Quảng cáo
Đề thi chọn HSG cấp tỉnh Toán 12 THPT năm 2018 - 2019 sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế
QR

Đề thi chọn HSG cấp tỉnh Toán 12 THPT năm 2018 - 2019 sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh Toán 12 THPT năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế được diễn ra vào sáng ngày hôm qua (ngày 14/11/2018), đề gồm 1 trang với 6 bài toán tự luận, học sinh làm bài trong thời gian 180 phút, đề thi có lời giải chi tiết (lời giải được trình bày bởi tác giả N.V Sơn). Trích dẫn đề thi chọn HSG cấp tỉnh Toán 12 THPT năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ: 5x – 2y – 19 = 0 và đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x-2y = 0. Từ một điểm M nằm trên đường thẳng Δ kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) với A, B là hai tiếp điểm. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AMB biết AB = √10. [ads] + Cho tập A = {0;1;2;3;4;5;6}. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được chọn từ các phần tử của tập A. Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15. + Cho tam giác đều OAB có AB = a. Trên đường thẳng (d) đi qua O vuông góc với mặt phẳng (DAB) lấy một điểm M sao cho OM = x. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên MB và OB. Đường thẳng EF cắt đường thẳng (d) tại N. Chứng minh rằng AN vuông góc với BM. Xác định x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó.

Xem trước nội dung

Lời giải: N.V.Sơn. DĐ: 0702626549

1

GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

NĂM HỌC 2018 - 2019.

(Lời giải gồm 05 trang)

Câu 1: (4,0 điểm)

Cho hàm số 2 1 1 x y x

   có đồ thị . C Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ

thị . C Tiếp tuyến tại M của đồ thị  C cắt hai đường tiệm cận của đồ thị  C lần lượt tại hai điểm A và . B a) Chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng . AB b) Xác định tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất.

Giải:

a) Ta cã

 

2 1 . 1 y

x 

Gäi   2 1 ; 1 1 a M a a a

        

là tiếp điểm.

Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị  C tại điểm M là:

 

  2 1 2 1 1 1

a y x a a a

     

.

Giả sử , A B lần lượt là giao điểm của d với đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Suy ra:   2 1; , 2 1;2 1 a A B a a        

Khi đó:

  1 2 1 2 2

2 4 2 2 2 1 1

A B M

A B M

x x a a x

M a a y y y a a

                  

là trung điểm của đoạn thẳng . AB

b) Ta cã 2 ; 2 1 . 4 1 IA IB a IA IB a      

Tam giác IAB vuông tại I nên:

2 2 2 . 2 . 4 2 2 IA IB AB IA IB IA IB IA IB IA IB          

Vậy chu vi tam giác IAB nhỏ nhất bằng 4 2 2  khi và chỉ khi:

   

0 0;1 2 2 1 1 2 2;3

a M IA IB a a a M

          

Câu 2: (4,0 điểm)

a) Giải phương trình   3 2 2 cos 2 sin 2 cos 4sin 0 . 4 4 x x x x x                    

b) Giải phương trình       2 2 2 3 1 6 2 2 9 0 . x x x x x x x         

Giải: a) Phương trình tương đương với:

   1 1 1 1 2 2 cos sin cos sin sin 2 cos sin 4 sin cos 0 2 2 2 2 x x x x x x x x x                    

      

   

4 cos sin cos sin sin 2 cos sin 4 sin cos 0

cos sin 0 1

4 cos sin sin 2 4 0 2

x x x x x x x x x

x x

x x x

       

        

Lời giải đề thi HSG TTHuế năm học 2018 - 2019

2

*Ta cã    1 tan 1 . 4 x x k k       

*Giải (2): Đặt 2 cos sin 2 cos 2; 2 sin 2 1 4 t x x x x t                  

Phương trình trở thành: 2 2 1 4 1 4 0 4 3 0 3 ( ) t t t t t t loai           

Víi 1 t  ta cã   2 2 cos 1 4 2 2

x k x k x k

 

 

              

Vậy phương trình ban đầu có 3 họ nghiệm là   ; 2 ; 2 4 2 x k x k x k k           

b) §Æt

2 2 2 2 2

2

2 9 0 3 2 3 2 6 0

u x x u v u v x x v x

             

   

Phương trình đã cho trở thành:

2 2 2 2 2 2 1 1 . . 0 2 2 u v u v u v v u                         

  

2 2 2 2

2

2 0

0

1 ( ) 2 1 0

u v u v u v u v

u v u v u v vn u v u v

       

               

Víi u v  ta cã 2 2 3 6 2 9 . 2 x x x x      

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là 3. 2 x 

Câu 3: (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:  

3 3 2

3 2 3 4 2 0

, . 2 5 3 3 10 10

x y x x y

x y x y x y x x y

                   

b) Cho tập   0;1;2;3;4;5;6 . A  Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác

nhau được chọn từ các phần tử của tập .A Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15.

Giải:

a) §iÒu kiÖn 2 5 0 3 0 x y x y        

Phương trình thứ nhất của hệ tương đương:     3 3 1 1 x x y y     

     2 2 1 1 1 1 0

1

x y x y x y

y x

               

Thay 1 y x   vào phương trình thứ hai của hệ ta được phương trình:

  

   

3 2 3 4 4 2 3 10

5 5 2 3 4 4 2 0

5 2 3 4 4 2 5 (*)

x x x x x

x x x x x x x

x x x x

     

                 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo