Quảng cáo
876 bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng - Lương Tuấn Đức
QR

876 bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng - Lương Tuấn Đức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 84 trang tuyển tập 876 bài toán đồ thị của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai. Các bài toán được phân loại thành các chủ đề: + Đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Điểm cố định và các vấn đề liên quan + Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất + Hệ số của hàm số bậc hai + Sự tiếp xúc và các vấn đề liên quan + Sự tương giao và các vấn đề liên quan + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình giá trị tuyệt đối + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình đa thức + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình chứa căn + Một số bài toán khác + Ứng dụng thực tiễn [ads]

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG LỚP 10 THPT – PHẦN 1

--------------------------------------------------------------------------------------------

“Máu người không có Bắc, Nam, Một giòng thắm chảy từ chân đến đầu.

Lòng ta Nam Bắc có đâu, Thương yêu chỉ một tình sâu gắn liền.

Bản đồ tổ quốc treo lên, Bắc Nam gọi tạm tên miền địa dư...”

(Gửi Nam bộ mến yêu – Xuân Diệu; 19.08.1954).

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – 20.10.2017

TRẮC NGHIỆM PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG LỚP 10 THPT _______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CREATED BY GIANG SƠN; GACMA1431988@GMAIL.COM TELL 01633275320

2

TRẮC NGHIỆM PARABOL Y = AX2 + BX + C VÀ ĐƯỜNG THẲNG; LỚP 10 THPT – PHẦN 1

____________________________________

Một số lớp bài toán trọng tâm

o Tọa độ đỉnh của parabol.

o Trục đối xứng của parabol và các vấn đề liên quan.

o Tập hợp đỉnh của parabol và các vấn đề liên quan.

o Xác định các hệ số của hàm số bậc hai.

o Khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến, chiều biến thiên của hàm số bậc hai.

o Điểm cố định mà parabol luôn luôn đi qua với mọi giá trị của tham số.

o Đường thẳng cố định mà parabol luôn tiếp xúc.

o Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên .

o Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bậc hai trên một đoạn (khoảng, nửa khoảng, nửa đoạn).

o Tương giao parabol và trục hoành (tiếp xúc, nằm trên, nằm dưới, không cắt, cắt tại hai điểm phân biệt).

o Tương giao parabol và parabol.

o Tương giao parabol và đường thẳng (tiếp xúc, cắt, sử dụng hệ thức Viet, gắn kết hình học giải tích).

o Nhận diện đồ thị hàm số bậc hai.

o Hàm số bậc hai chứa dấu giá trị tuyệt đối, hàm số bậc hai hỗn tạp bậc nhất – bậc hai.

o Biện luận nghiệm, số nghiệm dựa trên đồ thị hàm số bậc hai.

o Bài toán ứng dụng thực tế của đồ thị parabol trong khoa học, trong cuộc sống.

TRẮC NGHIỆM PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG LỚP 10 THPT _______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CREATED BY GIANG SƠN; GACMA1431988@GMAIL.COM TELL 01633275320

3

ĐỈNH, TRỤC ĐỐI XỨNG, CHIỀU BIẾN THIÊN VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

Câu 1. Tọa độ đỉnh I của parabol 2 3 5 y x x    là

A. 3 11 ; 2 4 I      

B. I (1;2) C. 3 5 ; 2 2 I      

D. 3 25 ; 2 4 I      

.

Câu 2. Gọi I (a;b) là đỉnh của parabol 2 1 3 2 y x x    . Tính giá trị biểu thức S = a + b.

A. S = 2,125 B. S = 3,1875 C. S = 3,25 D. S = 4,325

Câu 3. Gọi I là đỉnh của parabol 2 2 6 y x x    . Tính độ dài đoạn thẳng OI, O là gốc tọa độ.

A. OI = 2 B. OI = 26 C. OI = 17 D. OI = 5

Câu 4. Gọi I là đỉnh của parabol 2 4 5 y x x    . Tính tổng khoảng cách h từ I đến hai trục tọa độ.

A. h = 3 B. h = 1 C. h = 5 D. h = 4

Câu 5. Gọi I là đỉnh của parabol 2 5 5 y x x    . Tính độ dài đoạn thẳng IJ với J (4;1).

A. IJ = 3 13 4

B. IJ = 6 2

C. IJ = 13 4

D. IJ = 2 2 15

.

Câu 6. Phương trình trục đối xứng của parabol 2 5 2 y x x    là

A. x = 2,5 B. x = 2 C. y = 2,5 D. x = 1

Câu 7. Phương trình trục đối xứng của parabol 2 4 8 y x x    là

A. x = 1 B. x = 2 C. y = 8 D. y = 4

Câu 8. Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến trục đối xứng của parabol 2 7 2 y x x    .

A. h = 10,25 B. h = 2 C. h = 3,5 D. h = 7

Câu 9. Ký hiệu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo