Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số bậc hai
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số bậc hai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 37 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số bậc hai, (kết hợp 3 bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CƠ BẢN HÀM SỐ BẬC HAI (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO HÀM SỐ BẬC HAI (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO THỰC TIỄN HÀM SỐ (P1 – P6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

HÀM SỐ BẬC HAI

 CƠ BẢN HÀM SỐ BẬC HAI (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO HÀM SỐ BẬC HAI (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO THỰC TIỄN HÀM SỐ (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2022

2

CƠ BẢN HÀM SỐ LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ BẬC HAI – P1) ________________________________ Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên m < 10 để 2 ( 2) 3 y m x x m     là hàm số bậc hai A.3 B. 8 C. 9 D. 7

Câu 2. Hàm số 2 2 5 y x x    đồng biến trên khoảng nào sau đây A.(0;3) B. (0;5) C. (1;5) D.( 5;0) 

Câu 3. Parabol 2 4 5 y x x    tiếp xúc với parabol nào sau đây ?

A. 2 2 8 y x   B. 2 2 9 y x   C. 2 2 3 8 y x x    D. 2 2 7 8 y x x   

Câu 4. Khoảng đồng biến của hàm số 2 6 2 5 y x mx m     là

A. 3 ; 2

m       

B.  3 ; m  C. ; 2

m       

D. 2 ; 3

m       

Câu 5. Parabol 2 6 1 y x x    cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ a;b. Tính Q = a3 + b3. A. Q = 261 B. Q = 162 C. Q = 234 D. Q = 310 Câu 6. Parabol (P):   2 3 2 1 y x m x m     đi qua điểm (3;0). Khi đó parabol (P) cắt trục hoành tại hai điểm

phân biệt P, Q. Tính T = OP + OQ với O là gốc tọa độ. A. T = 4 B. T = 5 C. T = 6 D. T = 8 Câu 7. Biết rằng parabol 2 3 y x x   cắt đường thẳng 3 y x m   tại hai điểm có hoành độ a;b thỏa mãn điều kiện |a – b| = 4. Giá trị của m nằm trong khoảng nào ? A. (4;7) B. (8;10) C. (7;9) D. (10;12)

Câu 8. Hàm số bậc hai 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. a > 0; b < 0; c > 0 B. a > 0; b > 0; c > 0 C. a > 0; b < 0; c < 0 D. a < 0; b > 0; c > 0

Câu 9. Khoảng đồng biến của hàm số 2 8 2 5 y x mx m     là

A. 3 ; 2

m       

B.  3 ; m  C. ; 2

m       

D.   ; 4m 

Câu 10. Tìm tọa độ điểm cố định M mà parabol 2 2 y x mx m     luôn luôn đi qua với mọi giá trị m. A. (1;– 1) B. (2;2) C. (4;1) D. (1;3) Câu 11. Tìm giá trị m để parabol 2 6 y x x m    cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương. A. 1 < m < 2 B. 0 < m < 9 C. 3 < m < 4 D. 0 < m < 1 Câu 12. Ký hiệu M và m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 3 2 1 y x x   trên miền [0;2]. Tính giá trị của biểu thức P = M.m. A. P = 6 B. P = 2 C. P = 1 D. P = 10 Câu 13. Parabol 2 3 y x x   tiếp xúc với đường thẳng y = x – 4 tại điểm C. Tìm hình chiếu vuông góc D của điểm C trên trục hoành. A. D (4;0) B. D (8;0) C. D (2;0) D. D (6;0) Câu 14. Tìm k để parabol 2 2 8 4 6 y x x k     có đỉnh I sao cho I và hai điểm A (2;4), B (5;7) lập thành ba điểm thẳng hàng. A. k = 4,5 B. k = 4 C. k = 2 D. k = 3 Câu 15. Parabol 2 8 6 y x x    cắt đường thẳng 8 7 y x   tại hai điểm phân biệt H, K. Với O là gốc tọa độ, chu vi tam giác OHK gần nhất với giá trị nào ? A. 32,57 B. 42,15 C. 48,13 D. 36,14 Câu 16. Tìm m để hàm số 2 2 4 9 y x mx m     đồng biến trên khoảng   2;.

A. 2 m  B. m > 2 C. m > 1 D. m < 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo