
Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 1/10
ÔN TẬP CHƯƠNG 2_ĐẠI SỐ 10
Câu 1: Cho hàm số
2 1 2
3 2 2
x x khi x y x khi x
Tính giá trị của hàm số tại 1 x A. 1 B. -1 C. 5 D. 3
Câu 2: Cho hàm số 2 3 4 y x x . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số luôn đồng biến trên 3 4; 2 . B. Hàm số luôn đồng biến trên R.
C. Hàm số luôn nghịch biến trên 3 ; 2 . D. Hàm số luôn nghịch biến trên 1;.
Câu 3: Cho hàm số 2 4 3 y x x , khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;2 và nghịch biến trên khoảng 2;
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên khoảng 2;
Câu 4: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó vuông góc với đường thẳng : 3 1 d y x và đi qua điểm M( 3;0)
A. 3 1 y x B. 3 1 y x C. 1 1 3 y x D. 1 1 3 y x
Câu 5: Xác định parabol c bx ax y P 2 : biết P đi qua điểm 0;8 A và có đỉnh 12 ;6 I ? A. 96 36 3 2 x x y B. 96 36 3 2 x x y C. 96 36 3 2 x x y D. 96 36 3 2 x x y
Câu 6: Hàm số 1 1
1 1
x x
x x y là hàm số:
A. lẻ B. không chẵn, không lẻ C. chẵn D. vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 7: Xác định (P): 2 y ax bx c . Biết (P) có tung độ đỉnh bằng -4, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và đi qua M(2;-3).
A. 2 6 5 y x x B. 2 4 5 y x x C. 2 6 5 y x x D. 2 4 5 y x x
Câu 8: Đường thẳng đi qua 2; 1 A và vuông góc với đường thẳng 1 : 1 3 d y x có phương
trình là:
A. 1 5 3 3 y x B. 3 7 y x C. 3 7 y x D. 1 1 3 3 y x
Câu 9: Cho đường thẳng d : 2 3 y x và 3 điểm 1;5 ; 2;7 ; 0;3 A B C . Chọn mệnh đề đúng
A. B d B. C d C. B d D. A d
Câu 10: Cho hàm số y = ax + b (a 0). Mênh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên R khi a < 0; B. Hàm số đồng biến trên R khi a > 0;
C. Hàm số đồng biến trên R khi x < b a . D. Hàm số đồng biến trên R khi x > b a ;
Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:
A. y = 3 7 2 2 x ; B. y = 3 1 2 2 x . C. y = 7 4 4 x ; D. y = 1 4 4 x ;
Th.S Phan Phước Bảo. 80 Nguyễn Huệ. Huế Trang 2/10
Câu 12: Cho hàm số 1 ; 0 ; 0 x x y x x
Tính giá trị của hàm số tại 3 x A. -4 B. -2 C. 4 D. 2 Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên :
A. 2 3 y x B. 2 y x C. 3 y x D. 2 y
Câu 14: Phương trình đường thẳng y ax b qua 2;5 A và song song với đường thẳng 3 2 y x là :
A. 3 1 y x B. 3 1 y x C. 3 2 y x D. 3 1 y x
Câu 15: Cho hàm số 4 8 4 2 x x y . Trục đối xứng của đồ thị hàm số là: A. 2 y B. 2 x C. 1 x D. 1 y
Câu 16: TXĐ của hàm số 3 1 2 y x x
A. 1 ; 3; 2 B. D C. D R D. 1 ; 3; 2
Câu 17: Hàm số 1 1
1 1
x x y x x
là
A. vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ B. hàm số không chẵn không lẻ. C. hàm số chẵn D. hàm số lẻ Câu 18: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là:
A. I(-2; -12); B. I(1; 3). C. I(-1; -5); D. I(2; 4)
Câu 19: Parabol ( P ) : 2 3 y ax bx đi qua điểm 1;9 A và có trục đối xứng 2 x có phương trình
là:
A. 2 2 8 3 y x x B. 2 8 3 y x x C. 2 2 8 3 y x x D. 2 2 8 3 y x x
Câu 20: TXĐ của hàm số 1 2 y x là:
A. \{-2} B. ( ; 2) C. \{2} D. ( 2; )
Câu 21: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là:
A. _ B. 1 C. -1 D. 5
Câu 22: Cho hàm số y =
2
2 , x (- ;0) 1
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x
x
.
Tính y(4), ta được kết quả :
A. 2 3 B. 3 C. 5 D. 15
Câu 23: TXĐ của hàm số 2 x y x là :
A. \ 0 D R B. \ 2 D R C. D R D. \ 2 D R
Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn?
A. 2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.