Quảng cáo
Bài tập phương trình và hệ phương trình - Diệp Tuân
QR

Bài tập phương trình và hệ phương trình - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 130 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm và tự luận chuyên đề phương trình và hệ phương trình, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh lớp 10 rèn luyện khi học chương trình Đại số 10 chương 3. BÀI 1 . ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH. Dạng toán 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình. Dạng toán 2. Giải phương trình bằng phép biến đổi tương đương và hệ quả. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN. Dạng toán 1. Giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0. Dạng toán 2. Giải và biện luận phương trình dạng ax2 + bx + c = 0. Dạng toán 3. Một số ứng dụng của định lý Vi-ét. + Loại 1. Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai, phân tích thành nhân tử. + Loại 2. Bài toán liên quan đến biểu thức đối xứng hai nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai. Dạng toán 4. Một số bài toán liên quan đến nghiệm của phương trình bậc hai. + Bài toán 1. Tìm điều kiện để hai phương trình bậc hai có nghiệm chung. + Bài toán 2. Chứng minh trong các phương trình bậc hai có ít nhất một phương trình có nghiệm. + Bài toán 3. Chứng minh bất đẳng thức có chứa các hệ số của phương trình bậc hai với nghiệm của nó có điều kiện. BÀI 3 . MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI. Dạng toán 1. Phương tình chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối. Dạng toán 2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng toán 3. Phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai. + Loại 1. Bình phương hai vế của phương trình. + Loại 2. Phân tích thành tích bằng cách nhân liên hợp. + Loại 3. Đặt ẩn phụ. + Loại 4. Đặt ẩn phụ không hoàn toàn. + Loại 5. Đưa về hệ phương trình. BÀI 4 . HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN. Dạng toán 1. Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn. Dạng toán 2. Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương III–Phương trình và Hệ Phương Trình

1 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

3 PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

A – LÝ THUYẾT 1. Định nghĩa. Cho hai hàm số  y f x  và  y g x  có tập xác định lần lượt là f D và g D . Đặt f g D D D   .

Mệnh đề chứa biến   " " f x g x  được gọi là phương trình một ẩn.

x được gọi là ẩn số (hay ẩn) và D gọi là tập xác định của phương trình.

0x D  gọi là một nghiệm của phương trình   f x g x  nếu     0 0 " " f x g x  là mệnh đề

đúng. Chú ý: Các nghiệm của phương trình   f x g x  là các hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

 y f x  và  y g x  .

2. Điều kiện của một phương trình Khi giải phương trình 1 , ta cần lưu ý với điều kiện đối với ẩn số x để  f x và  g x có nghĩa

(tức là mọi phép toán đều thực hiện được). Ta cũng nói đó là điều kiện xác định của phương trình (hay gọi tắt là điều kiện của phương trình). 3. Phương trình nhiều ẩn Ngoài các phương trình một ẩn, ta còn gặp những phương trình có nhiều ẩn số, chẳng hạn





2

2 2 2 3 2 2 8, 2

4 2 3 2 . 3

x y x xy

x xy z z xz y

   

    

Phương trình  2 là phương trình hai ẩn ( x và y ), còn  3 là phương trình ba ẩn ( ,x y và z ).

Khi 2, 1 x y   thì hai vế của phương trình  2 có giá trị bằng nhau, ta nói cặp     ; 2;1 x y  là

một nghiệm của phương trình  2 .

Tương tự, bộ ba số     ; ; 1;1;2 x y z  là một nghiệm của phương trình  3 .

4. Phương trình chứa tham số Trong một phương trình (một hoặc nhiều ẩn), ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số. 5. Phương trình tương đương, phương trình hệ quả. 5.1. Phương trình tương đương:

Hai phương trình   1 1 f x g x  và   2 2 f x g x  được gọi là tương đương nếu chúng có cùng

tập nghiệm. Kí hiệu là     1 1 2 2 f x g x f x g x    .

Nhận xét: Phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của phương trình gọi là phép biến đổi tương đương.  Ví dụ 1. Tìm m để cặp phương trình sau tương đương. a).    2 1 0 1 x   và    2 2 1 0 2 ax a x a    

b).  2 9 0 1 x   và      2 2 5 3 1 0 2 x m x m     

Lời giải ..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

§BÀI 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương III–Phương trình và Hệ Phương Trình

2 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

..................................................................................................

................................................................................................

..................................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo