Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết
QR

Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 251 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 2, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Đại cương về hàm số. + Bài 2. Hàm số bậc nhất. + Bài 3. Hàm số bậc hai. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết : + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = 4x^2 – 4mx + m^2 – 2m trên đoạn [-2;0] bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S. [ads] + Xét ba đường thẳng 2x – y + 1 = 0, x + 2y – 17 = 0, x + 2y – 3 = 0. A. Ba đường thẳng đồng qui. B. Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt. C. Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó. D. Ba đường thẳng song song nhau. + Cho hàm số y = (2x – 3)/(x – 1) khi x ≥ 2 và y = x^3 – 3x khi x < 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Tập xác định của hàm số là R. B. Tập xác định của hàm số là R\{1}. C. Giá trị của hàm số tại x = 2 bằng 1. D. Giá trị của hàm số tại x = 1 bằng -2.

Xem trước nội dung

Câu 3: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 5 y f x x . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 1 5 f . B. 2 10 f . C. 2 10 f . D.

1 1 5 f .

Lời giải.

Chọn D

Ta có  1 5. 1 5 5 f A đúng.

 2 5.2 10 10 f B đúng.

 1 5. 2 10 10 f C đúng.

 1 1 5. 1 1 5 5 f D sai. Chọn D

Cách khác: Vì hàm đã cho là hàm trị tuyệt đối nên không âm. Do đó D sai.

Câu 6: [DS10.C2.1.BT.a] Tìm tập xác định D của hàm số

3 1 2 2 x y x .

A. D . B. D 1; . C. D \ 1 . D.

D 1; .

Lời giải.

Chọn C

Hàm số xác định khi 2 2 0 1 x x .

Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1 .

Câu 36: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số 4 3 f x x . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 4 ; 3 . B. Hàm số nghịch biến trên

4 ; 3 .

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên 3 ; 4 .

Lời giải.

Chọn B

TXĐ: D . Với mọi 1 2 , x x và 1 2 x x , ta có

1 2 1 2 1 2 4 3 4 3 3 0. f x f x x x x x

Suy ra 1 2 f x f x . Do đó, hàm số nghịch biến trên .

Mà 4 ; 3 nên hàm số cũng nghịch biến trên 4 ; 3 .

Câu 37: [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A.

3 y x x   . B.

3 1 y x  . C.

3 4 y x x    . D.

2 4 2 3 2 y x x    .

Lời giải

Chọn D

Dễ thấy đáp án D

TXĐ: D  .

x D x D  

       2 4 2 4 2 3 2 2 3 2 y x x x x x y x           .

Câu 1. [DS10.C2.1.BT.a] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 –1 3 2 y x x    ?

A.  2;6 . B.  1; 1  . C.  2; 10   . D.  0; 4  .

Lời giải

Chọn A.

Câu 2. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x x y

x     . Trong các điểm sau đây, điểm nào

thuộc đồ thị hàm số:

A.   1 2;3 M . B.   2 0; 1 M  . C.   3 12; 12 M  . D.

  4 1;0 M .

Lời giải

Chọn B.

Câu 4. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số 2

1

3 x x y

x     là

A.. B. . C.  \ 1 . D.

  \ 0;1 .

Lời giải

Chọn B.

Ta có:

2 2 1 11 3 0 2 4 x x x x             

.

Câu 7. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số: 

2

2

2 1 x x f x

x   

là tập hợp nào sau

đây?

A. . B.   \ 1;1  . C.  \ 1 . D.  \ 1 

.

Lời giải

Chọn A.

Điều kiện: 2 1 0 x  (luôn đúng).

Vậy tập xác định là D  .

Câu 10. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hai hàm số  f x và  g x cùng đồng biến trên khoảng

  ;a b . Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số   y f x g x   trên

khoảng   ;a b ?

A.Đồng biến. B.Nghịch biến. C.Không đổi. D.Không kết luận đượC.

Lời giải

Chọn A.

Ta có hàm số   y f x g x   đồng biến trên khoảng   ;a b .

Câu 11. [DS10.C2.1.BT.a] Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng   1;0  ?

A. y x  . B. 1 y x  . C. y x  . D. 2 y x  .

Lời giải

Chọn A.

Ta có hàm số y x  có hệ số 1 0 a  nên hàm số đồng biến trên . Do đó hàm

số y x  tăng trên khoảng   1;0  .

Câu 19. [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x y x x    . Trong các điểm sau đây điểm nào

thuộc đồ thị của hàm số ?

A.   1 . 2; 3 M B.   2 0; 1 . M  C. 3

1 1 ; . 2 2 M       

D.

  4 . 1; 0 M

Lời giải

Chọn B

Thay 0 x  vào hàm số ta thấy 1 y . Vậy   2 0; 1 M  thuộc đồ thị hàm số.

Câu 32. [DS10.C2.1.BT.a] Tập xác định của hàm số

2

2

2 1 x x y x     là tập hợp nào sau đây?

A. . B.  \ 1 .  C.  \ 1 . D.

 \ 1 . 

Lời giải

Chọn A.

Hàm số đã cho xác định khi

2 1 0 x  luôn đúng.

Vậy tập xác định của hàm số là D  .

Câu 10: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số  5 y f x x   , kết quả nào sau đây là sai?

A.  1 5 f   . B.  2 10 f  . C.   2 10 f   . D.

1 1 5 f      

.

Lời giải Chọn D Ta có 5 0, x x    suy ra đáp án sai là đáp án D.

Câu 11: [DS10.C2.1.BT.a] Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 1 3 2 y x x   ?

A.   2;6 . B.   1; 1  . C.   2; 10   . D.   0; 4  .

Lời giải Chọn A Lấy   2;6 thay vào hàm số ta có : 6 2 2 1 3 2 2 6 6      đúng.

Câu 12: [DS10.C2.1.BT.a] Cho hàm số: 2

1 2 3 1 x y x x    . Trong các điểm sau đây, điểm nào

thuộc đồ thị hàm số:

A.   1 2;3 M . B.   2 0; 1 M  . C. 3

1 1 ; 2 2 M       

. D.

  4 1;0 M .

Lời giải Chọn B Lấy tọa độ từng điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo