
Phương trình căn thức lớp 10 Ths. Lê Văn Đoàn
"Cần cù bù thông minh…………" Page - 1 -
Da ng ng ng ng 1. . . . Ph Ph Ph Ph ng tri ng tri ng tri ng tri nh c nh c nh c nh c n c n c n c n c ba ba ba ba n
2 B 0 A B A B
≥ = ⇔ =
.
B 0 A B A B
≥ = ⇔ =
.
Phương pháp tổng quát : (nếu không thuộc hai dạng trên)
Bước 1. Đặt điều kiện cho căn có nghĩa.
Bước 2. Chuyển vế sao cho hai vế không âm.
Bước 3. Bình phương hai vế để đưa về một trong các dạng trên.
BA BA BA BA I TÂ I TÂ I TÂ I TÂ P A P A P A P A P DU P DU P DU P DU NG NG NG NG
Bài 1. Bài 1. Bài 1. Bài 1. Giải các phương trình sau
a/ . b/ .
c/ . d/ .
e/ . f/ .
g/ . h/ .
i/ x 2x 7 4 − + = . j/ x x 1 13 + − = .
k/ x x 1 3 − − = . l/ 2 x 3x 1 2x 7 − − = − .
m/ 2 x 3x 3x 1 + = −. n/ 2 x 9x 1 x 2 − + = − .
o/ . p/ .
q/ . r/ .
s/ . t/ .
u/ . v/ .
x/ . y/ .
Bài 2. Bài 2. Bài 2. Bài 2. Giải các phương trình
a/ 2 x x 7 7 + + = . b/ 2 x 4x 3 2x 5 − + − = −.
c/ 16x 17 8x 23 + = − . d/ 2 x 4x 2 2x − + + = .
e/ 2 x 6x 6 2x 1 − + = −. f/ 2 x 1 x 1 − = + .
g/ 2 4 x x 2 − = + . h/ 2 4 x x 2 − = + .
Bài 3. Bài 3. Bài 3. Bài 3. Giải các phương trình sau
a/ . b/ 2 x 3x 2x 1 − = − .
c/ 2 2 2x 2x 4 x x 2 − + = − + . d/ .
Bài 4. Bài 4. Bài 4. Bài 4. Giải các phương trình sau
2x 3 x 3 − = − 5x 10 8 x + = −
x 2x 5 4 − − = 2 x x 12 8 x + − = −
x 2 4 x − = − 2 3x 9x 1 x 2 − + = −
2 3x 9x 1 x 2 − + = − 2 x 3x 10 x 2 − − = −
2x 2x 1 7 − − = 3 x 3x 5 − = −
x 4x 3 2 − − = 2 x 1 x 1 − = −
2 x 2 x 4x 3 − = − + 2 x 3x 2 2x 1 − + = −
2 x 4x 3 2x 5 − + − = − 2 5 x x 1 − = −
2 3x 5x 1 1 4x + + + = 2 2 x 2x 1 x 2x 1 − + = − +
2 x 2x 4 2 x + + = −
2 x 3x 2 x 3 − − = −
Ths. Lê Văn Đoàn Phương trình căn thức lớp 10
Page - 2 - "All the flower of tomorrow are in the seeks of today……"
a/ 2x 1 2 x 3 + = + − . b/ 3x 4 x 3 3 + − − = .
c/ x 3 x 2 5 − − + = . d/ 2x 1 4 x 3 + = − − .
e/ 5x 1 3x 2 2x 2 − = − + + . f/ 3x 1 4x 3 5x 4 + − − = + .
g/ . h/ .
i/ . j/ .
k/ . l/ .
m/ . n/ .
o/ . p/ .
q/ . r/ .
s/ . t/ .
u/ . v/ .
x/ . y/ .
Bài 5. Bài 5. Bài 5. Bài 5. Giải các phương trình sau
a/ 1 x 1 6 x + − = − . b/ 5x 1 3x 2 x 1 0 − − − − − = .
c/ x x 1 x 2 + + = + . d/ 3x 1 8 x 1 + = − + .
e/ 3x 3 5 x 2x 4 − − − = − . f/ x 9 5 2x 4 + = − + .
Da ng ng ng ng 2. . . . Ph Ph Ph Ph ng tri ng tri ng tri ng tri nh c nh c nh c nh c n n n n s du ng ng ng ng đ đ đ đ t â n phu phu phu phu
Loại 1. .
Loại 2. . Đặt ( ) ( ) t f x g x = + .
Loại 3. Đặt ẩn phụ đưa về hệ phương trình : .
● Đặt với .
● Đưa phương trình trên về hệ phương trình với hai ẩn là u và v.
Ta có thể giải dạng tổng quát dạng : ( ) ( ) ( ) n m f x g x a, a const + = = .
x 1 x 1 1 + − − = 3x 7 x 1 2 + − + =
2 2 x 9 x 7 2 + − − = 2 2 3x 5x 8 3x 5x 1 1 + + − + + =
2x 3 2x 2 1 + + + = x 4 2x 6 1 + − − =
3x 7 x 1 2 + − + = 11 x x 1 2 − − − =
2 2 x 9 x 7 2 + − + = x x 5 5 + − =
3x 5 2x 3 x 2 − + + = + x 2 x 1 2x 3 − + − = −
x 3 7 x 2x 8 + − − = − 2 x 7 x 3 2x − = − −−−
5x 1 3x 2 2x 1 − = − − − 5x 1 x 1 2x 4 − − − = −
x 2 2x 3 3x 5 + − − = − x 4 1 x 1 2x + − − = −
( ) ( ) ( )
2 t f x , t 0 af x b x c 0
at bt c 0
= ≥ + + = ⇔ + + =
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x f x .g x h x + + =
( ) ( ) ( ) f x g x h x + =
( ) ( ) u f x , v g x = = u,v 0 ≥
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.