Quảng cáo
Bài tập hàm số và đồ thị Toán 10 Cánh Diều
QR

Bài tập hàm số và đồ thị Toán 10 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 352 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm chuyên đề hàm số và đồ thị trong chương trình Toán 10 Cánh Diều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Sự biến thiên của hàm số. + Dạng 3. Tập giá trị, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số. + Dạng 5. Xác định biểu thức của hàm số. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Sự biến thiên của hàm số. + Dạng 3. Tập giá trị, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số. + Dạng 5. Xác định biểu thức của hàm số. BÀI 2 . HÀM SỐ BẬC HAI. ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị. + Dạng 2. Xác định hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Sự tương giao giữa parabol với đồ thị các hàm số khác. + Dạng 4. Một số câu hỏi thực tế liên quan đến hàm số bậc hai. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị. + Dạng 2. Xác định hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Sự tương giao giữa parabol với đồ thị các hàm số khác. + Dạng 4. Một số câu hỏi thực tế liên quan đến hàm số bậc hai. BÀI 3 . DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng. Dấu của tam thức bậc hai. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng. Dấu của tam thức bậc hai. BÀI 4 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Bất phương trình bậc hai. + Dạng 2. Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai. + Dạng 3. Ứng dụng của bất phương trình bậc hai một ẩn. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Bất phương trình bậc hai. + Dạng 2. Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai. + Dạng 3. Ứng dụng của bất phương trình bậc hai một ẩn. BÀI 5 . HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

Xem trước nội dung

Trang 1

PHẦN A. LÝ THUYẾT I. Hàm số

1. Định nghĩa Cho tập hợp khác rỗng D ⊂. Nếu vối mỗi giá trị của x thuộc D có một và chỉ một giá trị tương ứng của

y thuộc tập hợp số thực  thì ta có một hàm số. Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x . Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số. Kí hiệu hàm số: ( ), y f x x D = ∈ . Ví dụ 1. a) Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức 2 S r π = . Hỏi S có phải là hàm số của r hay không? Giải thích. b) Cho công thức 2y x = . Hỏi y có phải hàm số của x hay không? Giải thích. Giải a) S là hàm số của r vì mỗi giá trị của r chỉ cho đúng một giá trị của S . b) y không phải là hàm số của x vì khi 1 x = thì ta tìm được hai giá trị tương ứng của y là 1 và 1 −

2. Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng một công thức Tập xác định của hàm số ( ) y f x = là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức ( ) f x có nghĩa. Ví dụ 2. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau:

a) 1 y x =

b) 1 y x = −. Giải

a) Biểu thức 1 x có nghĩa khi 0 x ≠ . Vì vậy, tập xác định của hàm số đã cho là: { 0} \{0}. D x x = ∈ ≠ =  

b) Biểu thức 1 x − có nghĩa khi 1 0 x −≥ . Vì vậy, tập xác định của hàm số đã cho là: { 1} [1; ). D x x = ∈ ≥ = +∞ 

b) Hàm số cho bằng nhiều công thức Một hàm số có thể được cho bằng nhiều công thức, chẳng hạn hàm số trong Ví dụ 3 sau: Ví dụ 3. Cho hàm số:

1 0

( ) 0 0

1 0.

x

f x x

x

− <   = =   > 

neáu

neáu

neáu

a) Tìm tập xác định của hàm số trên. b) Tính giá trị của hàm số khi 2; 0; 2021 x x x = − = = . Giải a) ( ) f x có nghĩa khi 0, 0, 0 x x x < = > nên tập xác định của hàm số là D = . b) ( 2) 1; (0) 0; (2021) 1 f f f − = − = = . Chú ý: Cho hàm số ( ) y f x = với tập xác định là D . Khi biến số x thay đổi trong tập D thì tập hợp các giá trị y tương ứng được gọi là tập giá trị của hàm số đã cho. Chẳng hạn, trong Ví dụ 3, ta có: Ứng với các giá trị của x thì ( ) f x chỉ nhận một trong ba giá trị 1;0;1 − nên tập giá trị của hàm số đó là tập hợp { 1;0;1} − . c) Hàm số không cho bằng công thức

Bài 1. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Trong thực tiễn, có những tình huống dẫn tối những hàm số không thể cho bằng công thức (hoặc nhiều công thức). Chẳng hạn, trong ví dụ sau đây: Ví dụ 4. Biểu đồ ở dưới cho biết Nhiệt độ trung bình ở Đà Lạt theo từng tháng trong năm

a) Xác định tập hợp các tháng được nếu trong biểu đồ. b) Tương ứng tháng với nhiệt độ trung bình của tháng đó có phải là hàm số không? Giải thích. Giải a) Tập hợp các tháng là {1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} D = . b) Mỗi tháng chỉ tương ứng vối đúng một giá trị nhiệt độ trung bình nên tương ứng đó xác định một hàm số. Hàm số đó có thể được cho bằng bảng như sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ( ) C °

16,1 16,6 18,2 19,1 18,9 18,6 18,5 18,2 18,7 17,7 17,6 15,7

II. Đồ thị của hàm số Đồ thị của hàm số ( ) y f x = xác định trên tập hợp D là tập hợp tất cả các điểm ( ; ( )) M x f x trong mặt phẳng tọa độ Oxy với mọi x thuộc D . Ví dụ 5. Cho hàm số 2 4 y x = + . a) Vẽ đồ thị hàm số trên. b) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho bốn điểm: ( 1;2) A − , (1;6), (2020;2021), (2030;4064) B C D . Điểm nào thuộc đồ thị hàm số trên? Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số trên? Giải a) Khi 0 x = thì 4 y = ; khi 0 y = thì 2 x = −. Vậy đồ thị hàm số 2 4 y x = + là đường thẳng cắt trục Oy tại điểm (0;4) , cắt trục Ox tại điểm ( 2;0) −

b) Khi 1 x = − thì 2 y = ; khi 1 x = thì 6 y = ; khi 2020 x = thì 4044 y = ; khi 2030 x = thì 4064 y = . Vậy các điểm ( 1;2), (1;6), (2030;4064) A B D − thuộc đồ thị hàm số và điểm (2020;2021) C không thuộc đồ thị hàm số. Nhận xét - Điểm ( ; ) M a b trong mặt phẳng toạ độ thuộc đồ thị hàm số ( ), y f x x D = ∈ khi và chỉ khi

( ). a D b f a ∈  = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo