Quảng cáo
Các dạng toán trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình
QR

Các dạng toán trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 147 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình thường gặp trong chương trình Đại số 10 chương 4, các bài toán được phân dạng, có đáp án và lời giải chi tiết. Khái quát nội dung tài liệu các dạng toán trắc nghiệm bất đẳng thức và bất phương trình: Chủ đề 1 . Bất đẳng thức. Dạng 1. Tính chất của bất đẳng thức. Dạng 2. Bất đẳng thức Cosi và ứng dụng. Chủ đề 2 . Bất phương trình và hệ bất phương trình. Dạng 1. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình. Dạng 2. Bất phương trình và hệ bất phương trình tương đương. Dạng 3. Sử dụng các phép biến đổi tương đương để giải bất phương trình một ẩn. Dạng 4. Sử dụng các phép biến đổi tương đương giải hệ bất phương trình một ẩn. Dạng 5. Bất phương trình, hệ bất phương trình chứa tham số. Chủ đề 3 . Dấu nhị thức bậc nhất. Dạng 1. Dấu nhị thức bậc nhất. Dạng 2. Giải bất phương trình tích. Dạng 3. Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. [ads] Chủ đề 4 . Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 1. Tìm nghiệm bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 2. Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng 3. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. Dạng 4. Áp dụng giải bài toán thực tế. Chủ đề 5 . Dấu tam thức bậc hai. Dạng 1. Tam thức bậc hai. + Xét dấu tam thức bậc hai. + Giải bất phương trình bậc hai và một số bài toán liên quan. Dạng 2. Bất phương trình tích. Dạng 3. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 4. Hệ bất phương trình bậc hai và các bài toán liên quan. Dạng 5. Bài toán chứa tham số. + Tìm m để phương trình có n nghiệm. + Tìm m để phương trình bậc 2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước. + Tìm m để bất phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước. + Tìm m để hệ bất phương trình bậc hai thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 6. Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và một số bài toán liên quan. Dạng 7. Bất phương trình chứa căn và một số bài toán liên quan.

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

TOÁN 10

0D4-1

Contents PHẦN A. CÂU HỎI ......................................................................................................................................................... 1

DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC ......................................................................................................... 1

DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG .................................................................................................... 2

PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO ................................................................................................................................ 7

DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC ......................................................................................................... 7

DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG .................................................................................................... 8

PHẦN A. CÂU HỎI

DẠNG 1. TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 1. Cho các bất đẳng thức a b  và c d  . Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A. a c b d    . B. a c b d    . C. ac bd  . D. a b c d  .

Câu 2. Tìm mệnh đề đúng. A.    a b ac bc . B.    a b ac bc .

C.      a b a c b c . D.      

a b ac bd c d .

Câu 3. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A. 0

0

a b

c d

     

a b d c   . B. a b

c d

   

a c b d     .

C. a b

c d

   

a c b d     . D. 0

0

a b

c d

     

ac bd   .

Câu 4. Nếu 2 2 a c b c    thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 3 a b   . B. 2 2 a b  . C. 2 2 a b  . D. 1 1 a b  .

Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 x x x x     . B. 2 3 3 x x x    . C. 2 1 0 x

x  . D. 1 0 1 x x   .

Câu 6. Suy luận nào sau đây đúng?

A. 0

0

a b ac bd c d

        . B. a b a c b d c d

        .

C. a b ac bd c d

      . D. a b a b c d c d

      .

BẤT ĐẲNG THỨC

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2

Câu 7. Cho a là số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. x a a x a    . B. x a x a    .

C. x a x a    . D. x a x a x a

    

.

Câu 8. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 6 3  a a . B. 3 6  a a . C. 6 3 3 6    a a . D. 6 3    a a .

Câu 9. (Độ Cấn Vĩnh Phúc-lần 1-2018-2019) Cho 4 số , , , a b c d khác 0 thỏa mãn a b  và c d  . Kết quả nào sau đây đúng nhất?

A. 1 1 b a  . B. ac bd  . C. a d b c   . D. a c b d   .

Câu 10. Cho ,a b là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 0 a b a b     . B. 1 1 0 a b a b     . C. 3 3 a b a b    . D. 2 2 a b a b    .

Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

A. a b a c b d c d        

. B. a b a c b d c d        

.

C. a b ac bd c d      

. D. a b a c b d c d        

.

Câu 12. Cho a > b khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2  a b . B. C. . a b  D. ,   ac cb c .

Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. a b a b    . B. , x a a x a      0 a  .

C.   , a b ac bc c    . D. 2 a b ab   ,   0, 0 a b   .

Câu 14. Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. 0 1 1 1

x xy y

       

. B. 1 1 1 x xy y

      

. C. 1 1 1 x x y y

      

. D. 1 1 1 x x y y

       

.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.  

2 2 2 x y x y    . B. 0 x y   thì 0 x  hoặc 0 y  .

C. x y  2 2 x y   . D. 0 x y   thì . 0 x y  .

Câu 16. Cho 0. a b   Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 1 1 a b a b   . B. 1 1 a b  . C.

2 2 1 1 a b a b    . D. 2 2 a b  .

DẠNG 2. BẤT ĐẲNG THỨC COSI và ỨNG DỤNG

Câu 17. Bất đẳng thức Côsi cho hai số , a b không âm có dạng nào trong các dạng được cho dưới đây?

A. 2 2 a b a b   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo