Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm phương trình
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm phương trình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 83 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm phương trình, (kết hợp 3 bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, PHƯƠNG TRÌNH PHÂN THỨC (P1 – P6). CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (P1 – P6). CƠ BẢN TỔNG HỢP PHƯƠNG TRÌNH (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO TỔNG HỢP PHƯƠNG TRÌNH (P1 – P6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

PHƯƠNG TRÌNH

 CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, PHƯƠNG TRÌNH PHÂN

THỨC (P1 – P6)  CƠ BẢN PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (P1 – P6)  CƠ BẢN TỔNG HỢP PHƯƠNG TRÌNH (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO TỔNG HỢP PHƯƠNG TRÌNH (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2022

2

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, PHƯƠNG TRÌNH PHÂN THỨC LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) _________________________________________________________ Câu 1. Tìm giá trị của tham số m để phương trình   2 2 3 1 0 mx m x m     có nghiệm kép.

A. m = 1 B. 9 5 m  C. m = 2 D. 11

3 m 

Câu 2. Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình 1992 1992 x x    .

A.1991 B. 1900 C. 2000 D. 1988 Câu 3. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (– 9;9) để phương trình   2 1 2019 m x   có nghiệm ?

A. 19 B. 7 C. 2019 D. 17

Câu 4. Tìm điều kiện tham số m để phương trình     2 2 1 1 x x mx    có hai nghiệm thực phân biệt.

A. m < 4 B. 17 2 8 m   C. 5 2 2 m   D. 19 4 3 m  

Câu 5. Với 7 m  , có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 5 x m x     có nghiệm không vượt quá 8

A.6 B. 5 C. 7 D. 9 Câu 6. Tìm tham số m để phương trình     2 2 2 1 3 0 m x m x m      có hai nghiệm a, b thỏa mãn

2 2 a b a b    .

A. 3 13 2 m   B. 3 13 2 m   C. 6 5 13

2 m   D. 5 7 13

2 m  

Câu 7. Tìm điều kiện tham số m để phương trình   3 1 2 1 m x m x    có vô số nghiệm.

A. m = 2 B. m = 1 C. m = 3 D. m = 4 Câu 8. Tìm điều kiện tham số m để phương trình 2 3 3 m x mx m    vô nghiệm. A. m = 0 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 4

Câu 9. Tính tổng các giá trị của tham số m để phương trình   2 1

1 m x m x m x     

vô nghiệm.

A. 6 B. 5 C. 7 D. Không tồn tại Câu 10. Tìm điều kiện tham số m để phương trình

2 4 2 m x m x    tồn tại nghiệm x thỏa mãn 2 < x < 3.

A. 5 3 3 2 m    B. 7 1 3 2 m    C. 0 < m < 2 D. 2 5 3 2 m   

Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên m trong khoảng (– 9;9) để phương trình     1 2 0 x x x m     có ba nghiệm

phân biệt. A. 13 B. 15 C. 8 D. 11

Câu 12. Tính tổng các nghiệm của phương trình

2

4 2 5 4 0 1 x x x x     

.

A.4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 13. Cho tam thức    2 2 2 3 f x x m x m     . Tìm giá trị của tham số m để  f x là bình phương của

một nhị thức.

A. 3 4 m  B. m = 1 C. m = 2 D. 3 7 m 

Câu 14. Tìm điều kiện tham số m để phương trình

2

2 2 1 2 2 4 x x x m x m x m x m       

vô số nghiệm.

A. m = 4 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 3

Câu 15. Cho đa thức     2 2 4 2 4 1 f x m x m x     . Tìm giá trị của m để  f x có nghiệm duy nhất.

A. 3 4 m  B. m = 1 C. m = 2 D. 3 7 m 

Câu 16. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m nhỏ hơn 10 để phương trình

2 2 2 2 1 0 x mx m m     có hai nghiệm thực phân biệt ? A. 8 giá trị B. 9 giá trị C. 10 giá trị D. 12 giá trị

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo