Quảng cáo
Đề chọn HSG thành phố Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hải Phòng
QR

Đề chọn HSG thành phố Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 19 tháng 09 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi thành phố môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chọn HSG thành phố Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hải Phòng, đề thi dành cho bảng không chuyên, đề gồm 01 trang với 07 bài toán tự luận, thời gian làm bài 180 phút, đề thi có lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn đề chọn HSG thành phố Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Hải Phòng : + Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB = a, AC = 2a, AA’ = 2a√5 và góc BAC bằng 120 độ. Gọi M là trung điểm của cạnh CC’. a) Chứng minh rằng MB vuông góc với A M’. b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BM) theo a. [ads] + Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra có mặt đúng ba chữ số khác nhau. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BD và CD. Biết A(4;6), đường thẳng HK có phương trình 3x – 4y – 4 = 0, điểm C thuộc đường thẳng d1: x + y – 2 = 0 và điểm B thuộc đường thẳng d2: x – 2y – 2 = 0, điểm K có hoành độ nhỏ hơn 1. Tìm tọa độ các điểm B và C.

Xem trước nội dung

Trang 1/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(Đề thi gồm 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ LỚP 12

Năm học 2019 – 2020

ĐỀ THI MÔN:TOÁN – BẢNG KHÔNG CHUYÊN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19/9/2019 Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số   3 2 2 1 2 2019. 3 y x x m x m       Tìm điều kiện của tham số m để hàm số đã

cho đồng biến trên khoảng   0; . 

b) Cho hàm số 2 3 2 2 mx m y x

   có đồ thị là  C . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

đường thẳng : 2 d y x   cắt  C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho góc giữa hai đường

thẳng OA và OB bằng 0 45 . Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình lượng giác sau     

1 2sin cos 3. 1 2sin 1 sin x x x x    

b) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực

2 2

2 3

3 2 2 2 0

4 1 2 1 1

x y x y y

x x y x

      

    

Bài 3 (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ; 2 ; ' 2 5 AB a AC a AA a    và góc  BAC bằng 0 120 . Gọi M là trung điểm của cạnh ' CC . a) Chứng minh rằng MB vuông góc với ' . A M b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   ' A BM theo .a

Bài 4 (1,0 điểm) Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0 , lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra có mặt đúng ba chữ số khác nhau. Bài 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD . Gọi , H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BD và . CD Biết   4;6 ; A đường thẳng HK có phương trình 3 4 4 0; x y    điểm C thuộc đường thẳng

1 : 2 0 d x y    và điểm B thuộc đường thẳng 2 : 2 2 0; d x y    điểm K có hoành độ nhỏ hơn 1. Tìm tọa độ các điểm B và . C

Bài 6 (1,0 điểm) Cho dãy số   n u xác định bởi

1

1

2 1

. 1 , , 1 2

n n

u

u u n n 

        

Hai dãy số    , n n v w xác định như sau:   1 2 3 4 1 ; . . ... , , 1. n n n n n v u w u u u u n n       Tìm các giới

hạn lim ; lim . n n v w Bài 7 (1,0 điểm) Cho các số thực dương , , . a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

3 3 3 2

3 4 3 2 3 a b c b c P

a b c

   

 

……………HẾT…………… (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh:…………………………………….. Số báo danh:………………………….……………. Cán bộ coi thi 1:……………………………............... Cán bộ coi thi 2:……………………………………

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG

(Đáp án gồm 06 trang)

ĐÁP ÁN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ LỚP 12

Năm học 2019 – 2020

ĐỀ THI MÔN:TOÁN – BẢNG KHÔNG CHUYÊN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19/9/2019

BÀI Ý ĐÁP ÁN ĐIỂM

Bài 1 (2,0 điểm) a

Cho hàm số   3 2 2 1 2 2019. 3 y x x m x m       Tìm điều kiện của

tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   0; . 

(1,0đ)

TXĐ: . D ; 2 ' 2 2 y x x m    

Hàm số đồng biến trên khoảng     0; ' 0, 0; y x     0,25

    2 2 2 2 0, 0; 2 2, 0; x x m x m x x x             0,25

Xét hàm số    2 2 2; ' 2 2; ' 0 1 g x x x g x x g x x         x 0 1   ' g x + 0 -

 g x

3

0,25

Từ bảng biến thiên

  

   0; , 0; 3 x m g x x m Max g x m              0,25

b

Cho hàm số 2 3 2 2 mx m y x

   có đồ thị là  C . Tìm tất cả các giá trị

thực của tham số m để đường thẳng : 2 d y x   cắt  C tại hai điểm

phân biệt , A B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA và OB bằng

0 45 .

(1,0đ)

Phương trình hoành độ giao điểm:

  2 3 2 2, 2 2 mx m x x x

       2 2 2 1 0 , 2 x mx m x     

1

2 1 x x m     

0,25

d cắt  C tại hai điểm phân biệt

1 2 1 1

1 2 1 2

2

m m

m m

            

0,25

Gọi     1; 1 ; 2 1;2 3 A B m m        1; 1 ; 2 1;2 3 OA OB m m      

0 . . .cos45 OAOB OAOB  

2 2 2 8 16 10 8 16 6 0 m m m m        

3 2 1 2

m

m

   

  

0,25

Kết hợp điều kiện, ta được 3 2 m  hoặc 1 . 2 m  0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo