Quảng cáo
Phương trình, bất phương trình và hệ phương trình chứa tham số - Lê Bá Bảo
QR

Phương trình, bất phương trình và hệ phương trình chứa tham số - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu tóm tắt các dạng toán điển hình, các ví dụ mẫu có lời giải chi tiết và phần bài tập rèn luyện chủ đề phương trình, bất phương trình và hệ phương trình chứa tham số, do tác giả Lê Bá Bảo biên soạn. I – LÝ THUYẾT Một số dạng toán và phương pháp tương ứng: Cho hàm số f(x) liên tục trên tập D. Giả sử trên D tồn tại min f(x); max f(x), nếu không ta cần lập bảng biến thiên và đưa ra kết luận. + Dạng 1: Phương trình f(x) = m có nghiệm x ∈ D + Dạng 2: Bất phương trình f(x) ≤ m có nghiệm x ∈ D + Dạng 3: Bất phương trình f(x) ≤ m nghiệm đúng ∀x ∈ D + Dạng 4: Bất phương trình f(x) ≥ m có nghiệm x ∈ D + Dạng 5: Bất phương trình f(x) ≥ m nghiệm đúng ∀x ∈ D + Dạng 6: Cho hàm số y = f(x) đơn điệu trên tập D. Khi đó f(u) = f(v) ⇔ u = v [ads] THUẬT TOÁN : Để giải các bài toán tìm giá trị tham số m để phương trình (PT), bất phương trình (BPT) có nghiệm ta có thể thực hiện theo các bước sau: Thuật toán 1: Đối với bài toán không cần đặt ẩn phụ + Bước 1: Biến đổi đưa phương trình về dạng f(x) = g(m) (hoặc f(x) ≥ g(m); hoặc f(x) ≤ g(m)) + Bước 2: Lập bảng biến thiên của hàm số y = f(x) có tập xác đinh D, suy ra min f(x), max f(x) nếu có + Bước 3: Sử dụng các nhận xét và phương pháp giải phương trình, bất phương trình, đưa ra kết luận Thuật toán 2: Đối với bài toán đặt ẩn phụ + Bước 1: Đặt ẩn phụ t = φ(x). Từ điều kiện ràng buộc của x suy ra miền giá trị t = φ(x). Giả sử: ∀x ∈ D ⇒ t ∈ X + Bước 2: Lúc này, biến đổi đưa phương trình về dạng f(t) = h(m) (hoặc f(t) ≥ h(m) hoặc f(t) ≤ h(m)). Lúc này biện luận điều kiện có nghiệm của phương trình f(t) = h(m) với t ∈ X. Các bước còn lại tương tự thuật toán 1 Với hệ phương trình có chứa tham số, tư duy, hoặc là dựa vào điều kiện có nghiệm của các dạng hệ đặc thù, hoặc đưa về phương trình chứa 1 ẩn (có thể là ẩn phụ) vầ xét điều kiện có nghiệm trên miền giá trị của ẩn (hoặc ẩn phụ) đó. II – CÁC BÀI TẬP MINH HOẠ III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Xem trước nội dung

Phương trình - Bất phương trình - Hệ phương trình chứa tham số Luyện thi THPT Quốc gia 2016

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... -1- CLB Giáo viên trẻ TP Huế

CHUYÊN ĐỀ:

BÀI TOÁN THAM SỐ TRONG PHƢƠNG TRÌNH,

BẤT PHƢƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƢƠNG TRÌNH I- LÝ THUYẾT: Một số dạng toán và phương pháp tương ứng:

Cho h¯m số liên tục trên tập D. ( ) y f x  Giả sửtrên D tồn tại   x D x D min max ; f x f x   , nếu không

ta cần lập bảng biến thiên và đưa ra kết luận.

Dạng 1:  Phương trình có nghiệm f x m x D  

Phương pháp:   x D x D ycbt min max f x m f x     

Dạng 2:  Bât phương trình có nghiệm f x m x D  

Phương pháp:  x D ycbt min f x m   

Dạng 3:  Bât phương trình nghiệm đúng f x m x D  

Phương pháp:  x D ycbt max m f x   

Dạng 4:  Bât phương trình có nghiệm f x m x D  

Phương pháp:  x D ycbt max m f x   

Dạng 5:  Bât phương trình nghiệm đúng f x m x D  

Phương pháp:  x D ycbt min f x m   

Dạng 6:  Cho h¯m số đơn điệu trên tập y f x D 

Khi đó:   f u f v u v   

* THUẬT TOÁN: Để giải các bài toán tìm giá trị tham số m để phương trình (PT), bất phương trình (BPT) có nghiệm ta có thể thực hiện theo các bước sau:

ThuËt to²n 1: Đối với bài toán không cần đặt ẩn phụ

Bƣớc 1: Biến đổi đưa PT về dạng   f x g m        hoÆc hoÆc ; f x g m f x g m  

Bƣớc 2: Lập bảng biến thiên của hàm số  f có tập x²c định D , y f x  .

Suy ra:   x D x D min max , . f x f x   (nếu có)

Bƣớc 3: Sử dụng các nhận xét và phương pháp đã nêu ở phần trên, đưa ra kết luận.

ThuËt to²n 2: Đối với bài toán đặt ẩn phụ

Bƣớc 1: Đặt ẩn phụ  t x   . Từ điều kiện ràng buộc của x suy ra miền giá trị  t x   .

Phương trình - Bất phương trình - Hệ phương trình chứa tham số Luyện thi THPT Quốc gia 2016

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... -2- CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Giả sử: f x D t X     .

Bƣớc 1: Lúc này, biến đổi đưa PT về dạng   f t h m  ,

      hoÆc hoÆc ; f t h m f t h m   .

Lúc này biện luận điều kiện có nghiệm của PT   f t h m  với t X  .

Các bước còn lại tương tự thuật toán 1. * Với hệ phương trình có chứa tham số, tư duy, hoặc là dựa vào điều kiện có nghiệm của các dạng hệ đặc thù, hoặc đưa về phương trình chứa 1 ẩn (có thể là ẩn phụ) vầ xét điều kiện có nghiệm trên miền giá trị của ẩn (hoặc ẩn phụ) đó. II- CÁC BÀI TẬP MINH HOẠ:

Bài tập 1: Tìm c²c gi² trị của m để phương trình: có nghiệm. 2 9 9 x x x x m      

Bài giải: §iÒu kiÖn: 0 9 x  

Pt (*) 2 2 9 2 (9 ) 9 9 2 (9 ) 9 x x x x x x m x x x x m             

  §Æt (9 ) 0 9 t x x x    

* Tìm điều kiện của t :

Cách 1: Theo BDT Cauchy: 9 9 9 (9 ) 0 2 2 2 x x t x x t         

Cách 2: Ta có /

2 2 9 9 0 2 2 9

x t x x x

       

BBT:

Do đó: 9 0 2 t  

* Lúc đó phương trình (*) trở th¯nh: (**) 2 2 9 2 2 9 t t m t t m       

  XÐt h¯m sè . Ta cã: 2 / 9 ( ) 2 9 0 ( ) 2 2 0 1 2 f t t t t f t t t          

Lập bảng biến thiên:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo