Quảng cáo
Chuyên đề hàm số, đồ thị và ứng dụng Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Chuyên đề hàm số, đồ thị và ứng dụng Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 56 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số, đồ thị và ứng dụng trong chương trình SGK Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Bài 15 . Hàm số. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập tự luận. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Tìm điều kiện để hàm số xác định trên một tập K cho trước. + Dạng 3. Tập giá trị của hàm số. + Dạng 4. Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. + Dạng 5. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên một tập hợp cho trước. + Dạng 6. Bài toán thực tế. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. + Dạng 1. Tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Xác định sự biến thiên của hàm số cho trước. + Dạng 3. Xác định sự biến thiên thông qua đồ thị của hàm số. + Dạng 4. Một số bài toán liên quan đến đồ thị của hàm số. Bài 16 . Hàm số bậc hai. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập tự luận. Vấn đề 1. Tìm điều kiện để hàm số y = ax2 + bx + c đồng biến trên khoảng (a;b). Vấn đề 2. Xác định hàm số bậc hai. Vấn đề 3. Đồ thị hàm số bậc hai. Vấn đề 4. Tương giao đồ thị. Vấn đề 5. Điểm cố định của đồ thị hàm số. Vấn đề 6. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai. Vấn đề 7. Bài toán thực tế. 4. Hệ thống bài tập tự luận tổng hợp. 5. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. + Dạng 1. Sự biến thiên. + Dạng 2. Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, hàm số bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Đọc đồ thị, bảng biến thiên của hàm số bậc hai. + Dạng 4. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. + Dạng 5. Sự tương giao giữa parabol với đồ thị các hàm số. + Dạng 6. Ứng dụng thực tế liên quan đến hàm số bậc hai. Bài 17 . Dấu của tam thức bậc hai. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập tự luận. + Dạng 1. Xét dấu biểu thức. + Dạng 2. Giải bất phương trình. + Dạng 3. Giải hệ bất phương trình. + Dạng 4. Điều kiện về dấu của tam thức bậc hai. + Dạng 5. Điều kiện về nghiệm của tam thức bậc hai. 4. Hệ thống bài tập trắc nghiệm. + Dạng 1. Xét dấu tam thức bậc hai – bất phương trình bậc hai. + Dạng 2. Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan. + Dạng 3. Bất phương trình tích. + Dạng 4. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. + Dạng 5. Hệ bất phương trình bậc hai và các bài toán liên quan. + Dạng 6. Bài toán chứa tham số. + Dạng 7. Tìm m để hệ bất phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 8. Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và một số bài toán liên quan. + Dạng 9. Bất phương trình chứa căn và một số bài toán liên quan. Bài 18 . Phương trình quy về phương trình bậc hai. 1. Lý thuyết. 2. Bài tập sách giáo khoa. 3. Hệ thống bài tập tự luận.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG

Page 197

BÀI 15. HÀM SỐ

I. HÀM SỐ

1. Định nghĩa

Cho một tập hợp khác rỗng D .

Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập hợp số D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực  thì ta có một hàm số. Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x . Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số. Tập tất cả các giá trị y nhận được, gọi là tập giá trị của hàm số. Ta nói   ( ) | T f x x D   là tập

giá trị của  f x ( trên D ).

Chú ý: Cho K D  . Ta nói   ( ) | K T f x x K   là tập giá trị của  f x trên K .

Khi y là hàm số của x , ta có thể viết   , ,    y f x y g x

2. Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng công thức  y f x 

+ Tập xác định của hàm số  y f x  là tập hợp tất cả các giá trị của x để  f x có nghĩa.

b) Hàm số cho bằng nhiều công thức. c) Hàm số không cho bằng công thức. II. ĐỒ THN HÀM SỐ

Đồ thị của hàm số   y f x xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm    ; M x f x trên

mặt phẳng toạ độ với mọi x thuộc D . Hay có thể diễn tả bằng:   0 0 0 0 ; ( ) M x y G y f x    với 0x D  .

CHƯƠNG

VI

HÀM SỐ VÀ ĐỒ THN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG

Page 198

III. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHNCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1. Khái niệm

Hàm số  y f x  xác định trên K .

Hàm số  y f x  gọi là đồng biến (hay tăng) trên K nếu

1 2 , x x K   và 1 2 x x     1 2 f x f x   .

Hàm số  y f x  gọi là nghịch biến (hay giảm) trên K nếu

1 2 , x x K   và 1 2 x x     1 2 f x f x   .

2. Mô tả hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến bằng đồ thị + Hàm số  y f x  đồng biến trên   ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi lên” trên khoảng đó.

+ Hàm số  y f x  nghịch biến trên   ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi xuống” trên

khoảng đó.

6.1. Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Những trường hợp nào thì y là hàm số của x ?

a) 1 x y  ; b) 2 y x  ; c) 2y x  ; d) 2 2 0 x y   .

6.2. Hãy cho một ví dụ về hàm số được cho bằng bảng hoặc biểu đồ. Hãy chỉ ra tập xác định và tập giá trị của hàm số đó.

6.3. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 2 3 1 y x x   ; b) 2 1 3 2 x y x x     c) 1 1 y x x    .

6.4. Tìm tập xác định và tập giá trị của mỗi hàm số sau: a) 2 3 y x   b) 2 2 y x  6.5. Vẽ đồ thị các hàm số sau và chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của chúng.

a) 2 1 y x  ; b) 2 1 2 y x  .

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG

Page 199

DẠNG 1. TÌM TẬP XÁC ĐNNH CỦA HÀM SỐ

Để tìm tập xác định D của hàm số  y f x  ta tìm điều kiện của x để  f x có nghĩa.

Chú ý. Thông thường  y f x  cho bởi biểu thức đại số, ta xét một số trường hợp sau:

+ Hàm số  ( ) ( ) u x y f x v x   có nghĩa khi  u x ,  v x có nghĩa và  0 v x  .

+ Hàm số   y f x u x   có nghĩa khi  u x có nghĩa và  0 u x  .

+ Hàm số  ( ) ( ) u x y f x v x   có nghĩa khi  u x ,  v x có nghĩa và  0 v x  .

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 1

x y x    .

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 4 5 y x x    .

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 1 3 2 x y x x     .

Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 y x   .

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 6 2 y x   .

Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số 3 1 2 2 x y x    .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 3 6 2 x y

x    .

Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số 2 3 1 y x x     .

Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số  

2 2 1 y x x    .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 x y x x     .

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP. 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo