Quảng cáo
Chuyên đề bất phương trình bậc hai một ẩn Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo
QR

Chuyên đề bất phương trình bậc hai một ẩn Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 144 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề bất phương trình bậc hai một ẩn trong chương trình SGK Toán 10 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI. Dạng toán. Xét dấu biểu thức (xét dấu của: Tam thức bậc hai, biểu thức có dạng tích hoặc thương của các tam thức bậc hai). BÀI 2 . GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN: Dạng 1. Giải bất phương trình (giải bất phương trình bậc hai, bất phương trình dạng tích, thương của các tam thức bậc hai, bất phương trình đưa về bậc hai). Dạng 2. Điều kiện về dấu của tam thức bậc hai. Dạng 3. Điều kiện về nghiệm của tam thức bậc hai (tìm điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện). HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Dạng 1. Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan. Dạng 2. Bất phương trình tích. Dạng 3. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Bài toán chứa tham số. + Dạng 4.1. Tìm m để phương trình có n nghiệm. + Dạng 4.2. Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 4.3. Tìm m để bpt thỏa mãn điều kiện cho trước. BÀI 3 . PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Page 1

BÀI 1. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I. ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

1. Tam thức bậc hai

Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng ( ) 2 f x ax bx c = + + , trong đó , , a b c là những

hệ số, 0 a ≠ .

2. Dấu của tam thức bậc hai

Cho ( ) ( ) 2 2 0 , 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − .

Nếu 0 ∆< thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x∈.

Nếu 0 ∆= thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi 2 b x a ≠− .

Nếu 0 ∆> thì ( ) f x luôn cùng dấu với hệ số a khi ( ) ( ) 1 2 ; ; x x x ∈−∞ ∪ +∞ và ( ) f x luôn

trái dấu với hệ số a khi ( ) 1 2 ; x x x ∈ . Trong đó 1 2 . x x là hai nghiệm của ( ) f x .

Chú ý:

a) Để xét dấu tam thức bậc hai f(x) = ax2+ bx + c (a ≠ 0), ta thực hiện các bước sau:

Bước 1: Tính và xác định dấu của biệt thức ∆;

Khi 0 ∆> , dấu của  f x và a là : “Trong trái

ngoài cùng”

CHƯƠNG

VII

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

LÝ THUYẾT. I

cùng

dấu

trái dấu

cùng

dấu

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Page 2

Bước 2: Xác định nghiệm của f(x) (nếu có);

Bước 3: Xác định dấu của hệ số a;

Bước 4: Xác định dấu của f(x).

b) Khi xét dấu của tam thức bậc hai, ta có thể dùng biệt thức thu gọn ∆′thay cho biệt thức ∆ .

DẠNG 1: XÉT DẤU BIỂU THỨC

(Xét dấu của: Tam thức bậc hai, biểu thức có dạng tích hoặc thương của các tam thức bậc hai,…)

Câu 1: Xét dấu tam thức: ( ) 2 5 6 f x x x = − + −

Câu 2: Xét dấu tam thức : ( ) 2 2 2 5 f x x x = + + .

Câu 3: Xét dấu biểu thức ( )

2

2 2 1 4 x x f x x − − = −

Câu 4: Tìm x để biểu thức : ( ) ( )( ) 2 2 3 6 9 f x x x x x = − − + nhận giá trị dương

Câu 5: Xét dấu biểu thức:       

2

2 6 3 4 x x P x x x x

Câu 1: Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi 2 < x ?

A. 2 5 6 x x − + . B. 2 16 x − . C. 2 2 3 x x − + . D. 2 5 6 x x − + − .

Câu 2: Tam thức 2 3 4 x x − − − nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A. –4 < x hoặc –1 > x . B. 1 < x hoặc 4 > x . C. –4 –4 < < x . D. ∈ x .

Câu 3: Tam thức

2 12 13 = − − y x x nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A. –13 < x hoặc 1 > x . B. –1 < x hoặc 13 > x . C. –13 1 < < x . D. –1 13 < < x .

Câu 4: Tam thức

2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. –3 < x hoặc –1 > x . B. –1 < x hoặc 3 > x . C. –2 < x hoặc 6 > x . D. –1 3 < < x .

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 6 8 f x x x = − + không dương?

A. [ ] 2;3 . B. ( ] [ ) ;2 4; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;4 . D. [ ] 1;4 .

Câu 6: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức ( ) 2 9 6 f x x x = + − luôn dương?

A. { } \ 3  . B. . C. ( ) 3;+∞. D. ( ) ;3 −∞ .

HỆ THỐNG BÀI TẬP. II

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. 2

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Page 3

Câu 7: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 2 2 3 f x x x = − + luôn dương?

A. ∅. B. . C. ( ) ( ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞. D. ( ) 1;3 − .

Câu 8: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ( ) 2 6 9 f x x x = − + −?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 9: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ( ) 2 6 f x x x = − − + ?

A. . B. .

C. . D. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo