
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ VECTOR HÌNH HỌC PHẲNG
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VECTOR HÌNH HỌC PHẲNG
CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO CƠ BẢN TỔNG, HIỆU, TÍCH VECTOR VỚI 1 SỐ THỰC, PHÂN TÍCH VECTOR (P1 – P3) VẬN DỤNG TỔNG, HIỆU, TÍCH VECTOR VỚI 1 SỐ THỰC, PHÂN TÍCH VECTOR (P1 – P3) CƠ BẢN ĐỘ DÀI VECTOR (P1 – P3) VẬN DỤNG ĐỘ DÀI VECTOR (P1 – P3) CƠ BẢN TÍCH VÔ HƯỚNG VECTOR (P1 – P3) VẬN DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG VECTOR (P1 – P3) VẬN DỤNG CAO PHÂN TÍCH VECTOR, TỶ LỆ VECTOR, BA ĐIỂM THẲNG HÀNG (P1 – P3) VẬN DỤNG CAO QUỸ TÍCH, TẬP HỢP ĐIỂM (P1 – P3) VẬN DỤNG CAO CỰC TRỊ VÀ BÀI TOÁN THỰC TẾ VECTOR (P1 – P3)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2023
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
VECTOR HÌNH HỌC PHẲNG CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
3 FILE
CƠ BẢN TỔNG, HIỆU, TÍCH VECTOR VỚI 1 SỐ THỰC,
PHÂN TÍCH VECTOR
3 FILE
VẬN DỤNG TỔNG, HIỆU, TÍCH VECTOR VỚI 1 SỐ THỰC,
PHÂN TÍCH VECTOR 3 FILE
CƠ BẢN ĐỘ DÀI VECTOR TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC
3 FILE
VẬN DỤNG ĐỘ DÀI VECTOR
3 FILE
CƠ BẢN TÍCH VÔ HƯỚNG VECTOR
3 FILE
VẬN DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG VECTOR
3 FILE
VẬN DỤNG CAO PHÂN TÍCH VECTOR, TỶ LỆ VECTOR,
BA ĐIỂM THẲNG HÀNG 3 FILE
VẬN DỤNG CAO QUỸ TÍCH, TẬP HỢP ĐIỂM
3 FILE
VẬN DỤNG CAO CỰC TRỊ VÀ BÀI TOÁN THỰC TẾ VECTOR
3
CƠ BẢN VECTOR LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN TỔNG, HIỆU, TÍCH VECTOR VỚI 1 SỐ THỰC, PHÂN TÍCH VECTOR P1)
_________________________________________________ Câu 1. Cho ba điểm A, B, C phân biệt, điều kiện cần và đủ để A nằm giữa B và C là
A. 0; k AB k AC
B. 0; k AB k AC
C. AB = AC D. AB AC
Câu 2. Trên đoạn thẳng AB lấy M, N sao cho AM = MN = NB. Có bao nhiêu vec tơ bằng vec tơ MA
A.2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 3. Trên đoạn thẳng AB = 6 lấy M, N sao cho AM = MN = NB. Tính độ dài vec tơ MA MN AB
. A. 3 B. 6 C. 1 D. 4 Câu 4. Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vec tơ khác véc tơ không có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong số 4 đỉnh của tứ giác A.4 B. 12 C. 6 D. 10
Câu 5. Hình vẽ sau có bao nhiêu cặp vec tơ bằng nhau A. 3 B. 1
C. 0 D. 2 Câu 6. Cho hình vuông ABCD. Tính AB AD
.
A.0
B. AC
C. AO
D. DA
Câu 7. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, D đối xứng với G qua trung điểm M của BC. Tính GB GC
.
A.GA
B. GD
C. 2GA
D. 2GD
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Điểm M thỏa mãn MB MA k MD MC
. Giá trị của k bằng
A.2 B. – 1 C. 1 D. – 2
Câu 9. Cho đường tròn tâm O bán kính R. Lấy hai điểm A, B trên đường tròn sao cho 0 OA OB
. Có bao nhiêu cặp điểm A, B thỏa mãn A.2 B. 3 C. 4 D. Vô số Câu 10. Cho 3 điểm M , N , P tùy ý khi đó
A. MN NP PM
B. MN NP MP
C. NM NP MP
D. MN NP MP
Câu 11. Cho tam giác ABC ,để: 0 MA MB MC
thì vị trí điểm M thỏa: A. AMBC là hình bình hành B. CBAM là hình bình hành C. MACB là hình bình hành D. MABC là hình bình hành Câu 12. Cho tứ giác ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. AC BA BC
B. AB AD BD
C. BC BD CD
D. AD DB AB
Câu 13. Cho tam giác ABC có M; N; P lần lượt là trung điểm AB , AC , BC . Vectơ NM
bằng
A. CP
B. 1
2 BC
C. CP
D. 1 2 CB
Câu 14. Cho 3 điểm M , N , P thẳng hàng ; P nằm giữa M và N . Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng với nhau ? A. ; MN NP
B. ; MN MP
C. ; MP PN
D. ; NM NP
Câu 15. Cho tam giác ABC có D là trung điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.