Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường tròn Toán 10 cơ bản - VD - VDC
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm đường tròn Toán 10 cơ bản - VD - VDC

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 18 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập hệ thống bài tập trắc nghiệm đường tròn, trong chương trình môn Toán 10 chủ đề phương pháp toạ độ trong mặt phẳng, mức độ cơ bản – vận dụng – vận dụng cao. + Cơ bản đường tròn (phần 1 – phần 3). + Vận dụng đường tròn (phần 1 – phần 3). + Vận dụng cao đường tròn (phần 1 – phần 3).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ĐƯỜNG TRÒN

 CƠ BẢN ĐƯỜNG TRÒN (P1 – P3)  VẬN DỤNG ĐƯỜNG TRÒN (P1 – P3)  VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG TRÒN (P1 – P3)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 2/2024

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

ĐƯỜNG TRÒN CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE

CƠ BẢN ĐƯỜNG TRÒN

3 FILE

VẬN DỤNG ĐƯỜNG TRÒN

3 FILE

VẬN DỤNG CAO ĐƯỜNG TRÒN

3

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN_ĐƯỜNG TRÒN P1)

______________________________ Câu 1. Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. 2 2 4 2 7 0 x y x y      . B. 2 2 4 0 x y x y      .

C. 2 2 6 11 0 x y x y      D. 2 2 4 2 5 0 x y x y      . Câu 2. Cho các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình đường tròn? A. 2 2 6 2 5 0 x y x y      . B. 2 2 2 2 1 0 x y x y     .

C. 2 2 6 2 12 0 x y x y      . D. 2 2 4 2 3 0 x y x y      .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ tâm I và bán kính đường tròn 

2 2 : 1 8 C x y    là

A.   1;0 ; 2 2 I R  . B.   0;1 ; 2 2 I R  . C.   1;0 ; 2 2 I R   . D.   0; 1 ; 2 2 I R   .

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , xác định đường kính của đường tròn     2 2 : 1 2 9 C x y    

A. 3. B. 4 . C. 6 . D. 2 . Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn 

2 2 : 2 6 1 0 C x y x y     có tâm I và bán kính R là

A.   1; 3 I  và 3 R  . B.   2; 6 I  và 39 R  . C.   1; 3 I  và 10 R  . D.   1;3 I  và 3 R  . .

Câu 6. Tính a + b với I (a;b) là tâm đường tròn     2 2 1 3 25 x y     .

A. 4 B. 6 C. 2 D. 5 Câu 7. Phương trình đường tròn tâm ( 2;3) I  và đi qua điểm M (3;1) có dạng 2 2 0 x y ax by c      . Tính giá trị của a + b + c. A. 4 B. 41 C. – 41 D. – 24 Câu 8. Tính 2a + b với I (a;b) là tâm đường tròn 2 2 5 4 4 0 x y x y      . A. 2 B. – 1 C. 3 D. – 3 Câu 9. Cho đường tròn 2 2 2 4 20 x y x y     . Mệnh đề nào sau đây sai A. Đường tròn có tâm I (1;2) C. Đường tròn có bán kính bằng 5 B. Đường tròn đi qua điểm M (2;2) D. Đường tròn không đi qua điểm (1;1) Câu 10. Tìm bán kính đường tròn có tâm I (1;2) và tiếp xúc đường thẳng 3x + 4y = 0. A. R = 2 B. R = 1 C. R = 3 D. R = 4 Câu 11. Đường thẳng : 4 3 0 d x y m    tiếp xúc đường tròn 2 2 1 x y  khi A. m = 2 B. m = 3 C. m = 4 D. m = 1 Câu 12. Cho đường tròn 2 2 4 2 0 x y x y     có tâm I và đường thẳng : 2 1 0 x y    . Khi đó A. đi qua I B.  cắt đường tròn và không đi qua I C.  tiếp xúc đường tròn D.  và đường tròn không có điểm chung Câu 13. Cho hai điểm     1;1 , 3;5 A B . Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A. 2 2 y 4x + 6y -8 + x 0   B. 2 2 x y 4x 6y 12 0     

C.

2 2 y 4x - 6y -8 - x 0   D. 2 2 y 4x - 6y +8 - x 0   Câu 14. Thiết lập phương trình đường tròn đường kính AB với     1;6 , 4;5 A B .

A.

2 2 5 11 5 2 2 2 x y                

B.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

C.

2 2 5 11 15 2 2 2 x y                

D.

2 2 1 5 35 2 2 2 x y                

Câu 15. Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn   2 2 12 2 3 2 x y x y     .

A. I (3;– 2), R = 1 B. I (2;3), R = 2 C. I (6;4), R = 3 D. I (2;– 3), R = 1 Câu 16. Tồn tại bao nhiêu số nguyên m trong khoảng (– 7;7) để 2 2 4 2 2 3 0 x y mx my m       là phương trình một đường tròn ? A. 13 số B. 12 số C. 11 số D. 10 số Câu 17. Phương trình đường tròn đường kính AB với A (1;1), B (7;5) có dạng 2 2 0 x y ax by c      . Tính a + b + 2c. A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo