăng trụ . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh ,a AA a  . Hình chiếu

vuông góc của A trên mặt phẳng   ABC trùng với trung điểm cạnh . AB Gọi I là trung điểm

của , A C  điểm S thỏa mãn 2 . IB SI    Tính theo a thể tích khối chóp . . S AA B B 

Câu 8. Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng  P đi qua trung

điểm I của AG và cắt các đoạn , , AB AC AD tại các điểm khác A. Gọi , , , A B C D h h h h lần lượt

là khoảng cách từ các điểm , , , A B C D đến mặt phẳng  P . Chứng minh rằng:

2 2 2 2 3

B C D

A h h h h   

Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ , Oxy cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm D là chân đường phân giác trong góc A. Gọi , M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên

, AB AC . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo