Quảng cáo
Đề thi chọn HSG Toán 12 cấp cơ sở năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Điện Biên
QR

Đề thi chọn HSG Toán 12 cấp cơ sở năm học 2018 - 2019 sở GD và ĐT Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi chọn HSG Toán 12 cấp cơ sở năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Điện Biên gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 180 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 04/12/2018, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán 12 cấp cơ sở năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Điện Biên : + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, SA = a√3. Gọi O là giao điểm của AC và BD, G là trọng tâm tam giác SCD. Tính thể tích khối chóp S.OGC. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC). Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SA và BG. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(0;9), B(3;6). Gọi D là miền nghiệm của hệ phương trình 2x – y + a ≤ 0 và 6x + 3y + 5a ≥ 0. Tìm tất cả các giá trị của a để AB ⊂ D. + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được chọn từ các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Xác định số phần tử của S. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là số chẵn.

Xem trước nội dung

ĐỀ VÀ HDG HỌC SINH GIỎI 12 ĐIỆN BIÊN 2018-2019

Câu 1: (6,0 điểm)

1. Cho hàm số 2 3 ( ) 1 − = − x y C x

và đường thẳng : 1 0 − −= d x y . Viết phương trình tiếp tuyến

của đồ thị ( ) C biết tiếp tuyến đó song song với d.

2. Tìm m để hàm số ( ) 3 2 2 3 3 1 2 = − + − + + y x mx m x m đồng biến trên khoảng ( ) 2;+∞.

Câu 2: (4,0 điểm)

1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2

4 4 2sin

sin cos 2 2

= +

x f x x x .

2. Giải hệ phương trình ( ) ( )

3 3 2 2 3 2 2 15 10 0 ; 2 3 2 2

 − − − + + − =  ∈  − + − = − 

ℝ x y x y y x x y y x x .

Câu 3: (4,0 điểm) 1. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được chọn từ các số

0;1;2;3; 4;5;6;7;8;9 . Xác định số phần tử của S . Chọn ngẫu nhiên một số từ S ,

tính xác suất để số được chọn là số chẵn.

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) ( ) 0;9 , 3;6 A B . Gọi D là miền nghiệm của hệ

phương trình 2 0

6 3 5 0

 − + ≤  + + ≥ 

x y a

x y a . Tìm tất cả các giá trị của a để ⊂ AB D .

Câu 4: (4,0 điểm) 1. Cho hình chóp SABC . Trên các đoạn thẳng , , SA SB SC lần lượt lấy các điểm ', ', ' A B C khác

với điểm S . Chứng minh rằng: .

. ' ' ' . . ' ' ' = S ABC

S A B C

V SA SB SC V SA SB SC

2. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD , có , 3 = = AB a SA a . Gọi O là giao điểm của AC và

BD , G là trọng tâm tam giác SCD .

a) Tính thể tích khối chóp . . S OGC

b) Tính khoảng cách từG đến mặt phẳng ( ) SBC .

c) Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SAvà BG .

Câu 5: (2,0 điểm)

1. Cho phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 6 1 0 1 + + − + − −= m x x x m x . Tìm các giá trị của m để

phương trình ( )1 có nghiệm thực.

2. Cho đa thức ( )

4 3 2 1 = + + + + f x x ax bx ax

có nghiệm thực. Chứng minh rằng

2 2 4 1 0 + − + > a b b .

HDG

Câu 1: (6,0 điểm)

1. Cho hàm số 2 3 ( ) 1 − = − x y C x

và đường thẳng : 1 0 − −= d x y . Viết phương trình tiếp tuyến

của đồ thị ( ) C biết tiếp tuyến đó song song với d.

2. Tìm m để hàm số ( ) 3 2 2 3 3 1 2 = − + − + + y x mx m x m đồng biến trên khoảng ( ) 2;+∞.

Tập xác định: . ℝ

Lời giải

1. : 1 0 : 1 − −= ⇒ = −⇒ d x y d y x d có hệ số góc 1. = dk

Xét hàm số 2 3 ( ) 1 − = = − x y f x x :

+ Tập xác định { } \ 1 . = ℝ D

+

( )

/ 2 1 ( ) , x 1. 1 = ∀≠ − f x x

Gọi ∆ là tiếp tuyến của ( ) C tại 0 0 0

2 3 x ; 1

  −        −  

x M x thì ∆: / 0 0 0 0

2 3 ( )( ) 1 − = − + − x y f x x x x

+ Giả sử / / ∆ d ta được

( )

0 / 0 2 0 0

0 1 ( ) 1 2 1

 =  = ⇔ = ⇔ = −  d x f x k x x .

+ Thử lại:

0 0 : 3 = ⇒∆ = + i x y x thỏa mãn / / ∆ d .

0 2 : 1 = ⇒∆ = −⇒ i x y x . ∆≡d Trường hợp này không thỏa mãn.

Vậy có đúng một tiếp tuyến của ( ) C thỏa đề, đó là : 3. ∆ = + y x

2. 2 / 2 3 6 3( 1), x = − + − ∀∈ℝ y x mx m

/ 1 0 1

= −  = ⇔= − 

x m y x m : Hai nghiệm phân biệt với mọi . m

Bảng biến thiên

Hàm số đồng biến trên ( ) ( ) ( ) 2; 2; 1; 1 2 1. +∞⇔ +∞⊂ + +∞⇔ + ≤ ⇔ ≤ m m m

Vậy m cần tìm là 1. ≤ m

Câu 2: (4,0 điểm)

1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

2

4 4 2sin

sin cos 2 2

= +

x f x x x .

2. Giải hệ phương trình ( ) ( )

3 3 2 2 3 2 2 15 10 0 ; 2 3 2 2

 − − − + + − =  ∈  − + − = − 

ℝ x y x y y x x y y x x .

Lời giải

1. Ta có

2 4 4 2 2 2 1 2 sin sin cos 1 2sin cos 1 sin 0, . 2 2 2 2 2 2 − + = − = − = ≠ ∀ x x x x x x x

Cách 1:

Khi đó ( )

2

2 2 4sin 8 4 2 sin 2 sin = = − − − x f x x x .

Vì 2 2 0 sin 1 1 2 sin 2 ≤ ≤⇒≤− ≤ x x nên 2 8 4 8 2 sin ≤ ≤ − x . Do đó ( ) 0 4 ≤ ≤ f x .

Ta có ( ) ( ) 2 0 sin 0 sin 0 = ⇔ = ⇔ = ⇔ = ∈ℤ f x x x x k k π ,

( ) ( ) 2 4 sin 1 sin 1 2 2 = ⇔ = ⇔ = ± ⇔ = ± + ∈ℤ f x x x x k k π π .

Vậy giá trị nhỏ nhất của ( ) f x là 0 đạt được khi ( ) = ∈ℤ x k k π ,

giá trị lớn nhất của ( ) f x là 4 đạt được khi ( ) 2 2 = ± + ∈ℤ x k k π π .

Cách 2: Đặt 2 sin = x t , Điều kiện [ ] 0;1 ∈ t

2. Điều kiện: 3

2

≤ ≤ 

x

y .

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 2 3 2 1 3 1 1 − + − = − + − x x y y

y2 y1 +∞

-∞

+ + _ 0 0

+∞ -∞ m+1 m-1

y

y'

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo