
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
2
2
,
.
x x m
y y m
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ LỚP 10 THPT
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) HỆ PHƯƠNG TRÌNH HỮU TỈ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO) HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 11/2018
2
ÔN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT LỚP 10 THPT
(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)
______________________________________________________________
Câu 1. Tìm điều kiện m để hệ phương trình 3 4 , 8 5 2. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y) trong đó x = 1.
A. m = 2 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 5
Câu 2. Hệ phương trình 2 1, 3 2 5 3. x y m x y m
luôn có nghiệm duy nhất (x;y). Điểm M (x;y) thuộc đường thẳng cố
định nào sau đây ?
A. x – y = 1 B. 2x – y = 3 C. x + y = 6 D. 3x – 2y = 4
Câu 3. Hệ phương trình 4 5 , 5 5. x y m x y m
có nghiệm (x;y) với y = m. Giá trị m là
A. m = 3 B. m = 1 C. m = 0 D. m = 4
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương m thuộc (– 8;8) để hệ 6 8, 5 7. mx y x my m
có nghiệm (x;y) thỏa mãn
2 6 5 1 3 16 m x m y m m .
A. 8 B. 13 C. 14 D. 18
Câu 5. Tìm điều kiện của tham số thực m để hệ phương trình 3 4 4 3, 8 5 2. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y) trong
đó y = 1.
A. m = 2 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 5
Câu 6. Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình sau
3 2 ,
2 4 2, 4 2 3 1.
x y z m
x y z x y z
có vô số nghiệm.
A. m = 1 B. m = – 0,5 C. m = 2 D. m = 2,5
Câu 7. Tính tổng các giá trị tham số m để hệ phương trình
3 5,
3 8 2 1.
mx y m
x m y m
vô nghiệm.
A. – 6 B. – 8 C. – 2 D. 3
Câu 8. Với mọi giá trị tham số m, hệ phương trình 5 2 3 2, 3 4 3. x y m x y m
luôn có nghiệm duy nhất (x;y). Điểm M
(x;y) luôn thuộc đường thẳng cố định nào sau đây ?
A. 5x – y + 1 = 0 B. 5x – 5y + 3 = 0 C. 11x + 5y + 1 = 0 D. 3x – 7y + 1 = 0
Câu 9. Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
1 1 1, 2 3 4 2 9.
x y z
mx m y mz
vô nghiệm.
A. m = 4 B. 2 3 m C. 3 4 m D. m = 5
Câu 10. Tìm điều kiện của tham số thực m để hệ phương trình 3 4 4 3, 8 5 2. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y)
trong đó x > 2.
A. 24m > 59 B. 31m > 5 C. 20m > 11 D. 6m > 19
3
Câu 11. Tìm m để hệ phương trình 5 6 5, 6 5 11 6. x y m x y m
có nghiệm (x;y) sao cho 1 2 x m .
A. m < 3 B. m < 2 C. 0 < m < 3 D. 1 < m < 4
Câu 12. Tìm điều kiện m để hệ phương trình 2 2, 3 3 1. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y) trong đó x > 5.
A. m > 3 B. m < 7 C. m > 5 D. m > 8
Câu 13. Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình
3 5,
2 5 5, 2 7.
x y z
x y z x my z
có vô nghiệm.
A. m = 2 B. m = 3 C. m = 1 D. m = 0
Câu 14. Tính tổng các giá trị tham số m để hệ phương trình 9 4, 4 1. mx y x my m
vô nghiệm.
A. 3 B. 0 C. 4 D. 2
Câu 15. Tìm m để hệ phương trình 5, 2 . x my mx y m
có nghiệm (x;y) sao cho: 2 1 1 2 1 m x m y m .
A. m = 3 B. m = 5 C. m = 4 D. m = 6
Câu 16. Tìm điều kiện tham số m để hệ phương trình 3 ,
2 1. x my m mx y m
có nghiệm duy nhất.
A. 1 m B. 1 m C. 1 m D. 0 m
Câu 17. Tính tổng các giá trị tham số m để hệ phương trình
1 5,
1 6.
m x y
x m y
vô nghiệm.
A. 0 B. – 2 C. – 1 D. 4
Câu 18. Hệ phương trình 2 3, 3 2 6. x y m x y m
có nghiệm duy nhất (x;y). Tìm m để 3x = y + 4.
A. m = 2 B. m = 55 14 C. m = 11
3 D. m = 13
17
Câu 19. Tính tổng các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.