Quảng cáo
126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án - Phan Phước Bảo
QR

126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án - Phan Phước Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 10 trang tuyển chọn 126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai thuộc chương 2 Đại số 10 có đáp án, tài liệu do thầy Phan Phước Bảo biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = x^2 – 2x + 2. Khẳng định nào sau đúng? A. Đồ thị của hàm số có đỉnh I (1; -4) B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh I(-1; 3) C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = 1 D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = -1 [ads] + Hàm số y = (√(x + 2) + √(2 – x))/|x| là: A. Hàm số không chẵn không lẻ B. Hàm số chẵn C. Hàm số lẻ D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ + Cho hàm số y = f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn C. y = f(x) là hàm số lẻ D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Xem trước nội dung

Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 1/10

ÔN TẬP CHƯƠNG 2_ĐẠI SỐ 10

Câu 1: Cho hàm số

2 1 2

3 2 2

x x khi x y x khi x

      

Tính giá trị của hàm số tại 1 x  A. 1 B. -1 C. 5 D. 3

Câu 2: Cho hàm số 2 3 4 y x x    . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số luôn đồng biến trên 3 4; 2         . B. Hàm số luôn đồng biến trên R.

C. Hàm số luôn nghịch biến trên 3 ; 2        . D. Hàm số luôn nghịch biến trên   1;.

Câu 3: Cho hàm số 2 4 3 y x x   , khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;2  và nghịch biến trên khoảng   2;

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và đồng biến trên khoảng   1; 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  và đồng biến trên khoảng   2;

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2  và đồng biến trên khoảng   2;

Câu 4: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng : 3 1 d y x   và đi qua điểm M( 3;0)

A. 3 1 y x   B. 3 1 y x   C. 1 1 3 y x    D. 1 1 3 y x   

Câu 5: Xác định parabol  c bx ax y P    2 : biết  P đi qua điểm   0;8 A và có đỉnh   12 ;6  I ? A. 96 36 3 2     x x y B. 96 36 3 2     x x y C. 96 36 3 2    x x y D. 96 36 3 2    x x y

Câu 6: Hàm số 1 1

1 1

  

    x x

x x y là hàm số:

A. lẻ B. không chẵn, không lẻ C. chẵn D. vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 7: Xác định (P): 2 y ax bx c   . Biết (P) có tung độ đỉnh bằng -4, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và đi qua M(2;-3).

A. 2 6 5 y x x    B. 2 4 5 y x x    C. 2 6 5 y x x    D. 2 4 5 y x x   

Câu 8: Đường thẳng   đi qua   2; 1 A  và vuông góc với đường thẳng  1 : 1 3 d y x   có phương

trình là:

A. 1 5 3 3 y x   B. 3 7 y x   C. 3 7 y x   D. 1 1 3 3 y x  

Câu 9: Cho đường thẳng d : 2 3 y x   và 3 điểm       1;5 ; 2;7 ; 0;3 A B C  . Chọn mệnh đề đúng

A. B d  B. C d  C. B d  D. A d 

Câu 10: Cho hàm số y = ax + b (a  0). Mênh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên R khi a < 0; B. Hàm số đồng biến trên R khi a > 0;

C. Hàm số đồng biến trên R khi x < b a  . D. Hàm số đồng biến trên R khi x > b a  ;

Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:

A. y = 3 7 2 2 x  ; B. y = 3 1 2 2 x   . C. y = 7 4 4 x  ; D. y = 1 4 4 x  ;

Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 2/10

Câu 12: Cho hàm số 1 ; 0 ; 0 x x y x x      

Tính giá trị của hàm số tại 3 x  A. -4 B. -2 C. 4 D. 2 Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên :

A. 2 3 y x   B. 2 y x  C. 3 y x  D. 2 y 

Câu 14: Phương trình đường thẳng y ax b   qua   2;5 A và song song với đường thẳng 3 2 y x   là :

A. 3 1 y x   B. 3 1 y x   C. 3 2 y x   D. 3 1 y x  

Câu 15: Cho hàm số 4 8 4 2    x x y . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là: A. 2   y B. 2   x C. 1   x D. 1   y

Câu 16: TXĐ của hàm số 3 1 2 y x x    

A.   1 ; 3; 2          B. D  C. D R  D.   1 ; 3; 2         

Câu 17: Hàm số 1 1

1 1

x x y x x

       là

A. vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ B. hàm số không chẵn không lẻ. C. hàm số chẵn D. hàm số lẻ Câu 18: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là:

A. I(-2; -12); B. I(1; 3). C. I(-1; -5); D. I(2; 4)

Câu 19: Parabol ( P ) : 2 3 y ax bx   đi qua điểm   1;9 A  và có trục đối xứng 2 x  có phương trình

là:

A. 2 2 8 3 y x x    B. 2 8 3 y x x    C. 2 2 8 3 y x x    D. 2 2 8 3 y x x   

Câu 20: TXĐ của hàm số 1 2 y x   là:

A. \{-2}  B. ( ; 2)  C. \{2}  D. ( 2; )  

Câu 21: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:

A. _ B. 1 C. -1 D. 5

Câu 22: Cho hàm số y =

2

2 , x (- ;0) 1

x+1 , x [0;2]

1 , x (2;5]

x

x

          

.

Tính y(4), ta được kết quả :

A. 2 3 B. 3 C. 5 D. 15

Câu 23: TXĐ của hàm số 2 x y x   là :

A.  \ 0 D R  B.   \ 2 D R   C. D R  D.  \ 2 D R 

Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo