Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm đại cương hàm số
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm đại cương hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm đại cương hàm số, (kết hợp 3 bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). CƠ BẢN ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ (P1 – P6). VẬN DỤNG CAO ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ (P1 – P6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ

 CƠ BẢN ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2022

2

CƠ BẢN HÀM SỐ LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN ĐẠI CƯƠNG HÀM SỐ - P1) __________________________________ Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất? A. 2 y x   B. 2 1 y x   C. 2 1 y x   D. 4 x   Câu 2. Bảng biến thiên trong hình bên là của hàm số nào sau đây?

A. 4 5 y x    B. 4 y x   C. 6 y x  D. 7 1 y x  

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số

2 1 3 x x y x

   

.

A.  \ 3  B.   1; C.   1; D.  \ 1 

Câu 4. Cho hàm số ( 0) y ax b a    . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến khi 0 a   B. Hàm số đồng biến khi 0 a 

C. Hàm số nghịch biến khi b x a    D. Hàm số nghịch biến khi b x a   

Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường thẳng trong hình vẽ bên?

A. 2 3 y x   B. 3 y x  C. 3 y x   D. 2 3 y x  

Câu 6. Tìm m để hàm số 3

2

8 m y x x x

    là hàm số lẻ.

A. m = 8 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 6

Câu 7. Tập xác định D của hàm số 

2 5 ; 5 3 1 ; 3 x x x f x

x x

      

có bao nhiêu phần tử nguyên trên đoạn [0;10] ?

A. 5 phần tử B. 9 phần tử C. 8 phần tử D. 10 phần tử Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 8 y x x    trên R. A. miny = 2 B. miny = 4 C. miny = 3 D. miny = 5 Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

A. 3 y x  B. 6 2 y x   C. 2 4 1 y x x   D. 4 y x x  

Câu 10. Với giá trị nào của tham số m để   1 2 y m x    là hàm số bậc nhất?

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 0 m   Câu 11. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x   ?

A.   1;1 M   B.   3;9 A  C.   1;5 B  D.   0;4 C 

Câu 12. M (a;b) là giao điểm nằm bên phải trục tung của hai đồ thị 2 6; 2 6 y x x y x      . Tính a + b. A. a + b = 14 B. a + b = 15 C. a + b = 10 D. a + b = 9 Câu 13. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 2021 y x m    đi qua điểm   1; 2 M  ?

A. 2025 B. 2025   C. 2021 D. 2021   Câu 14. Tìm tập giá trị W của hàm số    2 6 y x x    .

A.   1;  B. [1;3] C.   4;   D. [2;6]

Câu 15. Cho hai đường thẳng 1 : 2 3 d y x   và 2 : 1 d y x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1d song song với 2. d B. 1d trùng với 2. d

C. 1d vuông góc với 2. d D. 1d cắt 2 d nhưng không vuông góc với 2. d

3

Câu 16. Cho hàm số 1 y x   có đồ thị là đường thẳng .  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:

A. 1 . 2

B. 1. C. 2. D. 3 . 2

Câu 17. Đồ thị hàm số nào nằm hoàn toán phía trên trục hoành ?

A. y = 6x B. 1 y x  C. 2 4 3 y x x    D.

2

2

3

1 x y x x    

Câu 18. D là tập xác định của hàm số

2

3

2

5 4 1

3 1

x x y x x x

       

. Hỏi D có chứa bao nhiêu giá trị nguyên ?

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ? A. 3 4 y x x   B. 2 6 10 y x x    C. 4 y x   D. 5 1 y x  

Câu 20. Tìm m để đồ thị hàm số   2

2 2 1 7 2

x x y

m m x

      

nhận Oy làm trục đối xứng.

A. m = 0;m = 7 B. m = 1;m = 2 C. m = 3;m = 7 D. m = 7

Câu 21. Có bao nhiêu đồ thị có tâm đối xứng O trong các đồ thị hàm số

2 3 3 3 8 ; ; 8 x y x y y x x x

      ?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 22. Tìm m để đồ thị hàm số     2 2 3 4 4 5 y x x m x      có trục đối xứng Oy.

A. m = 4 B. m = 17 C. m = 12 D. m = 8 Câu 23. Quỹ tích các điểm P (3m; 6m – 7) là đường thẳng d, d có hệ số góc là A. 5 B. 4 C. 2,5 D. 2 Câu 24. Tìm số giao điểm nằm phía trên trục hoành của hai đồ thị 2 13 9; 10 9 y x x y x      . A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo