
CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG
Page 197
BÀI 15. HÀM SỐ
I. HÀM SỐ
1. Định nghĩa
Cho một tập hợp khác rỗng D .
Nếu với mỗi giá trị của x thuộc tập hợp số D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực thì ta có một hàm số. Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x . Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số. Tập tất cả các giá trị y nhận được, gọi là tập giá trị của hàm số. Ta nói ( ) | T f x x D là tập
giá trị của f x ( trên D ).
Chú ý: Cho K D . Ta nói ( ) | K T f x x K là tập giá trị của f x trên K .
Khi y là hàm số của x , ta có thể viết , , y f x y g x
2. Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng công thức y f x
+ Tập xác định của hàm số y f x là tập hợp tất cả các giá trị của x để f x có nghĩa.
b) Hàm số cho bằng nhiều công thức. c) Hàm số không cho bằng công thức. II. ĐỒ THN HÀM SỐ
Đồ thị của hàm số y f x xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm ; M x f x trên
mặt phẳng toạ độ với mọi x thuộc D . Hay có thể diễn tả bằng: 0 0 0 0 ; ( ) M x y G y f x với 0x D .
CHƯƠNG
VI
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THN
LÝ THUYẾT. I
CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG
Page 198
III. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHNCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1. Khái niệm
Hàm số y f x xác định trên K .
Hàm số y f x gọi là đồng biến (hay tăng) trên K nếu
1 2 , x x K và 1 2 x x 1 2 f x f x .
Hàm số y f x gọi là nghịch biến (hay giảm) trên K nếu
1 2 , x x K và 1 2 x x 1 2 f x f x .
2. Mô tả hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến bằng đồ thị + Hàm số y f x đồng biến trên ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi lên” trên khoảng đó.
+ Hàm số y f x nghịch biến trên ;a b khi và chỉ khi đồ thị hàm số “đi xuống” trên
khoảng đó.
6.1. Xét hai đại lượng ,x y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Những trường hợp nào thì y là hàm số của x ?
a) 1 x y ; b) 2 y x ; c) 2y x ; d) 2 2 0 x y .
6.2. Hãy cho một ví dụ về hàm số được cho bằng bảng hoặc biểu đồ. Hãy chỉ ra tập xác định và tập giá trị của hàm số đó.
6.3. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 3 2 3 1 y x x ; b) 2 1 3 2 x y x x c) 1 1 y x x .
6.4. Tìm tập xác định và tập giá trị của mỗi hàm số sau: a) 2 3 y x b) 2 2 y x 6.5. Vẽ đồ thị các hàm số sau và chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của chúng.
a) 2 1 y x ; b) 2 1 2 y x .
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA.
CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN 10 – CHƯƠNG VI – HÀM SỐ – ĐỒ THN VÀ ỨNG DỤNG
Page 199
DẠNG 1. TÌM TẬP XÁC ĐNNH CỦA HÀM SỐ
Để tìm tập xác định D của hàm số y f x ta tìm điều kiện của x để f x có nghĩa.
Chú ý. Thông thường y f x cho bởi biểu thức đại số, ta xét một số trường hợp sau:
+ Hàm số ( ) ( ) u x y f x v x có nghĩa khi u x , v x có nghĩa và 0 v x .
+ Hàm số y f x u x có nghĩa khi u x có nghĩa và 0 u x .
+ Hàm số ( ) ( ) u x y f x v x có nghĩa khi u x , v x có nghĩa và 0 v x .
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 1
x y x .
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 4 5 y x x .
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 1 3 2 x y x x .
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 2 y x .
Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số 6 2 y x .
Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số 3 1 2 2 x y x .
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 3 6 2 x y
x .
Câu 8. Tìm tập xác định của hàm số 2 3 1 y x x .
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số
2 2 1 y x x .
Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số 2 1 x y x x .
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II
PHƯƠNG PHÁP. 1
BÀI TẬP. 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.