Quảng cáo
Đề thi HSG Toán 12 THPT chuyên năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi HSG Toán 12 THPT chuyên năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày …/10/2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán 12 chương trình THPT chuyên năm học 2019 – 2020. Đề thi HSG Toán 12 THPT chuyên năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc được biên soạn theo dạng đề tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài 180 phút, đề thi gồm có 01 trang, có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm. Trích dẫn đề thi HSG Toán 12 THPT chuyên năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH. Đường tròn nội tiếp (I) của tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Đường tròn (A) có tâm A bán kính AE cắt đoạn thẳng AH tại điểm K. Đường thẳng IK cắt đường thẳng BC tại P. Các đường thẳng DK và PK cắt đường tròn (A) lần lượt tại Q và T khác K. a) Chứng minh rằng tứ giác TDPQ nội tiếp và ba điểm Q, A, P thẳng hàng. b) Đường thẳng DK cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai là X. Chứng minh rằng ba đường thẳng AX, EF, TI đồng quy. c) Chứng minh rằng đường tròn đường kính AP tiếp xúc với đường tròn (I). [ads] + Cho P(x) là một đa thức khác hằng số với hệ số thực sao cho tất cả các nghiệm của nó đều là số thực. Giả sử tồn tại một đa thức Q(x) với hệ số thực sao cho (P(x))^2 = P(Q(x)) với mọi x thuộc R. Chứng minh rằng tất cả các nghiệm của đa thức P(x) đều bằng nhau. + Một tập hợp gồm 3 số nguyên dương được gọi là tập Pytago nếu 3 số này là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông. Chứng minh rằng với hai tập Pytago P, Q bất kỳ, ta luôn tìm được m tập Pytago P1, P2 … Pm (m ≥ 2) sao cho P1 = P, Pm = Q và Pi giao Pi+1 khác rỗng với mọi 1 ≤ i ≤ m – 1.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1.

a) Cho dãy số   nx được xác định bởi 1 1 x  và 1

2 3

n n

n

x x x 

   với mọi

*. n Chứng

minh rằng dãy số   nx có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó.

b) Tìm tất cả các hàm số xác định, liên tục trong khoảng   0; và thỏa mãn:



2 2 2 2 3 3 x x x f x f x x              với mọi 0. x 

Câu 2. a) Cho số tự nhiên 2 a  thỏa mãn 1 a  có ước nguyên tố lẻ.p Chứng minh rằng

 

2 2 1 . p a p  

b) Chứng minh rằng tồn tại vô số những số tự nhiên n sao cho   2019 1 . n n 

Câu 3. Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH. Đường tròn nội tiếp  I của tam giác

ABC tiếp xúc với các cạnh , , BC CA AB lần lượt tại , , . D E F Đường tròn  A có tâm A bán

kính AE cắt đoạn thẳng AH tại điểm K. Đường thẳng IK cắt đường thẳng BC tại P. Các đường thẳng DK và PK cắt đường tròn  A lần lượt tại Q và T khác . K

a) Chứng minh rằng tứ giác TDPQ nội tiếp và ba điểm , , Q A P thẳng hàng.

b) Đường thẳng DK cắt đường tròn  I tại điểm thứ hai là X. Chứng minh rằng ba

đường thẳng , , AX EF TI đồng quy.

c) Chứng minh rằng đường tròn đường kính AP tiếp xúc với đường tròn . I

Câu 4. Cho  P x là một đa thức khác hằng số với hệ số thực sao cho tất cả các nghiệm

của nó đều là số thực. Giả sử tồn tại một đa thức  Q x với hệ số thực sao cho

     2 ( ) P x P Q x  với mọi . x Chứng minh rằng tất cả các nghiệm của đa thức  P x

đều bằng nhau.

Câu 5. Một tập hợp gồm 3 số nguyên dương được gọi là tập Pytago nếu 3 số này là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông. Chứng minh rằng với hai tập Pytago , P Q bất kỳ, ta luôn tìm được m tập Pytago 1 2 , ,..., ( 2) m P P P m  sao cho 1 , m P P P Q   và 1 i i P P  với

mọi 1 1. i m  

------------ HẾT ------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên thí sinh: ……….………..……................…… Số báo danh: ……………………………

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2019-2020 HƯỚNG DẪN MÔN: TOÁN I. LƯU Ý CHUNG: - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. - Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó. II. ĐÁP ÁN: Câu Ý Nội dung trình bày Điểm 1 a) Cho dãy số   nx được xác định bởi 1 1 x  và 1

2 3

n n

n

x x x 

   với mọi

*. n

Chứng minh rằng dãy số   nx có giới hạn hữu hạn và tìm giới hạn đó.

b) Tìm tất cả các hàm số xác định và liên tục trong khoảng   0; sao cho



2 2 2 2, 0 3 3 x x x f x f x x x              

3,0

a Xét số b>0 là nghiệm của phương trình 2 3 1. 3 b b b b

      Dễ thấy

0, 1 nx n   nên ta có:

   1 2 2 1 0 3 3 3 3 9

n n n n

n n

x x b b x b x b x b x b               

1,0

Suy ra

2

1 1 1 1 1 1 0 9 9 9

n

n n n x b x b x b x b                

Do 1 1 lim 0 9

n x b      nên theo nguyên lý kẹp suy ra lim 3 1 nx b   

1,0

b Ta có  

2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 x x x x x f x f f x f x x x x x                           

Suy ra  2 2 , 0 3 3 x x f x x f x x x              

Đặt    2 , 0 (1) 3 x g x f x x g x g x x             

0,5

Chọn 0 a  tùy ý, xét dãy   nx xác định bởi

* 1 1 2 ; , 3

n n

n

x x a x n x       .

Hoàn toàn tương tự phần a) thì lim 3 1 nx b   

Từ (1) suy ra      

* 1 2 ... , n g a g x g x g x n     

0,25

Do hàm  g x liên tục trên   0; nên

       lim lim 3 1 n n g a g x g x g c     

Suy ra  g x c  hay ( ) f x x c   với mọi 0. x 

0,25

(Đáp án có 05 trang)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo