
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
2 y ax b
y ax bx c
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN LỚP 10 THPT
TỔNG QUAN HÀM SỐ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) HÀM SỐ BẬC NHẤT (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) HÀM SỐ BẬC HAI (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) BẢNG BIẾN THIÊN, ĐỒ THỊ HÀM SỐ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 01/2019
2
ÔN TẬP TỔNG QUAN HÀM SỐ LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)
___________________________________________
Câu 1. Tìm m để hàm số 3
2
8 m y x x x
là hàm số lẻ.
A. m = 8 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 6
Câu 2. Tập xác định D của hàm số
2 5 ; 5
3 1 ; 3
x x x f x
x x
có bao nhiêu phần tử nguyên trên đoạn [0;10] ?
A. 5 phần tử B. 9 phần tử C. 8 phần tử D. 10 phần tử
Câu 3. Trên đồ thị hàm số 19
1 x y x
có bao nhiêu điểm nguyên ? (các tọa độ x, y đều nguyên).
A. 13 B. 10 C. 14 D. 12
Câu 4. Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 2 11 ; 6 6 y x x y x .
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 5. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số
2 4 27 y m x m đồng biến ?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 6. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
2
; 3
7 5 ; 3
x x y
x x x
với đường thẳng y = 13.
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 8 y x x trên R.
A. miny = 2 B. miny = 4 C. miny = 3 D. miny = 5
Câu 8. Tồn tại bao nhiêu giá trị m để hàm số
2 2 2 3 2 9 y x x m x là hàm số chẵn.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 9. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2 4 8 1 y x x và đường thẳng 1 y x .
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 10. Đồ thị hàm số nào nằm hoàn toán phía trên trục hoành ?
A. y = 6x B. 1 y x C. 2 4 3 y x x D.
2
2
3
1 x y x x
Câu 11. D là tập xác định của hàm số
2
3
2
5 4 1
3 1
x x y x x x
. Hỏi D có chứa bao nhiêu giá trị nguyên ?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 12. Trên đồ thị hàm số
2 6 1 1 x x y x
có bao nhiêu điểm M (x;y) mà x, y đều nguyên ?
A. 4 B. 2 C. 6 D. 8
Câu 13. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m nhỏ hơn 11 để hàm số 2
1 4 5 f x x x m
có tập xác định D = R.
A. 5 B. 9 C. 2 D. 1
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên m lớn hơn – 7 để hàm số
2 6 9 g x x x m xác định trên R ?
A. 14 B. 7 C. 5 D. 10
Câu 15. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A. 3 4 y x x B. 2 6 10 y x x C. 4 y x D. 5 1 y x
Câu 16. Tìm m để đồ thị hàm số 2
2 2 1 7 2
x x y
m m x
nhận Oy làm trục đối xứng.
3
A. m = 0;m = 7 B. m = 1;m = 2 C. m = 3;m = 7 D. m = 7
Câu 17. Tìm tập giá trị W của hàm số 2 6 y x x .
A. 1; B. [1;3] C. 4; D. [2;6]
Câu 18. Có bao nhiêu đồ thị có tâm đối xứng O trong các đồ thị hàm số
2 3 3 3 8 ; ; 8 x y x y y x x x
?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 19. Tìm m để đồ thị hàm số 2 2 3 4 4 5 y x x m x có trục đối xứng Oy.
A. m = 4 B. m = 17 C. m = 12 D. m = 8
Câu 20. Quỹ tích các điểm P (3m; 6m – 7) là đường thẳng d, d có hệ số góc là
A. 5 B. 4 C. 2,5 D. 2
Câu 21. Tìm m để hàm số 2 4
x y x x m
có tập xác định là R \{a}, a là hằng số thực.
A. m = 4 B. m = 3 C. m = 2 D. m = 5
Câu 22. M (a;b) là giao điểm nằm bên phải trục tung của hai đồ thị 2 6; 2 6 y x x y x . Tính a + b.
A. a + b = 14 B. a + b = 15 C. a + b = 10 D. a + b = 9
Câu 23. Hàm số 2 2 2 3 6 3 9 y x x x x có tập giá trị W chứa bao nhiêu phần tử nhỏ hơn 10 ?
A. 12 B. 1 C. 10 D. 8
Câu 24. Tìm số giao điểm nằm phía trên trục hoành của hai đồ thị 2 13 9; 10 9 y x x y x .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc (– 9;9) để hàm số
3 2 3 9 f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.