
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP LỚP 10 THPT
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ TỔ HỢP CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
CƠ BẢN HAI QUY TẮC ĐẾM (P1 – P2) CƠ BẢN HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP (P1 – P2) CƠ BẢN KIẾN THỨC THỰC TẾ (P1 – P2) CƠ BẢN TẠO LẬP SỐ TỰ NHIÊN (P1 – P2) VẬN DỤNG HAI QUY TẮC ĐẾM (P1 – P2) VẬN DỤNG HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP (P1 – P2) VẬN DỤNG KIẾN THỨC THỰC TẾ (P1 – P2) VẬN DỤNG TẠO LẬP SỐ TỰ NHIÊN (P1 – P2) VẬN DỤNG CAO HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP (P1 – P3) CƠ BẢN NHỊ THỨC NEWTON (P1 – P3) VẬN DỤNG NHỊ THỨC NEWTON (P1 – P3) VẬN DỤNG CAO NHỊ THỨC NEWTON (P1 – P3)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2024
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ TỔ HỢP CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
2 FILE
CƠ BẢN HAI QUY TẮC ĐẾM
2 FILE
CƠ BẢN HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP
2 FILE
CƠ BẢN KIẾN THỨC THỰC TẾ
2 FILE
CƠ BẢN TẠO LẬP SỐ TỰ NHIÊN
2 FILE
VẬN DỤNG HAI QUY TẮC ĐẾM
2 FILE
VẬN DỤNG HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP
2 FILE
VẬN DỤNG KIẾN THỨC THỰC TẾ
2 FILE
VẬN DỤNG TẠO LẬP SỐ TỰ NHIÊN
2 FILE
CƠ BẢN KIẾN THỨC THỰC TẾ
3 FILE
CƠ BẢN NHỊ THỨC NEWTON
3 FILE
VẬN DỤNG NHỊ THỨC NEWTON
3 FILE
VẬN DỤNG CAO NHỊ THỨC NEWTON
3
ĐẠI SỐ TỔ HỢP LỚP 10 THPT (LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN_HAI QUY TẮC ĐẾM P1)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Một lớp có 18 bạn nam và 12 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bạn đại diện cho lớp đó A.20 B. 30 C. 216 D. 18 Câu 2. Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút? A. 7 . B. 12. C. 3 . D. 4. Câu 3. Thầy giáo chủ nhiệm có 10 quyển sách khác nhau và 8 quyển vở khác nhau. Thầy chọn ra một quyển sách hoặc một quyển vở để tặng cho học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau? A. 10. B. 8. C. 80. D. 18. Câu 4. Một hộp có chứa 7 bóng đèn màu đỏ và 4 bóng đèn màu xanh. Số tất cả các cách chọn một bóng đèn trong hộp là A. 11. B. 7. C. 4. D. 28. Câu 5. Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh? A. 14 . B. 48 . C. 6 . D. 8 . Câu 6. Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè quốc tế. Nhà trường quyết định chọn một học sinh nam lớp 11A hoặc một học sinh nữ lớp 10B. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, biết rằng lớp 10B có 30 học sinh nữ và lớp 11A có 25 học sinh nam? A. 25 . B. 30. C. 55. D. 750 . Câu 7. Một tổ có 5học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật. A. 20 . B. 11. C. 30. D. 10. Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên không lớn hơn 10? A. 10. B. 12. C. 9 . D. 11. Câu 9. Trên giá sách có 10 quyển sách Tiếng Việt khác nhau, 8 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 5 quyển sách Tiếng Pháp khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách không là sách Tiếng Việt? A. 23. B. 400. C. 13. D. 40. Câu 10. Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh của lớp học đó để tham gia câu lạc bộ Nghiên cứu khoa học của trường? A. 432 cách chọn. B. 42 cách chọn. C. 18 cách chọn D. 24 cách chọn. Câu 11. Giả sử từ nhà An đến trường có thể đi bằng một trong các phương tiện : xe đạp, xe buýt hoặc taxi. Đi xe đạp có 5 con đường đi, đi xe buýt có 2 con đường đi và đi buýt có 3 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ nhà An đến trường. A. 30. B. 10. C. 5. D. 2 . Câu 12. Từ thành phố A đến thành phố B có 5 cách đi bằng đường bộ, 3 cách đi bằng đường thủy và 2 cách đi bằng đường hàng không. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố B ? A. 15. B. 10. C. 30. D. 16. Câu 13. Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ôtô, tàu hỏa, tầu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.