Quảng cáo
Bài tập sử dụng phương pháp hàm số để giải hệ phương trình
QR

Bài tập sử dụng phương pháp hàm số để giải hệ phương trình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 64 trang hướng dẫn sử dụng phương pháp hàm số giải hệ phương trình, các bài toán hệ phương trình được chọn lọc và giải chi tiết. Phương pháp hàm số là một phương pháp quan trọng và rất hay được sử dụng để giải các bài toán hệ phương trình, đây là một trong những phương pháp được “yêu thích” trong các đề thi THPT Quốc gia môn Toán bởi tính sáng tạo, khả năng nhận dạng và nhạy bén trong việc chọn hàm số. Thông qua tài liệu, bạn đọc sẽ nắm được một số tư duy biến đổi điển hình để có thể đưa về dạng bài quen thuộc, từ đó có thể chọn một hàm số thích hợp và làm đơn giản bài toán. [ads]

Xem trước nội dung

3.PHƯƠNG PHÁP XÉT CHIỀU BIẾN THIÊN HÀM SỐ

Giải: Điều kiện : 1 x . Phương trình 

4 4 1 1 1 2 x x y y       .

Đặt 4 1, 0 u x u    4 4 1 1 2 x u x u     

Khi đó,phương trình (1) trở thành :

 4 4 2 2 3 u u y y     

Xét phương trình (2) :   2 2 2 1 6 1 0 x y x y y     

Xem x là ẩn, y là tham số, ta có : 4y 

Phương trình có nghiệm 0 y 

Xét hàm số    4 2, 0; f t t t t    

  

2

4 2 ' 1 0, 0; 2

t f t t t     

Suy ra hàm số liên tục và đồng biến trên   0;

Từ đó, phương trình  4 3 1 u y x y     .

4 1 y x     4 1 4 x y   

Thế (4) vào phương trình (2) ta được :

     2 4 4 2 1 2 1 1 6 1 0 y y y y y       

8 5 2 2 4 0 y y y y         6 5 4 3 2 1 3 3 3 4 0 y y y y y y y y         

Bài toán 7(A – 2013).   

4 4

2 2 1 1 2 (1)

2 1 6 1 0 2

x x y y

x x y y y

      

     

0 1

1 0,

y x

y x loai

       

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là   1;0

Giải:

Điều kiện : 1

1

x

y

   

. Xét hàm số    2 1, 1; f t t t t     

   1 ' 2 0, 1; 2 1 f t t t t       . Suy ra hàm số đồng biến trên   1;

Từ đó, phương trình  2 x y   .

 1 2 1 4 x x     2 1 4 x x    3 2 4 0 x x     2 x y   

Vậy hệ phương trình có nghiệm   2;2 .

Giải: Điều kiện : 0 , 1 x y  

Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) vế với vế, ta được :



2 2 1 1 y x x y    . Xét hàm số   

2 1 , 0;1 t f t t t   

   2 2 1 ' 0, 0;1 1 f t t t t

    

Suy ra hàm số liên tục và nghịch biến trên [0; 1]

Bài toán 11. 

 2 2 1 1 4 1

1 + 1 2

x y y x

x x y y

   

   

Bài toán 2. 

0 (1)

3 2 1 2

x y x y

x y x y

          

Từ đó, phương trình  x y   . Khi đó



2 1 1 1 2 x x      2 2 1 1 4 x x   

4 2 4 4 1 0 x x    2

2 , 1 2 2 2 2

x loai x

x y

     

  

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là 2 2 ; 2 2

       

Giải: Điều kiện :

2 0 2 8 16 2 0

x x x

         

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhia-cop-xki cho 4 số :

2 2 1, 1,3, 1 x y  ta được

  2 2 2 2 2 2 1 3 1 1 3 . 1 1 x y x y      

    2 2 2 2 1 3 1 10 x y x y     

Do phương trình (1) nên dấu “ =” xảy ra. Khi đó ta có :

2 2 1 1 1 3 y x      2 2 9 1 1 x y     2 2 9 10 x y   

Thế 2 2 9 10 x y   vào phương trình (2), ta được :

  2 2 16 2 2 9 10 - 628 = 0 x x x      (3)

Xét hàm số :      2 2 16 2 2 9 10 - 628, x 2;8 f x x x x       

   1 1 ' 36 0, x 2;8 2 2 16 2 f x x x x       

Bài toán 17.   



2 2 2 2

2

1 3 1 10 1

2 16 2 2 - 628 = 0 2

x y x y

x x y

          

Vậy hàm số  f x đồng biến trên (2; 8) và  6 0 f do đó phương trình (3) có nghiệm duy nhất x

= 6. Với x = 6 ta có 314 y 

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm :    6; 314 ; 6; 314 

Giải: Điều kiện : 2

2

x

y

   

Lấy phương trình (1) trừ đi phương trình (2) vế với vế, ta được :

 5 2 5 2 3 x x y y       

Xét hàm số :    5 2 ,t 2; f t t t      

 2 5 ' 0, 2 2 5. 2 t t f t t t t        

Vậy hàm số nghịch biến trên  2;.

Phương trình   3 f x f y x y    

Khi đó, hệ phương trìnhtrở thành : 5 2 7 x x    

2 3 2 5. 2 49 x x x     

5. 2 23 x x x     

    

2 2 23

5 2 23

x

x x x

        

2 23 539 49 539 0 49

x x y x

          

Hệ phương trình có 1 nghiệm 539 539 ; 49 49      

Bài toán 65. 



5 2 7 1

2 5 7 2

x y

x y

     

    

Bài toán 78.    



2 2 4 2

2

+ y = y 1+ y 1

4 5 8=6 2

x x

x y



   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo