Quảng cáo
Phân dạng bài tập dấu tam thức bậc hai, BPT bậc hai một ẩn cơ bản - VD - VDC
QR

Phân dạng bài tập dấu tam thức bậc hai, BPT bậc hai một ẩn cơ bản - VD - VDC

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 30 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), phân dạng bài tập dấu tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai một ẩn cơ bản – vận dụng – vận dụng cao; giúp học sinh lớp 10 tham khảo khi học chương trình môn Toán 10 chủ đề: Hàm Số, Đồ Thị Và Ứng Dụng. + Vấn đề 1. Xét dấu biểu thức, bất phương trình hữu tỷ. + Vấn đề 2. Định lý dấu tam thức bậc hai. + Vấn đề 3. Bất phương trình bậc hai, bất phương trình quy về bậc hai. + Vấn đề 4. Sử dụng đồ thị, bảng biến thiên giải bất phương trình bậc hai. + Vấn đề 5. Ứng dụng của bất phương trình bậc hai.

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 10)

PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 10 DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

 VẤN ĐỀ 1. XÉT DẤU BIỂU THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỶ (1A, 1B, 1C)  VẤN ĐỀ 2. ĐỊNH LÝ DẤU TAM THỨC BẬC HAI (2A, 2B, 2C)  VẤN ĐỀ 3. BPT BẬC HAI, BPT QUY VỀ BẬC HAI (3A, 3B, 3C)  VẤN ĐỀ 4. SỬ DỤNG ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN GIẢI BPT BẬC HAI (4A, 4B, 4C)  VẤN ĐỀ 5. ỨNG DỤNG CỦA BPT BẬC HAI (5B, 5C)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2023

2

PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 10 DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE

XÉT DẤU BIỂU THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỶ

3 FILE

ĐỊNH LÝ DẤU TAM THỨC BẬC HAI

3 FILE

BPT BẬC HAI, BPT QUY VỀ BẬC HAI

3 FILE

SỬ DỤNG ĐỒ THỊ, BẢNG BIẾN THIÊN GIẢI BPT BẬC HAI

2 FILE

ỨNG DỤNG CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

3

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN LỚP 10 THPT

(VẤN ĐỀ 1A. XÉT DẤU BIỂU THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỶ)

________________________________________________________ Câu 1. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi 2  x ? A. 2 5 6 x x   . B. 2 16 x  . C. 2 2 3 x x   . D. 2 5 6 x x    . Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 0 x   là A.   3;3  B.   3;3  C.     ;3 3;    D.   9;9 

Câu 3. Dấu của tam thức bậc 2: 

2 – 5 – 6 f x x x   được xác định như sau:

A.  0 f x  với 2 3 x   và  0 f x  với 2 x  hoặc 3 x  .

B.  0 f x  với –3 –2 x   và  0 f x  với –3 x  hoặc –2 x  .

C.  0 f x  với 2 3 x   và  0 f x  với 2 x  hoặc 3 x  .

D.  0 f x  với –3 –2 x   và  0 f x  với –3 x  hoặc –2 x  .

Câu 4. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 8 7 0 x x    . A.2 B. 1 C. 7 D. 6 Câu 5. Có bao nhiêu số nguyên   10;10 m để bất phương trình 2 5 20 0 mx mx    nhận x = 1 là nghiệm

A.15 B. 12 C. 14 D. 16 Câu 6. Tìm tam thức bậc hai  y f x  có bảng xét dấu như sau

A. 2 3 2 y x x    B. 2 3 2 y x x    C. 2 2 1 y x x    D. 2 4 4 y x x   

Câu 7. Tam thức bậc hai 

2 2 2 5 f x x x    nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A.   0; . x  B.   2; . x  C. . x D.   ;2 . x

Câu 8. Tìm m để 2 ( ) 2 f x x x m    là bình phương của một nhị thức. A. 1 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 4 m  Câu 9. Tam thức 2 3 4 x x    nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. –4  x hoặc –1  x . B. 1  x hoặc 4  x . C. –4 –4   x . D.  x . Câu 10. Tam thức bậc hai ( ) f x có bảng xét dấu như hình vẽ. Tìm số nghiệm nguyên dương nhỏ hơn 10 của

bất phương trình  0 f x 

A.4 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 11. Tam thức bậc hai 

2 5 6 f x x x    nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A.   ;2 . x B.   3; .  C.   2; . x  D.   2;3 . x

Câu 12. Tìm m để tam thức bậc hai 2 ( ) 4 4 f x x x m    không đổi dấu tại một điểm nào đó. A. 1 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 4 m  Câu 13. Bảng xét dấu sau của tam thức bậc hai  y f x  nào

A. 2 3 2 y x x    B. 2 3 2 y x x    C. 2 4 3 y x x    D. 2 2 6 4 y x x   

Câu 14. Tam thức 2 2 3    y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi A. –3  x hoặc –1  x . B. –1  x hoặc 3  x . C. –2  x hoặc 6  x . D. –1 3   x .

Câu 15. Tìm điều kiện tham số m để tam thức 2 ( ) ( 2) 8 1 f x x m x m      đổi dấu 2 lần là A. 0 m  hoặc 28 m  . B. 0 m  hoặc 28 m  . C. 0 28 m   . D. 0 m  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo