Quảng cáo
Phân dạng và bài tập trắc nghiệm chuyên đề vector - Gia Quyền, Phương Chi
QR

Phân dạng và bài tập trắc nghiệm chuyên đề vector - Gia Quyền, Phương Chi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 29 trang bao gồm lý thuyết, phân dạng chi tiết và bài tập trắc nghiệm về chủ đề vector. Nội dung tài liệu phân theo 4 vấn đề: + Vấn đề 1. Các định nghĩa của vectơ + Vấn đề 2. Tổng – hiệu của hai vectơ + Vấn đề 3. Tích của vectơ với một số + Vấn đề 4. Hệ trục tọa độ [ads]

Xem trước nội dung

Gv: ThS Gia Quyền – ThS Phương Chi (biên soạn và sưu tầm) SĐT: 0122 4525 776 – 0122 4525 773

Trắc nghiệm hình học 10 – chương I Page 1

Chủ đề: VECTƠ Vấn đề 1. Các định nghĩa của vectơ A. Các kiến thức cần nhớ Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. - Vectơ có điểm đầu (gốc) là 1, điểm cuối (ngọn) là 2 được ký hiệu là 12 33333⃗ (đọc là vectơ 12). - Một vectơ xác định còn được ký hiệu là 5⃗, 63⃗, 7⃗, 8⃗,…

Chú ý: 12 33333⃗≠21 33333⃗. - Vectơ – không: là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau.

II/ Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

III/ Hai vectơ bằng nhau

Để xác định vectơ 0 a   

ta cần biết điểm đầu và điểm cuối của vectơ a

Bài 2.

A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 Bài 3. Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là: A. 12 B. 6 C. 8 D. 12 Bài 4. Cho tam giác ABC , có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , A B C A. 3 B. 6 C. 4 D. 9 Bài 5. Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong 6 điểm phân biệt cho trước là:

- Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ. Mọi đường thẳng đi qua điểm

1 đều là giá của vectơ – không 3331133⃗. - Hướng của vectơ là hướng từ điểm đầu đến điểm cuối của vectơ. - Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau. Chú ý:  Hai vectơ cùng hướng thì sẽ cùng phương. Điều ngược lại không đúng.  Hai vectơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.  Vectơ – không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.

 Ba điểm phân biệt 1, 2, : thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ 3331233⃗ và 3331:33⃗ cùng phương.

- Độ dài của vectơ: là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Độ dài của vectơ 5⃗ ký

hiệu là |5⃗|, độ dài của vectơ 3331233⃗ là <3331233⃗< và <3133332⃗< = 12 = 21. - Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.

- Nếu 5⃗ bằng 36⃗ thì ta viết 5⃗= 36⃗.

- 3331133⃗= 3332233⃗= 30⃗, <30⃗< = 0.

B. Bài tập trắc nghiệm Dạng 1. Xác định vectơ

Phương pháp:

Bài 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không đúng? A. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng B. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt thứ tự của hai điểm mút C. Vectơ là một đoạn thẳng xác định điểm đầu, điểm cuối D. Vectơ là một đoạn thẳng phân biệt thứ tự hai điểm mút Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B .

Gv: ThS Gia Quyền – ThS Phương Chi (biên soạn và sưu tầm) SĐT: 0122 4525 776 – 0122 4525 773

Trắc nghiệm hình học 10 – chương I Page 2

A. 12 B. 21 C. 27 D. 30 Bài 6. Cho 5 điểm phân biệt , , , A B C D và E . Có bao nhiêu vectơ khác 0

có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho? A. 12 B. 20 C. 24 D. 30 Bài 7. Cho hai đường thẳng song song 1 2 , d d . Trên 1d lấy 6 điểm phân biệt, trên 2 d lấy 5 điểm phân

biệt. Số vectơ có điểm đầu trên 1d và điểm cuối trên 2 d là: A. 30 B. 25 C. 24 D. 15 Dạng 2. Phương và hướng của vectơ Bài 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không đúng?

Bài 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Bài 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Bài 4. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất? 

cùng phương 

và BC



cùng phương 

và BC



cùng phương

A. AB



và AC



ngược hướng khi A không nằm giữa , B C

B. AB



và AC



C. AB



và BC



D. AB



và CA



Bài 6. Cho tam giác ABC . Gọi ', ', ' A B C lần lượt là trung điểm cạnh , , BC CA AB . Vectơ ' ' A B 

g ph tron ? A. AB



B. ' AB 

C. BA



D. ' C B



vectơ nào sau đây cùng hướng? A. MN



và PN



B. MN



và MP



C. MP



và PN



D. NM



và NP



Bài 8. Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ khác 0

cùng phương với OC



có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác bằng: A. 4 B. 6 C. 7 D. 8 Dạng 3. Quan hệ giữa các vectơ

Phương pháp

A. Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo