
Chủ đề DẤU TAM THỨC BẬC HAI Đại số 10 KNTT
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề: DẤU TAM THỨC BẬC HAI I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai (đối với x ) là biểu thức có dạng 2 ax bx c trong đó , , a b c là những số thực cho trước (với 0 a ), được gọi là các hệ số của tam thức bậc hai. Chú ý: +) Nghiệm của phương trình bậc hai 2 0 ax bx c cũng được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai
2 ax bx c . +) 2 4 b ac và 2 b ac , với 2 b b tương ứng được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai 2 ax bx c . 2. Định lý về dấu tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
2 f x ax bx c (với 0 a ).
+) Nếu 0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi . x
+) Nếu 0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi 2
b x a và 0. 2
b f a
+) Nếu 0 thì tam thức f x có hai nghiệm phân biệt 1x và 2x 1 2 x x . Khi đó , f x
cùng dấu với hệ số a với mọi 1 2 ; ; x x x ; f x trái dấu với hệ số a với mọi
1 2 ; . x x x
Chú ý. Trong định lí về dấu tam thức bậc hai có thể thay bởi . 3. Bất phương trình bậc hai
+) Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình có dạng 2 0 ax bx c (hoặc
2 0 ax bx c , 2 0 ax bx c , 2 0 ax bx c ), trong đó , , a b c là những số thực đã cho và 0 a . +) Số thực 0x gọi là một nghiệm của bất phương trình bậc hai 2 0 ax bx c , nếu
2 0 0 0 ax bx c . Tập hợp gồm tất cả các nghiệm của bất phương trình bậc hai 2 0 ax bx c
gọi là tập nghiệm của bất phương trình này. +) Giải bất phương trình bậc hai
2 ( ) 0 f x ax bx c là tìm tập nghiệm của nó, tức là tìm các khoảng mà trong đó ( ) f x cùng dấu với hệ số a (nếu 0 a ) hay trái dấu với hệ số a (nếu 0 a ). Để giải bất phương trình bậc hai 2 0 ax bx c (hoặc 2 0 ax bx c , 2 0 ax bx c ,
2 0 ax bx c ) ta cần xét dấu tam thức 2 ax bx c , từ đó suy ra tập nghiệm. II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a) 2 1; x x b) 2 3 9 27; 2 x x c)
2 2 6 8 x x .
Câu 2: Xét dấu các tam thức bậc hai sau: a)
2 3 2; x x b) 2 8 16; x x c) 2 2 7 3. x x
Câu 3: Xét dấu biểu thức
2
2 2 1. 4 x x f x x
Chủ đề DẤU TAM THỨC BẬC HAI Đại số 10 KNTT
Lớp Toán Thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2 2 3 6 9 f x x x x x nhận giá trị dương
Câu 5: Xét dấu biểu thức
2
2
6 . 3 4 x x P x x
x x
Câu 6: Giải các bất phương trình sau: a) 2 3 5 0; x x b) 2 3 2 3 1 0; x x c) 2 2 1 0. x x Câu 7: Giải các bất phương trình bậc hai sau: a) 2 1 0; x b) 2 2 1 0; x x
c) 2 3 12 1 0; x x d) 2 5 1 0. x x
Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số 2 2 5. y x x
Câu 9: Giải bất phương trình
2 2 2 3 2 0. x x x x
Câu 10: Giải bất phương trình :
2 3
2 2 1 1 2 2 3 2 x x x x x x x x x .
Câu 11: Giải bất phương trình: 2 2 2 4 2 3 4 4 . x x x x x
Câu 12: Giải hệ bất phương trình
2
2
4 3 0. 6 8 0
x x x x
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 3 2 . 3 y x x
x
Câu 14: Giải hệ bất phương trình
2
2
2
4 3 0
2 10 0.
2 5 3 0
x x
x x
x x
Câu 15: Tìm các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai 2 1 2 3 x m x m dương với mọi
. x Câu 16: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2( 2) 2 1 0 x m x m nghiệm đúng với mọi . x Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức
2 2 f x x x m luôn âm.
Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2 3 2 1 2 3 2 0 x m x m m
nghiệm đúng . x
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số
2
1
( 1) 2( 2) 2 f x
m x m x m
xác định với mọi
x . Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 2( 2) 2 1 0 x m x m vô nghiệm.
Câu 21: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.