
3.PHƯƠNG PHÁP XÉT CHIỀU BIẾN THIÊN HÀM SỐ
Giải: Điều kiện : 1 x . Phương trình
4 4 1 1 1 2 x x y y .
Đặt 4 1, 0 u x u 4 4 1 1 2 x u x u
Khi đó,phương trình (1) trở thành :
4 4 2 2 3 u u y y
Xét phương trình (2) : 2 2 2 1 6 1 0 x y x y y
Xem x là ẩn, y là tham số, ta có : 4y
Phương trình có nghiệm 0 y
Xét hàm số 4 2, 0; f t t t t
2
4 2 ' 1 0, 0; 2
t f t t t
Suy ra hàm số liên tục và đồng biến trên 0;
Từ đó, phương trình 4 3 1 u y x y .
4 1 y x 4 1 4 x y
Thế (4) vào phương trình (2) ta được :
2 4 4 2 1 2 1 1 6 1 0 y y y y y
8 5 2 2 4 0 y y y y 6 5 4 3 2 1 3 3 3 4 0 y y y y y y y y
Bài toán 7(A – 2013).
4 4
2 2 1 1 2 (1)
2 1 6 1 0 2
x x y y
x x y y y
0 1
1 0,
y x
y x loai
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là 1;0
Giải:
Điều kiện : 1
1
x
y
. Xét hàm số 2 1, 1; f t t t t
1 ' 2 0, 1; 2 1 f t t t t . Suy ra hàm số đồng biến trên 1;
Từ đó, phương trình 2 x y .
1 2 1 4 x x 2 1 4 x x 3 2 4 0 x x 2 x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm 2;2 .
Giải: Điều kiện : 0 , 1 x y
Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2) vế với vế, ta được :
2 2 1 1 y x x y . Xét hàm số
2 1 , 0;1 t f t t t
2 2 1 ' 0, 0;1 1 f t t t t
Suy ra hàm số liên tục và nghịch biến trên [0; 1]
Bài toán 11.
2 2 1 1 4 1
1 + 1 2
x y y x
x x y y
Bài toán 2.
0 (1)
3 2 1 2
x y x y
x y x y
Từ đó, phương trình x y . Khi đó
2 1 1 1 2 x x 2 2 1 1 4 x x
4 2 4 4 1 0 x x 2
2 , 1 2 2 2 2
x loai x
x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là 2 2 ; 2 2
Giải: Điều kiện :
2 0 2 8 16 2 0
x x x
Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhia-cop-xki cho 4 số :
2 2 1, 1,3, 1 x y ta được
2 2 2 2 2 2 1 3 1 1 3 . 1 1 x y x y
2 2 2 2 1 3 1 10 x y x y
Do phương trình (1) nên dấu “ =” xảy ra. Khi đó ta có :
2 2 1 1 1 3 y x 2 2 9 1 1 x y 2 2 9 10 x y
Thế 2 2 9 10 x y vào phương trình (2), ta được :
2 2 16 2 2 9 10 - 628 = 0 x x x (3)
Xét hàm số : 2 2 16 2 2 9 10 - 628, x 2;8 f x x x x
1 1 ' 36 0, x 2;8 2 2 16 2 f x x x x
Bài toán 17.
2 2 2 2
2
1 3 1 10 1
2 16 2 2 - 628 = 0 2
x y x y
x x y
Vậy hàm số f x đồng biến trên (2; 8) và 6 0 f do đó phương trình (3) có nghiệm duy nhất x
= 6. Với x = 6 ta có 314 y
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm : 6; 314 ; 6; 314
Giải: Điều kiện : 2
2
x
y
Lấy phương trình (1) trừ đi phương trình (2) vế với vế, ta được :
5 2 5 2 3 x x y y
Xét hàm số : 5 2 ,t 2; f t t t
2 5 ' 0, 2 2 5. 2 t t f t t t t
Vậy hàm số nghịch biến trên 2;.
Phương trình 3 f x f y x y
Khi đó, hệ phương trìnhtrở thành : 5 2 7 x x
2 3 2 5. 2 49 x x x
5. 2 23 x x x
2 2 23
5 2 23
x
x x x
2 23 539 49 539 0 49
x x y x
Hệ phương trình có 1 nghiệm 539 539 ; 49 49
Bài toán 65.
5 2 7 1
2 5 7 2
x y
x y
Bài toán 78.
2 2 4 2
2
+ y = y 1+ y 1
4 5 8=6 2
x x
x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.