
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI ẨN (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 10)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
CƠ BẢN BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6) VẬN DỤNG BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6) VẬN DỤNG CAO BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2023
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
6 FILE
CƠ BẢN BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN
6 FILE
VẬN DỤNG BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN
6 FILE
VẬN DỤNG CAO BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN
3
BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) ________________________________________ Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 6 x y A.(0;1) B. (1;3) C. (1;1) D. (4;2) Câu 2. Miền biểu diễn nghiệm của bất phương trình 3 2 5 x y là A.Nửa mặt phẳng bên trái đường thẳng 3 2 5 x y . B.Nửa mặt phẳng bên phải đường thẳng 3 2 5 x y . C.Nửa mặt phẳng bên dưới đường thẳng 3 2 5 x y . D.Nửa mặt phẳng bên trên đường thẳng 3 2 5 x y . Câu 3. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 8 x y A.(1;9) B. (3;4) C. (4;1) D. (5;2) Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 5 x y B. 2 2x y x C. 2 2x y y D. 2 2 5 x y Câu 5. Tính a + b + c biết rằng 3 2(2 5) 2(1 ) x y x ax by c . A.3 B. – 4 C. 1 D. – 2 Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 x y
A.(-1;-3) B. (1;1) C. 3 1; 2
D. 3 1; 2
Câu 7. Bất phương trình nào sau đây luôn là bất phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 4 ax a y B. 2 2 5 x y
C. 2 ( 9) ( 3) 8 a x a y D. 2 2 ( 2) ( 3) 5 a x b y Câu 8. Cặp số (2;3) là nghiệm của bao nhiêu bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau
2 10; 3 9; 8 x y x y x y A.0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2( 1) 2 4 x y x là nửa mặt phẳng bên trên đường thẳng d, hệ số góc đường thẳng d bằng A.0,5 B. 1 C. 0,25 D. 1,5 Câu 10. Bất phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 5 x y B. 2 3 x y a C. 2 ( 1) 9 a x y D. 2 2 5 x y
Câu 11. Tính a + b + c biết rằng 2 2 2 2 2 3(2 ) 15 13 x y x y x x y ax by c . A.7 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 12. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y không chứa điểm nào sau đây
A.(1;2) B. (2;1) C. (3;1) D. 1 1; 2
Câu 13. Tìm điều kiện của m để cặp số (0;1) là nghiệm của bất phương trình 2x y m . A.m < 0 B. m < 1 C. m > 2 D. m = 4 Câu 14. Bất phương trình 2 6 x y có bao nhiêu cặp nghiệm nguyên dương A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 15. Tìm m để bất phương trình 3 ( 1) ( 1) 6 m x m y là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
A. 1 m B. 2 m C. 3 m D. 4 m
Câu 16. Miền nghiệm (phần tô đậm) sau đây của bất phương trình nào
A. 2 1 x y B. 2 1 x y C. 2 x y D. 2 x y
Câu 17. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình 2 2 ( 1) 2 6 m x mx y là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.