Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm tổng hợp hàm số
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm tổng hợp hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm tổng hợp hàm số, (kết hợp 3 bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CƠ BẢN TỔNG HỢP HÀM SỐ (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO TỔNG HỢP HÀM SỐ (P1 – P6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

26 ( ) 5 2000

x f x x  

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TỔNG HỢP HÀM SỐ

 CƠ BẢN TỔNG HỢP HÀM SỐ (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO TỔNG HỢP HÀM SỐ (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2022

2

HÀM SỐ LỚP 10 THPT (LUYỆN TẬP TỔNG HỢP P1) ____________________________ Câu 1. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn   2021;2022  để hàm số   3 2 y m x m    nghịch

biến trên ? A. 2021 B. 2022 C. 2023 D. 2024

Câu 2. Tập xác định của hàm số ( ) 26 5 9

x f x x x   

chứa bao nhiêu số nguyên dương

A.4 B.3 C. 5 D. 8 Câu 3. Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm   3; 1 M  ?

A. 2 y x   B. 4 y x   C. 4 y x  D. 2 y  

Câu 4. Đồ thị hàm số 3 2022 y x   cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

A.   0;2022 M  B.   0;3 N  C.   3;0 P  D.   2022;0 Q 

Câu 5. Tập giá trị của hàm số ( 2)( 4) y x x    chứa bao nhiêu số nguyên nhỏ hơn 26 A.10 B. 27 C. 19 D. 20 Câu 6. Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. 2. x  B. 2 . y x  C. 2. y  D. . y x 

Câu 7. Xác định m để hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành:

  1 5 0; m x my       2 1 7 0. mx m y     Giá trị của m là:

A. 7 . 12 m  B. 1 . 2 m  C. 5 . 12 m  D. 4. m 

Câu 8. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số   5;2021 m để hàm số   2020 2021 y m x    đồng

biến trên ?  A. 2021. B. 2020. C. 2023. D. 2024. Câu 9. Cho đường thẳng y ax b   có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm   1;1 A . Tính giá trị 3 T a b  

A. 7. B. 7.  C. 11. D. 11.  Câu 10. Hàm số bậc hai f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm điều kiện của m để phương trình 2 ( ) 3 f x m   có hai nghiệm phân biệt.

A. m > 1 B. m > 2 C. m > 3 D. m > 0

Câu 11. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b   đi qua điểm   1;4 M và song song với đường thẳng 2 1. y x  

Tính tổng . S a b   A. 4. S  B. 2. S  C. 0. S  D. 4. S  Câu 12. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4 ( 2) x x m    có ba nghiệm phân biệt

A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 13. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình

2 6 8 x x m    có ít nhất ba nghiệm thực ?

A. 8 giá trị. B. 10 giá trị. C. 9 giá trị. D. 11 giá trị. Câu 14. Xét hàm số 

2 5 1 f x x x   , phương trình  1 1 f x  có bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 2 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 4 nghiệm. D. 1 nghiệm.Biết đồ thị

Câu 15. Đường thẳng   : 1, 0; 0 x y d a b a b     đi qua điểm   1;6 M  tạo với các tia , Ox Oy một tam giác có

diện tích bằng 4. Tính 2 . S a b  

A. 38. 3 S  B. 12. S  C. 6. S  D. 5 7 7 . 3 S  

3

Câu 16. Hàm số y ax b   có đồ thị là đường thẳng . d Biết  d đi qua điểm   2;3 M sao cho khoảng cách

từ O tới đường thẳng  d là lớn nhất. Tính 3 2 . T a b  

A. 8. 9

B. 20 . 3

C. 2 . 3

D. 3.

Câu 17. Biết Parabol 

2 : 2 4 P y ax x    đi qua điểm   1;3 A  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1. a  B. 1. a  C. 3. a  D. 5. a  Câu 18. Điểm nào sau đây thuộc Parabol 

2 : 3 3 5 P y x x   

A.   1; 5 . M  B.   1;5 . N  C.   1;5 . P D.   1; 5 . Q 

Câu 19. Tập giá trị của hàm số 2

11

2 2 y x x   

là

A. (0;8) B. (1;7] C. (0;11] D.   ;11 

Câu 20. Biết rằng 

2 : 2 P y ax bx     1 a  đi qua điểm   1;6 M  và có tung độ đỉnh bằng 1 4  . Tính tích

. P ab  A. 3. P  B. 2. P  C. 192. P  D. 28. P  Câu 21. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b   đi qua điểm   3;1 A  và có hệ số góc bằng 2.  Tính tích . P a b 

A. 10. P  B. 7. P  C. 5. P  D. 10. P 

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng   2 3 2 3 y m x m     song song với đường

thẳng 1. y x   A. 2. m  B. 2. m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo