Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm BPT - hệ BPT bậc nhất hai ẩn cơ bản - vận dụng - vận dụng cao
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm BPT - hệ BPT bậc nhất hai ẩn cơ bản - vận dụng - vận dụng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 38 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm bất phương trình – hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn mức độ cơ bản, vận dụng và vận dụng cao; giúp học sinh lớp 10 rèn luyện khi học chương trình Toán 10 chủ đề Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn. + Cơ bản BPT – hệ BPT bậc nhất hai ẩn (phần 1 – phần 6). + Vận dụng BPT – hệ BPT bậc nhất hai ẩn (phần 1 – phần 6). + Vận dụng cao BPT – hệ BPT bậc nhất hai ẩn (phần 1 – phần 6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT HAI ẨN (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 10)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

 CƠ BẢN BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6)  VẬN DỤNG BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2023

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10

BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

6 FILE

CƠ BẢN BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN

6 FILE

VẬN DỤNG BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN

6 FILE

VẬN DỤNG CAO BPT, HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN

3

BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) ________________________________________ Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 6 x y   A.(0;1) B. (1;3) C. (1;1) D. (4;2) Câu 2. Miền biểu diễn nghiệm của bất phương trình 3 2 5 x y    là A.Nửa mặt phẳng bên trái đường thẳng 3 2 5 x y    . B.Nửa mặt phẳng bên phải đường thẳng 3 2 5 x y    . C.Nửa mặt phẳng bên dưới đường thẳng 3 2 5 x y    . D.Nửa mặt phẳng bên trên đường thẳng 3 2 5 x y    . Câu 3. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 8 x y   A.(1;9) B. (3;4) C. (4;1) D. (5;2) Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 5 x y   B. 2 2x y x   C. 2 2x y y   D. 2 2 5 x y   Câu 5. Tính a + b + c biết rằng 3 2(2 5) 2(1 ) x y x ax by c        . A.3 B. – 4 C. 1 D. – 2 Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 x y  

A.(-1;-3) B. (1;1) C. 3 1; 2       

D. 3 1; 2      

Câu 7. Bất phương trình nào sau đây luôn là bất phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 4 ax a y   B. 2 2 5 x y  

C. 2 ( 9) ( 3) 8 a x a y     D. 2 2 ( 2) ( 3) 5 a x b y     Câu 8. Cặp số (2;3) là nghiệm của bao nhiêu bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau

2 10; 3 9; 8 x y x y x y       A.0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9. Miền nghiệm của bất phương trình 2 2( 1) 2 4 x y x      là nửa mặt phẳng bên trên đường thẳng d, hệ số góc đường thẳng d bằng A.0,5 B. 1 C. 0,25 D. 1,5 Câu 10. Bất phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất hai ẩn A. 2 5 x y   B. 2 3 x y a   C. 2 ( 1) 9 a x y    D. 2 2 5 x y  

Câu 11. Tính a + b + c biết rằng 2 2 2 2 2 3(2 ) 15 13 x y x y x x y ax by c            . A.7 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 12. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y     không chứa điểm nào sau đây

A.(1;2) B. (2;1) C. (3;1) D. 1 1; 2      

Câu 13. Tìm điều kiện của m để cặp số (0;1) là nghiệm của bất phương trình 2x y m   . A.m < 0 B. m < 1 C. m > 2 D. m = 4 Câu 14. Bất phương trình 2 6 x y   có bao nhiêu cặp nghiệm nguyên dương A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 15. Tìm m để bất phương trình 3 ( 1) ( 1) 6 m x m y     là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

A. 1 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 4 m 

Câu 16. Miền nghiệm (phần tô đậm) sau đây của bất phương trình nào

A. 2 1 x y   B. 2 1 x y   C. 2 x y   D. 2 x y  

Câu 17. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình 2 2 ( 1) 2 6 m x mx y     là bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo