Quảng cáo
Bài tập hệ thức lượng trong tam giác, vectơ Toán 10 Cánh Diều
QR

Bài tập hệ thức lượng trong tam giác, vectơ Toán 10 Cánh Diều

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 315 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập các dạng bài tập tự luận và trắc nghiệm chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác, vectơ trong chương trình Toán 10 Cánh Diều, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0° ĐẾN 180°. ĐỊNH LÍ CÔSIN VÀ ĐỊNH LÍ SIN TRONG TAM GIÁC. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. + Dạng 2. Định lí cosin. + Dạng 3. Định lí sin. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. + Dạng 2. Định lí cosin. + Dạng 3. Định lí sin. BÀI 2 . GIẢI TAM GIÁC. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Giải tam giác. + Dạng 2. Tính diện tích tam giác. + Dạng 3. Áp dụng vào bài toán thực tiễn. + Dạng 4. Nhận dạng tam giác. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Giải tam giác. + Dạng 2. Tính diện tích tam giác. + Dạng 3. Áp dụng vào bài toán thực tiễn. + Dạng 4. Nhận dạng tam giác. BÀI 3 . KHÁI NIỆM VECTƠ. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 4 . TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Cộng trừ véctơ. + Dạng 2. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện. + Dạng 3. Tính độ dài véctơ. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Cộng trừ véctơ. + Dạng 2. Xác định điểm thỏa mãn điều kiện. + Dạng 3. Tính độ dài véctơ. BÀI 5 . TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Dựng và tính độ dài véc–tơ. + Dạng 2. Phân tích véc-tơ. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức véc-tơ. + Dạng 4. Chứng minh một biểu thức véc–tơ không phụ thuộc vào điểm di động. + Dạng 5. Chứng minh hai điểm trùng nhau, hai tam giác có cùng trọng tâm. + Dạng 6: thẳng hàng, cố định, đồng qui. + Dạng 7. Xác định điểm, tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức véc-tơ. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Dựng và tính độ dài véc–tơ. + Dạng 2. Phân tích véc-tơ. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức véc-tơ. + Dạng 4. Chứng minh một biểu thức véc–tơ không phụ thuộc vào điểm di động. + Dạng 5. Chứng minh hai điểm trùng nhau, hai tam giác có cùng trọng tâm. + Dạng 6: thẳng hàng, cố định, đồng qui. + Dạng 7. Xác định điểm, tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức véc-tơ. BÀI 6 . TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ. PHẦN A. LÝ THUYẾT. PHẦN B. BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính tích vô hướng của hai vectơ, tính góc giữa hai vectơ. + Dạng 2. Tính độ dài của một đoạn thẳng. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức về tích vô hướng. + Dạng 4. Chứng minh sự vuông góc của hai vectơ, hai đường thẳng. + Dạng 5. Tập hợp điểm. PHẦN C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Tính tích vô hướng của hai vectơ, tính góc giữa hai vectơ. + Dạng 2. Tính độ dài của một đoạn thẳng. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức về tích vô hướng. + Dạng 4. Chứng minh sự vuông góc của hai vectơ, hai đường thẳng. + Dạng 5. Tập hợp điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1

PHẦN A. LÝ THUYẾT I. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. Cho tam giác ABC vuông tại A có góc  ABC α =

( ) ( )

( ) ( )

sin ,cos ,tan ,cost

sin 90 cos ,cos 90 sin

tan 90 cot ,cot 90 tan

AC AB AC AB BC BC AB AC α α α α

α α α α

α α α α

° °

° °

= = = =

− = − =

− = − =

- sin của góc α , kí hiệu là sinα , được xác định bởi: 0 sin y α = ; - côsin của góc α , kí hiệu là cosα , được xác định bởi: 0 cos x α = ;

- tang của góc α , kí hiệu là tanα , được xác định bởi: ( ) 0 0 0 tan 0 ; y x x α = ≠

- côtang của góc α , kí hiệu là cotα , được xác định bởi: ( ) 0 0 0 cot 0 x y y α = ≠ .

Các số sin ,cos ,tan ,cot α α α α được gọi là các giá trị luợng giác của góc α . Ví dụ 1. Tính các giá trị lượng giác của các góc: 0 ,90 ,180 ° ° ° . Giải.

Với 0 ; α = ° khi đó, M trùng với ( ) 1;0 A . Do đó sin 0 0 ° = , cos0 1,tan 0 ,cot 0 ° = ° ° không xác định.

Với 90 ; α = ° khi đó, M trùng với ( ) 0;1 B . Do đó sin90 1 ° = , cos90 0,cot90 0,tan 0 ° = ° = ° không xác định.

Với 180 ; α = ° khi đó, M trùng với ( ) 1;0 C − . Do đó sin180 0 ° = , cos180 0,tan180 0,cot180 ° = ° = ° không

xác định.

Chú ý. ( ) ( ) sin cos tan 90 ;cot 0 180 cos sin α α α α α α α α = ≠ ° = ° < < °

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

sin 90 cos 0 90

cos 90 sin 0 90

tan 90 cot 0 90

cot 90 tan 0 90

α α α

α α α

α α α

α α α

°− = ° ≤ ≤ °

°− = ° ≤ ≤ °

°− = ° ≤ ≤ °

°− = ° ≤ ≤ °

Với 0 180 α ° ≤ ≤ ° thì: - ( ) sin 180 sin α α °− =

- ( ) cos 180 cos α α °− = −

- ( ) ( ) tan 180 tan 90 α α α °− = − ≠ ° ,

Bài 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0° ĐẾN 180°. ĐỊNH LÍ COSIN, SIN

TRONG TAM GIÁC

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

- ( ) ( ) cot 180 cot 0 , 180 α α α α °− = − ≠° ≠ ° .

Ví dụ 2. Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức sau:

cos15 sin35 cos55 cos165 cos180 . T = °− °+ °+ °− ° Giải

( ) ( ) cos15 sin35 cos 90 35 cos 180 15 1

cos15 sin35 sin35 cos15 1 1

T ° ° ° ° ° °

° ° ° ° = − + − + − +

= − + − + =

Ví dụ 3. Viết giá trị lượng giác của góc 120°. Giải

Ta có: 3 1 sin120 sin 60 ; cos120 cos60 2 2 ° = ° = ° = − ° = −

3 tan120 tan 60 3; cot120 cot 60 . 3 ° = − ° = − ° = − ° = −

Tương tự ta có bảng giá trị lượng giác (GTLG) của một số góc đặc biệt:

II. Định lí côsin Cho tam giác ABC có , , . BC a CA b AB c = = = khi đó

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 cos cos 2

2 cos cos 2

2 cos cos 2

b c a a b c bc A A bc a c b b a c ac B B ac a b c c a b ab C C ab

+ − = + − ⇒ =

+ − = + − ⇒ =

+ − = + − ⇒ =

Ví dụ 4. Cho tam giác ABC có 3, 5 AB AC = = và  120 A = °

a) Tính cos A; b) Tính độ dài cạnh BC . Giải

a) Ta có: 1 cos cos120 cos60 2 A = ° = − ° = − .

b) Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC ta có:

2 2 2 2 cos . BC AB AC AB AC A = + − ⋅ ⋅ Thay số ta có:

2 2 2 1 3 5 2 3 5 49. 2 BC   = + −⋅⋅⋅− =    

Do đó 49 7 BC = = .

Trang 3

Ví dụ 5. Hai máy bay cùng xuất phát từ một sân bay A và bay theo hai hướng khác nhau, tạo với nhau góc

60° . Máy bay thứ nhất bay với vận tốc 650 / km h , máy bay thứ hai bay với vận tốc 900 / km h . Sau 2 giờ, hai máy bay cách nhau bao nhiêu ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? Biết rằng cả hai máy bay bay theo đường thẳng và sau 2 giờ bay đều chưa hạ cánh. Giải Giả sử sau 2 giờ, máy bay thứ nhất đến vị trí B , máy bay thứ hai đến vị trí C . Ta có:

2.650 1300( ), 2.900 1800( ) AB km AC km = = = = ,  60 BAC ° =

Áp dụng định lí côsin trong tam giác ABC , ta có:

 2 2 2

2 2 2 cos

1300 1800 2 1300 1800 cos60 2590000.

BC AB AC AB AC BAC

° = + − ⋅ ⋅

= + −⋅ ⋅ ⋅ =

Do đó 1609,35( ) BC km ≈ . Vậy sau 2 giờ hai máy bay cách nhau khoảng 1609,35 km. III. Định lí sin Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c = = = và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Khi đó:

2 sin sin sin a b c R A B C = = = , 2 sin a R A = , 2 sin b R B = , 2 sin . c R C =

Ví dụ 6. Cho tam giác ABC có   120 , 45 A B ° ° = = và 20 CA = .Tính:

a) sin A ; b) Độ dài cạnh BC và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác. Giải

a) Ta có: 3 sin sin120 sin 60 2 A ° ° = = = .

b) Áp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo