Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương trình chứa tham số - Lương Tuấn Đức
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương trình chứa tham số - Lương Tuấn Đức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 59 trang tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề phương trình chứa tham số thuộc chương trình Đại số 10, các câu hỏi trong tài liệu phần lớn có mức độ vận dụng và cận dụng cao, tài liệu được biên soạn bởi thầy Lương Tuấn Đức. Các vài toán trong tài liệu được phân loại thành các dạng: + Phương trình bậc nhất (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình bậc hai (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình quy về bậc nhất (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình phân thức hữu tỷ (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình đa thức bậc ba (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình trùng phương (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình bậc cao (cơ bản – vận dụng cao). + Phương trình vô tỷ (cơ bản – vận dụng cao).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

  3 2 1 2 x x x m x m     

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

LỚP 10 THPT

 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH PHÂN THỨC HỮU TỶ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC BẬC BA (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)  PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (CƠ BẢN – VẬN DỤNG CAO)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2018

2

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN MỨC ĐỘ 1)

___________________________________________

Câu 1. Tìm điều kiện tham số m để phương trình   3 1 2 1 m x m x    có vô số nghiệm.

A. m = 2 B. m = 1 C. m = 3 D. m = 4

Câu 2. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (– 9;9) để phương trình   2 1 2019 m x   có nghiệm ?

A. 19 B. 7 C. 2019 D. 17

Câu 3. Tìm điều kiện tham số m để phương trình 2 3 3 m x mx m    vô nghiệm.

A. m = 0 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 4

Câu 4. Có bao nhiêu số nguyên m nhỏ hơn 10 để phương trình    1 1 0 x x m     có hai nghiệm phân biệt

đều dương ?

A. 4 B. 5 C. 7 D. 8

Câu 5. Tính 2m + 3n khi phương trình (2m + 5n – 7)x = 9m + 2n – 11 vô số nghiệm.

A. 6 B. 5 C. 7 D. 1

Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên dương m nhỏ hơn 10 để phương trình   2 2 2018 m m x m     có nghiệm ?

A. 9 B. 7 C. 8 D. 2

Câu 7. Khi phương trình (m – n + 2)x = 4 vô nghiệm, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 m n  .

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 8. Tính tổng các giá trị m xảy ra để phương trình     2 1 2 2 1 m mx m x    có tập nghiệm S = R.

A. 3 B. – 2 C. 1 D. 4

Câu 9. Phương trình     2 2 1 4 2 8 m x m x x      có tập nghiệm S = R khi m nằm trong khoảng nào ?

A. (– 3;0) B. (– 4;– 3) C. (1;2) D. (4;5)

Câu 10. Cho phương trình   

2 4 4 m x m m x m x      . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Phương trình có vô số nghiệm.

B. Phương trình không thể có nghiệm dương.

C. Phương trình không thể có nghiệm âm.

D. Phương trình không thể có nghiệm nguyên.

Câu 11. Tìm điều kiện tham số m để phương trình   2 1 m m x m   có nghiệm dương duy nhất.

A. m > 0; 1 m  B. 1 < m < 2 C. m > 3 D. m < 3; 1 m  .

Câu 12. Khi phương trình (2m – n + 1)x = 2019 vô nghiệm, tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 m n  .

A. 1 B. – 1 C. – 2 D. 3

Câu 13. Tính tổng các giá trị a và b xảy ra để phương trình     1 2 1 2 a x b x x      có tập nghiệm S = R.

A. 0 B. 1 C. 2 D. 0,5

Câu 14. Tính m + n khi phương trình (m + 2n – 3)x = m + 7n – 8 vô số nghiệm.

A. m + n = 3 B. m + n = 2 C. m + n = 7 D. m + n = 1

Câu 15. Tìm điều kiện tham số m để phương trình     1 2 0 m x x     có nghiệm x thỏa mãn 0 < x < 2.

A. m > 1 B. m < 2 C. m > 3 D. 1 < m < 4

Câu 16. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình    2 2 3 2 0 x x m m      có nghiệm âm ?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 17. Tìm điều kiện tham số m để phương trình     3 1 4 2 5 1 m x x m      có nghiệm duy nhất x < 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo